Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §3. Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Tùng
Ngày gửi: 20h:02' 11-01-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Tùng
Ngày gửi: 20h:02' 11-01-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
6: CHÂN
SÁNGCHÂU
TẠO
PHÒNG
GIÁO DỤC
VÀ ĐÀOTRỜI
TẠO HUYỆN
ĐỨC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Bài 2
Tính chất cơ bản của phân số
4
𝑃h â𝑛𝑠ố 𝑏ằ𝑛𝑔 𝑝h â𝑛𝑠ố𝑛à𝑜?
8
Hai p
hân s
ố có
khác
tử và
nhau
m
nhau có thể bằ ẫu
ng
k hô n
g?
1. Tính chất 1
1. Tính chất 1
1. Tính chất 1
Ví dụ 1:
a)
Ví dụ 2:
Quy đồng mẫu hai phân số
7
7 . 10
70
=
=
−6
− 60
(− 6) . 10
b)
− 15 − 15 .(− 6)
90
=
=
10
− 60
10 .(− 6)
Nhận xét:
• Có thể biểu diễn số nguyên ở dạng phân số với mẫu số (khác 0) tuỳ ý.
• Mẫu số giống nhau ở hai phân số là -60 còn gọi là mẫu số chung của
hai phân số. Khi quy đồng mẫu số hai phân số ,có thể có nhiều cách chọn
mẫu số chung.
Chú ý: Có thể quy đồng mẫu số của nhiều phân số bằng cách tìm mẫu số
chung của nhiều mẫu số.
*Hãy nêu ví dụ tương tự
Ví dụ 3:
Quy đồng mẫu số của ba phân số và .
Ta thực hiện
tttttttttttttttt
Mẫu số chung của ba phân số trên là 60.
2. Tính chất 2
Quan sát hai phân số và và cho biết:
a) Chia cả tử và mẫu của phân số cùng số nguyên nào thi được
phân số
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự.
Giải
a) Chia cả tử và mẫu của phân số cho -5 thì được phân số
b) Phân số = , vì (-20).(-6) = 30.4
c) Ví dụ: Phân số và phân số
2. Tính chất 2
Ví dụ 4:
a)
Ví dụ 5: Rút gọn phân số
=
b)
Thực hành 1
Rút gọn các phân số ;
− 18 ( − 18 ) : 2 − 9
=
=
76
76 : 2
38
Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả, nhưng các
phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau.
Thực hành 2 Viết phân số thành phân số có mẫu dương
Cách 1
3.(− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( − 5 ) .(− 1)
5
Cách 2
3 : (− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( −5 ) : (− 1)
5
Tổng quát
Chú ý: Mỗi phân số đều có nhiều phân số bằng nó.
LUYỆN TẬP
Bài 1/ Trang 12 SGK
Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân số bằng mỗi
phân số sau
a)
Giải
21 21.(− 2) − 42
𝑎¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
13 13.(− 2) − 26
12
1 2. 3
36
𝑏¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 25 (−25) .3 −75
18 : (− 2)
18
−9
𝑐¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 48 ( − 48 ) :( −2) 24
− 42 ( − 42 ) :( −2) 21
𝑑¿
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−2) 12
LUYỆN TẬP
Bài 2/ Trang 12 SGK
Rút gọn các phân số sau:
Giải
12: (−1 2)
12
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−1 2)
2
− 39 − ( 39 ) : 3 − 13
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
75
75 : 3
25
132: (−13 2)
132
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 264 ( − 264 ) : (−13 2)
2
( −57 ) : (−19) 3
− 57
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 133 ( −133 ) : (−19) 7
LUYỆN TẬP
Bài 3/ Trang 12 SGK
Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu dương:
Giải
1: (− 1)
1
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ Tổng
t 2) quát
− 2 ( −2 ) :(− 1)
2
− 3 ( −3 ) .(−1) 3
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 5 ( −5 ) . (−1) 5
2.( − 1)
2
−2
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 7 ( − 7 ) .(− 1)
7
( − 7 ) : (− 1)
−7
7
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 13 ( − 13 ) : (− 1) 13
LUYỆN TẬP
Bài 4/ Trang 12 SGK
Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút
sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
a) 15 phút;
b) 20 phút;
c) 45 phút;
d) 50 phút
Giải
a) 15 phút
1 giờ = 60 phút
b) 20 phút
c) 45 phút
d) 50 phút
1 phút = giờ
a phút = giờ
LUYỆN TẬP
Bài 5/ Trang 12 SGK
Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, theo tấn
a) 20 kg;
b) 55kg;
c) 87kg;
d) 91kg
Giải
a) 20kg
b) 55kg
c) 87kg
d) 91kg
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
a kg = tạ
a kg = tấn
6: CHÂN
SÁNGCHÂU
TẠO
PHÒNG
GIÁO DỤC
VÀ ĐÀOTRỜI
TẠO HUYỆN
ĐỨC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Bài 2
Tính chất cơ bản của phân số
4
𝑃h â𝑛𝑠ố 𝑏ằ𝑛𝑔 𝑝h â𝑛𝑠ố𝑛à𝑜?
