Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 24. Tính chất của oxi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị HIền
Ngày gửi: 21h:26' 06-12-2019
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 831
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH !
HÓA HỌC
Lớp 8
Những hình ảnh sau đều liên quan đến chất nào?
Thợ lặn
Bệnh nhân cấp cứu
Tên lửa
Bếp gaz cháy
Quang hợp của cây xanh
Ch­ương 4: Oxi - Không khí

Oxi có những tính chất gì ? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống ?
Sự oxi hóa, sự cháy là gì ?
Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy là gì ?
Điều chế oxi như thế nào ?
. Không khí có thành phần như thế nào ?
Ch­ương 4: OXI - KHÔNG KHÍ
Tiết 37: Bài 24: TNH CHAT CUA OXI
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi
- Nguyên tử khối
- Phân tử khối
?
?
?
?
Ch­ương 4: OXI - KHÔNG KHÍ
Tiết 37: Bài 24: TNH CHAT CUA OXI
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi
- Nguyên tử khối
- Phân tử khối
: O
: O2
: 16
: 32
Sơ đồ tỉ lệ(%) về thành phần khối lượng của các nguyên tố trong vỏ Trái Đất
Nhôm: 7,5%
Sắt: 4,7%
Các nguyên tố còn lại :12,6%
Oxi là nguyên tố hoá học phổ biến nhất (chiếm 49,4 % khối lượng vỏ trái đất). Ở dạng đơn chất: Oxi có nhiều trong không khí. Ở dạng hợp chất, oxi có trong nước, đường, đất đá, cơ thể người, động thực vật…
Hãy cho biết oxi chiếm tỉ lệ khối lượng là bao nhiêu, và các dạng tồn tại của oxi là gì?
Ch­ương 4: OXI - KHÔNG KHÍ
Tiết 37: Bài 24: TNH CHAT CUA OXI
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi
- Nguyên tử khối
- Phân tử khối
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
: O
: O2
: 16
: 32
- Oxi là nguyên tố hóa học phổ biến nhất chiếm 49,4% khối lượng trong vỏ trái đất
Quan sát lọ đựng khí oxi
a. Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi?
b. Mở nút lọ đựng khí oxi. Đưa nhẹ lên gần mũi và dùng tay phẩy nhẹ khí oxi vào mũi. Nhận xét mùi của khí oxi?
b. Khí oxi không mùi
Khí oxi
a. Khí oxi không màu
* Trả lời câu hỏi:

1. Một lít nước ở 20 oC hòa tan được 31ml khí oxi. Khí amoniac tan được 700 lít trong một lít nước. Vậy khí oxi là chất tan nhiều hay ít trong nước?
Khí oxi ít tan trong nước
2. Hãy tính tỉ khối của khí oxi đối với không khí, từ đó cho biết: khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí.
d
O2 / kk
=
32
29
=
1,1
Khí oxi nặng hơn không khí.
3. Kết luận:
Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan
trong nước, nặng hơn không khí. Oxi hóa lỏng ở
- 1830C. Oxi lỏng có màu xanh nhạt
Oxi lỏng
Quan sát ống
nghiệm đựng
khí oxi lỏng
ở hình bên
và nhận xét
màu sắc.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Oxi là chất khí, không màu, không mùi.
- ít tan trong nưu?c.
- Nặng hơn không khí.
- Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
Nhà du hành vũ trụ
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Là chất khí, không màu, không mùi.
- ít tan trong nưu?c.
- Nặng hơn không khí.
- Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
* Thí nghiệm : Oxi tác dụng với l­ưu huỳnh
. Tiến hành thí nghiệm:
Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
1. Tác dụng với phi kim:
a. Oxi tác dụng với l­ưu huỳnh:
Video kiểm chứng
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Là chất khí, không màu, không mùi.
- ít tan trong nước.
- Nặng hơn không khí.
- Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
* Thí nghiệm : Oxi tác dụng với l­ưu huỳnh
. Tiến hành thí nghiệm:

Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
1. Tác dụng với phi kim:
a. Oxi tác dụng với l­ưu huỳnh:
S cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt.
Không có hiện
t­ượng gì xẩy ra
Lưu huỳnh cháy
trong khí oxi mãnh liệt hơn , sinh ra khói trắng có mùi hắc đó là khí SO2 (lưu huỳnhđioxit)và rất ít SO3(lưuhuỳnhtrioxit)
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
(khí lưuu huỳnh đioxit)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Là chất khí, không màu, không mùi.
- ít tan trong nưu?c.
- Nặng hơn không khí.
- Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
* Thí nghiệm 2: Oxi tác dụng với photpho
- Tiến hành thí nghiệm:
Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
1. Tác dụng với phi kim:
(khí lưuu huỳnh đioxit)
b. Oxi tác dụng với phot pho:
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
Video kiểm chứng
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Là chất khí, không màu, không mùi.
- ít tan trong nước.
- Nặng hơn không khí.
- Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
* Thí nghiệm 2: Oxi tác dụng với photpho
- Tiến hành thí nghiệm:
Photpho cháy ngoi khụng khớ v?i ngọn lửa sáng yếu
Photpho cháy mạnh trong khí oxi với ngọn lửa sáng chói , khói trắng dày đặc bám vào thành lọ , dạng bột tan trong nước
Không có hiện tưu?ng gì xảy ra
Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
1. Tác dụng với phi kim:
(khí lưuu huỳnh đioxit)
b. Oxi tác dụng với phot pho:
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
(điphotpho pentaoxit)
PTHH : 4P (r) + 5O2 (k) 2 P2O5(r)
I. TNH CH?T V?T L:
- Là chất khí, không màu, không mùi.
- ít tan trong nước.
- Nặng hơn không khí.
- Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Bài tập: HS th?o lu?n 3 pht
Bi 1: Hon thnh cc phuong
trnh phn ng sau ?
a. S + ...... SO2
b. O2 + ...... CO2
c. Si + ...... SiO2
d. 5O2 + ...... 2P2O5
O2
C
O2
4P
Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
(khí lưuu huỳnh đioxit)
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
(điphotpho pentaoxit)
PTHH : 4P (r) + 5O2 (k) 2 P2O5(r)
Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾT 2)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
a.Với lưu huỳnh:
b.Với photpho:
2.Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾT 2)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
a.Với lưu huỳnh:
b.Với photpho:
2.Tác dụng với kim loại
Không có hiện tượng gì
Không có phản ứng hóa học xảy ra
- Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu .
- Có phản ứng hóa học xảy ra vì sắt đã biến đổi thành oxit sắt từ (Fe3O4).
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾT 2)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
a.Với lưu huỳnh:
b.Với photpho:
2.Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
Viết phương trình hóa học ?
Fe + O2 Fe3O4
t0
3
2
3Fe + 2O2 Fe3O4
t0
Oxit sắt từ (FeO.Fe2O3)
Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾT 2)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
a.Với lưu huỳnh:
b.Với photpho:
2.Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
Ví dụ 1: Viết phương trình hóa học cho các phản ứng đốt cháy các kim loại sau ?
3Fe + 2O2 Fe3O4
t0
Oxit sắt từ (FeO.Fe2O3)
a. Kim loại canxi (Ca) tạo thành canxi oxit.
b. Kim loại nhôm (Al) tạo thành Nhôm oxit.
c. Kim loại magie (Mg) tạo thành magie oxit.
(CaO)
(Al2O3)
(MgO)
Lời giải
Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾT 2)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
a.Với lưu huỳnh:
b.Với photpho:
2.Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
3Fe + 2O2 Fe3O4
t0
Oxit sắt từ (FeO.Fe2O3)
2.Tác dụng với hợp chất
Khí metan có ở đâu?
Khí metan cháy trong không khí
Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾT 2)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
a.Với lưu huỳnh:
b.Với photpho:
2.Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
3Fe + 2O2 Fe3O4
t0
Oxit sắt từ (FeO.Fe2O3)
2.Tác dụng với hợp chất
Khí metan cháy trong không khí
* Quan sát:
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học:
I. Tính chất vật lí
b.Với photpho:
2.Tác dụng với kim loại
b.Với photpho:
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
2.Tác dụng với kim loại
b.Với photpho:
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
2.Tác dụng với kim loại
b.Với photpho:
Oxit sắt từ (FeO.Fe2O3)
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
2.Tác dụng với kim loại
b.Với photpho:
2.Tác dụng với hợp chất
Oxit sắt từ (FeO.Fe2O3)
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
2.Tác dụng với kim loại
b.Với photpho:
Khí metan cháy trong không khí
2.Tác dụng với hợp chất
Oxit sắt từ (FeO.Fe2O3)
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
2.Tác dụng với kim loại
b.Với photpho:
Phương trình phản ứng:

