Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

bai 17. tình bạn vĩ đại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 13h:51' 19-08-2012
Dung lượng: 275.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 1 người (lý ngọc liên)
语言重点:
迫害,一连,各抒己见,滔滔不绝,彼此,关怀,无微不至,精通,必要,从事,往往,毅然,竭尽全力,卷
Chọn phương án đúng ( ứng với A, B, C, D)

Phiên âm đúng của từ 起草 là:
A. ji3ca3o B.qi3ca3o C.qi3za3o D.qi3cha3o
2. Phiên âm đúng của từ 奠基人 là:
A.tia4nji1re2n B. dia4nji1re2n C. dia4nqi1re2n D. tia4nqi1re2n
3. Phiên âm đúng của từ 文件 là:
we2njia4n B.wa2njia4n C. we2nqia4n D. wa2nqia4n
4. Phiên âm đúng của từ 通信 là:
A.to4ngxi4n B. to4ngxi1n C. do4ngxi4n D. to1ngxi4n
5. Phiên âm đúng của từ 从事 là:
A.qio2ngshi4 B. cho2ngshi4 C. co2ngshi4 D.co2ngsi4
6. Phiên âm đúng của từ 著作 là:
A.zhu4zuo4 B.zu4zuo4 C. chu4zuo4 D. zhu4zo4u
7. Phiên âm đúng của từ 一连 là:
A. yi4lia2n B.yi1lia2n C. yi1lia4n D.yi4nia2n
8. Phiên âm đúng của từ 毅然 là:
A.yi1ra2n B. yi4da2n C. yi4ra2n D. yi1da2n
1)他受反动派的迫害,长期流亡在外。
2)他们讨论各种政治事件和科学问题,一连谈上好几个钟头,各抒己见, 滔滔不绝。
3)他们几乎每天通信,彼此交换对政治事件的意见和研究工作的成果。
4)他们的互相关怀是无微不至的。
5)他还没精通英语,我就帮助他,必要时还代他写。
6)从事教育事业。/ 从事文学创作。
7)每星期天,我往往去跳舞。
8)他毅然放下自己的从事文学创作的梦想。
9)她 竭尽全力编写这本小说。
10)第三卷 (量),卷宗(名)
Ghép A với B thành cụm từ hợp lí:
研究。
2. 领导。
3.进行。
4.从事。
A
B
著述.
学问.
工人.
争论.
起草。
2. 交换。
3. 精通。
4. 建立。
英语.
意见.
友谊.
文件.
( I )
( II )
语言点

Là động từ biểu thị:
+ Ý nghĩa tiếp nhận, có thể mang theo danh từ, động từ, cụm chủ vị làm tân ngữ trong câu.
+ Ý nghĩa chịu đựng, có thể mang theo danh từ, động từ, HDT làm tân ngữ trong câu ( tân ngữ biểu thị ý nghĩa tiêu cực)
一连
Là phó từ biểu thị: Động tác liên tục, không gián đoạn. Làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc HDT, động từ, HDT nhất thiết phải mang số lượng từ,一连 có thể trực tiếp làm trạng ngữ cho số lượng từ.
往往
Là phó từ biểu thị: Một tình hình thường xuyên xuất hiện, mang tính quy luật.
* Lưu ý: 往往 không dùng với sự việc xảy ra trong tương lai
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
受 一连 往往 彼此
1) 这种新产品很___________欢迎。
2) 西方人对待赞扬__________用“谢谢”来回答。
3) 我跟阮红是好朋友,不料我__________给他寄去了两封信,他都没回信。
4) 同学之间团结友爱,__________互相帮助,互相学习。
468x90
 
Gửi ý kiến