8
Hai p
hân s
ố có
khác
tử và
nhau
m
nhau có thể bằ ẫu
ng
k hô n
g?
1. Tính chất 1
1. Tính chất 1
1. Tính chất 1
Ví dụ 1:
a)
Ví dụ 2:
Quy đồng mẫu hai phân số
7
7 . 10
70
=
=
−6
− 60
(− 6) . 10
b)
− 15 − 15 .(− 6)
90
=
=
10
− 60
10 .(− 6)
Nhận xét:
• Có thể biểu diễn số nguyên ở dạng phân số với mẫu số (khác 0) tuỳ ý.
• Mẫu số giống nhau ở hai phân số là -60 còn gọi là mẫu số chung của
hai phân số. Khi quy đồng mẫu số hai phân số ,có thể có nhiều cách chọn
mẫu số chung.
Chú ý: Có thể quy đồng mẫu số của nhiều phân số bằng cách tìm mẫu số
chung của nhiều mẫu số.
*Hãy nêu ví dụ tương tự
Ví dụ 3:
Quy đồng mẫu số của ba phân số và .
Ta thực hiện
tttttttttttttttt
Mẫu số chung của ba phân số trên là 60.
2. Tính chất 2
Quan sát hai phân số và và cho biết:
a) Chia cả tử và mẫu của phân số cùng số nguyên nào thi được
phân số
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự.
Giải
a) Chia cả tử và mẫu của phân số cho -5 thì được phân số
b) Phân số = , vì (-20).(-6) = 30.4
c) Ví dụ: Phân số và phân số
2. Tính chất 2
Ví dụ 4:
a)
Ví dụ 5: Rút gọn phân số
=
b)
Thực hành 1
Rút gọn các phân số ;
− 18 ( − 18 ) : 2 − 9
=
=
76
76 : 2
38
Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả, nhưng các
phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau.
Thực hành 2 Viết phân số thành phân số có mẫu dương
Cách 1
3.(− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( − 5 ) .(− 1)
5
Cách 2
3 : (− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( −5 ) : (− 1)
5
Tổng quát
Chú ý: Mỗi phân số đều có nhiều phân số bằng nó.
LUYỆN TẬP
Bài 1/ Trang 12 SGK
Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân số bằng mỗi
phân số sau
a)
Giải
21 21.(− 2) − 42
𝑎¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
13 13.(− 2) − 26
12
1 2. 3
36
𝑏¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 25 (−25) .3 −75
18 : (− 2)
18
−9
𝑐¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 48 ( − 48 ) :( −2) 24
− 42 ( − 42 ) :( −2) 21
𝑑¿
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−2) 12
LUYỆN TẬP
Bài 2/ Trang 12 SGK
Rút gọn các phân số sau:
Giải
12: (−1 2)
12
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−1 2)
2
− 39 − ( 39 ) : 3 − 13
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
75
75 : 3
25
132: (−13 2)
132
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 264 ( − 264 ) : (−13 2)
2
( −57 ) : (−19) 3
− 57
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 133 ( −133 ) : (−19) 7
LUYỆN TẬP
Bài 3/ Trang 12 SGK
Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu dương:
Giải
1: (− 1)
1
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ Tổng
t 2) quát
− 2 ( −2 ) :(− 1)
2
− 3 ( −3 ) .(−1) 3
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 5 ( −5 ) . (−1) 5
2.( − 1)
2
−2
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 7 ( − 7 ) .(− 1)
7
( − 7 ) : (− 1)
−7
7
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 13 ( − 13 ) : (− 1) 13
LUYỆN TẬP
Bài 4/ Trang 12 SGK
Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút
sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
a) 15 phút;
b) 20 phút;
c) 45 phút;
d) 50 phút
Giải
a) 15 phút
1 giờ = 60 phút
b) 20 phút
c) 45 phút
d) 50 phút
1 phút = giờ
a phút = giờ
LUYỆN TẬP
Bài 5/ Trang 12 SGK
Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, theo tấn
a) 20 kg;
b) 55kg;
c) 87kg;
d) 91kg
Giải
a) 20kg
b) 55kg
c) 87kg
d) 91kg
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
a kg = tạ
a kg = tấn
 








Các ý kiến mới nhất