............................................................................
Khí metan cháy trong không khí
2.Tác dụng với hợp chất
Oxit sắt từ (FeO.Fe2O3)
3Fe + 2O2 Fe3O4
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
2.Tác dụng với kim loại
b.Với photpho:
a.Với lưu huỳnh:
1.Tác dụng với phi kim
II. Tính chất hóa học:
I. Tính chất vật lí
Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾT 2)
Nhận xét:
khí metan cháy trong không khí tỏa ra nhiều nhiệt
Bài tập 1
phi kim rất hoạt động
phi kim
kim loại
hợp chất
hóa trị II
Khí metan cháy trong không khí
2.Tác dụng với hợp chất
Oxit sắt từ (FeO.Fe2O3)
3Fe + 2O2 Fe3O4
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi
2.Tác dụng với kim loại
b.Với photpho:
a.Với lưu huỳnh:
1.Tác dụng với phi kim
II. Tính chất hóa học:
I. Tính chất vật lí
Bài 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾT 2)
t0
5
VUI ĐỂ HỌC
TRÒ CHƠI
1
3
6
4
ĐỘI B
ĐỘI A
10
20
30
40
50
60
10
20
30
40
50
60
2
15 giây bắt đầu
Hết 15 giây
Câu số 1: Cháy với ngọn lửa sáng xanh , có khí không màu, mùi hắc bay ra. Là hiện tượng của phản ứng:
A. S + O2 SO2
B. 4P + 5O2 2P2O5
C. C + O2 CO2
D. 3Fe + 2O2 Fe3O4
15 giây bắt đầu
Hết 15 giây
Câu số 3: Cháy với ngọn lửa sáng chói, tạo khói trắng dày đặc bám vào thành bình. Là hiện tượng của phản ứng:
3Fe + 2O2 Fe3O4

CH4 + 2O2 CO2+ 2H2O

C. C + O2 CO2

D. 4P + 5O2 2P2O5

15 giây bắt đầu
Hết 15 giây
Câu số 4: Cần bao nhiêu gam oxi để đốt cháy hết 2 mol lưu huỳnh ?
16 gam
32 gam
64 gam
48 gam
C
15 giây bắt đầu
Hết 15 giây
Câu số 6: Cháy mạnh, sáng chói, tạo ra các hạt nóng chảy màu nâu .
Là hiện tượng của phản ứng :
CH4 + 2O2 CO2+ 2H2O
3Fe + 2O2 Fe3O4
C + O2 CO2

D. S + O2 SO2

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 9.6,g một kim loại R có hóa trị II trong khí oxi dư, người ta thu được 16 g oxit (RO). Khối lượng oxi cần dùng là:
A. 4,8 g
B. 4 g
C. 6,4 g
C
15 giây bắt đầu
Hết 15 giây
Câu 5: Cho 5,6g sắt tác dụng với axit clohidric (HCl), có phương trình hóa học:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Số mol axit clohidric cần dùng là:
A. 0,1 mol
B. 0,2 mol
C. 0,05 mol
B
15 giây bắt đầu
Hết 15 giây
BÀI TẬP : Đốt cháy hoàn toàn 1,6gam bột lưu huỳnh trong không khí, ta thu được lưu huỳnh đioxit (SO2).
Tính thể tích khí oxi tham gia phản ứng (đktc)?

BÀI GIẢI
Số mol của lưu huỳnh là :
nS= 1,6 =0,05(mol)
32
S + O2 SO2
1mol 1 mol
0,05 mol 0,05mol
Theo PT : ns=nO =0,05(mol)
Thể tích khí O2 (đktc) tham gia
p.ứng
to

Đáp số: VO = 1,12(lít)
2
VO= 0,05 x 22,4 = 1,12(lít)
2
Oxi
- Là chất khí
- Không màu, không mùi
- Nặng hơn không khí
- Ít tan trong nước
- Oxi lỏng có màu xanh nhạt
- Hóa lỏng ở -1830C
Tác dụng với
phi kim
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Tác dụng với
Kim loại
Tác dụng với
Hợp chất
Với sắt
3Fe + 2O2 Fe3O4
t0
Với metan
CH4 (k) + 2O2 (k) CO2 (k) + 2H2O(h)
468x90
 
Gửi ý kiến