Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §3. Tính chất cơ bản của phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Tùng
Ngày gửi: 20h:02' 11-01-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
6: CHÂN
SÁNGCHÂU
TẠO
PHÒNG
GIÁO DỤC
VÀ ĐÀOTRỜI
TẠO HUYỆN
ĐỨC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Bài 2
Tính chất cơ bản của phân số

4
𝑃h â𝑛𝑠ố 𝑏ằ𝑛𝑔 𝑝h â𝑛𝑠ố𝑛à𝑜?
8
Hai p
hân s
ố có
khác
tử và
nhau
m
nhau có thể bằ ẫu
ng
k hô n
g?

1. Tính chất 1

1. Tính chất 1

1. Tính chất 1
Ví dụ 1:

a)
Ví dụ 2:
Quy đồng mẫu hai phân số
7
7 . 10
70
=
=
−6
− 60
(− 6) . 10

b)

− 15 − 15 .(− 6)
90
=
=
10
− 60
10 .(− 6)

Nhận xét:
  •  Có thể biểu diễn số nguyên ở dạng phân số với mẫu số (khác 0) tuỳ ý.
  •  Mẫu số giống nhau ở hai phân số là -60 còn gọi là mẫu số chung của

hai phân số. Khi quy đồng mẫu số hai phân số ,có thể có nhiều cách chọn
mẫu số chung.
Chú ý: Có thể quy đồng mẫu số của nhiều phân số bằng cách tìm mẫu số
chung của nhiều mẫu số.
*Hãy nêu ví dụ tương tự

Ví dụ 3:
Quy đồng mẫu số của ba phân số và .
Ta thực hiện
tttttttttttttttt

Mẫu số chung của ba phân số trên là 60.

2. Tính chất 2
Quan sát hai phân số  và  và cho biết:
a) Chia cả tử và mẫu của phân số cùng số nguyên nào thi được
phân số 
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự.

Giải
a) Chia cả tử và mẫu của phân số   cho -5 thì được phân số 
b) Phân số  = , vì (-20).(-6) = 30.4
c) Ví dụ: Phân số  và phân số 

2. Tính chất 2

Ví dụ 4:

a)
Ví dụ 5: Rút gọn phân số

=

b)

Thực hành 1

Rút gọn các phân số ;

− 18 ( − 18 ) : 2 − 9
=
=
76
76 : 2
38
Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả, nhưng các
phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau.

Thực hành 2 Viết phân số thành phân số có mẫu dương
Cách 1

3.(− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( − 5 ) .(− 1)
5

Cách 2

3 : (− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( −5 ) : (− 1)
5

Tổng quát

Chú ý: Mỗi phân số đều có nhiều phân số bằng nó.

LUYỆN TẬP
Bài 1/ Trang 12 SGK
Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân số bằng mỗi
phân số sau

a)
Giải

21 21.(− 2) − 42
𝑎¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
13 13.(− 2) − 26
12
1 2. 3
36
𝑏¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 25 (−25) .3 −75
18 : (− 2)
18
−9
𝑐¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 48 ( − 48 ) :( −2) 24
− 42 ( − 42 ) :( −2) 21
𝑑¿
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−2) 12

LUYỆN TẬP
Bài 2/ Trang 12 SGK
Rút gọn các phân số sau:

Giải

12: (−1 2)
12
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−1 2)
2
− 39 − ( 39 ) : 3 − 13
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
75
75 : 3
25
132: (−13 2)
132
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 264 ( − 264 ) : (−13 2)
2

( −57 ) : (−19) 3
− 57
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 133 ( −133 ) : (−19) 7

LUYỆN TẬP
Bài 3/ Trang 12 SGK
Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu dương:

Giải

1: (− 1)
1
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ Tổng
t 2) quát
− 2 ( −2 ) :(− 1)
2

− 3 ( −3 ) .(−1) 3
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 5 ( −5 ) . (−1) 5
2.( − 1)
2
−2
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 7 ( − 7 ) .(− 1)
7
( − 7 ) : (− 1)
−7
7
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 13 ( − 13 ) : (− 1) 13

LUYỆN TẬP
Bài 4/ Trang 12 SGK
Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút
sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
a) 15 phút;
b) 20 phút;
c) 45 phút;
d) 50 phút
Giải
a) 15 phút
1 giờ = 60 phút
b) 20 phút
c) 45 phút
d) 50 phút

1 phút = giờ
a phút = giờ

LUYỆN TẬP
Bài 5/ Trang 12 SGK
Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, theo tấn
a) 20 kg;

b) 55kg;

c) 87kg;

d) 91kg

Giải
a) 20kg
b) 55kg
c) 87kg
d) 91kg

1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
a kg = tạ
a kg = tấn
468x90
 
Gửi ý kiến