Tìm kiếm Bài giảng
Bài 24. Tính chất của oxi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 23h:18' 03-04-2021
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 278
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 23h:18' 03-04-2021
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích:
0 người
Những hình ảnh sau đều liên quan đến nguyên tố nào?
Thợ lặn
Bệnh nhân cấp cứu
Sục bể cá
Bếp ga cháy
Quang hợp của cây xanh
Tiết 37. Bài 24:
TÍNH CHẤT CỦA OXI
Môn: Hóa học 8
CHỦ ĐỀ 2 : OXI
CHỦ ĐỀ : OXI
Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxi?
Nguyên tử khối bằng bao nhiêu?
PTK: 32
CTHH: O2
KHHH: O
NTK: 16
Công thức hóa học của đơn chất khí oxi là gì?
Phân tử khối bằng bao nhiêu?
Sơ đồ tỉ lệ(%) về thành phần khối lượng của các nguyên tố trong vỏ Trái Đất
Nhôm: 7,5%
Sắt: 4,7%
Các nguyên tố còn lại :12,6%
Oxi là nguyên tố hoá học phổ biến nhất (chiếm 49,4 % khối lượng vỏ trái đất).
Ở dạng đơn chất: Oxi có nhiều trong không khí.
Ở dạng hợp chất, oxi có trong nước, đường, đất đá, cơ thể người, động thực vật…
Hãy cho biết oxi chiếm tỉ lệ khối lượng là bao nhiêu?
Các dạng tồn tại của oxi là gì?
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Quan sát bình đựng khí oxi
a. Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi?
- Khí oxi không màu
b. Nhận xét mùi của khí oxi?
- Khí oxi không mùi
Khí oxi
Hãy tính tỉ khối của khí oxi đối với không khí, từ đó cho biết: khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí.
d
O2 / kk
=
32
29
= 1,1
- Khí oxi nặng hơn không khí
MO
29
2
=
Một lít nước ở 20 oC hòa tan được 31ml khí oxi.
Khí amoniac tan được 700 lít trong một lít nước.
Vậy khí oxi là chất tan nhiều hay ít trong nước?
- Khí oxi ít tan trong nước
Một lít nước
một lít nước
700 lít
31ml
Oxi lỏng
Quan sát ống nghiệm đựng khí oxi lỏng và nhận xét màu sắc.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị.
Ít tan trong nước
Nặng hơn không khí (dO2/KK = 1,1)
Hóa lỏng ở -1830C, có màu xanh nhạt
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
+
S cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
Lưu huỳnh cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn , sinh ra khói trắng có mùi hắc đó là khí SO2 (lưu huỳnh đioxit) và rất ít SO3 (lưuhuỳnh trioxit)
Hoàn thành bảng sau:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm 1: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
t0
Lưu huỳnh đioxit
(Khí sunfurơ)
Chất tham gia phản ứng là những chất nào?
Sản phẩm là chất nào?
S, O2
SO2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với photpho (P)
+
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm 2: Oxi tác dụng với photpho
PTHH: 4P (r) + O2(k) P2O5
t0
Điphotpho pentaoxit
Chất tham gia phản ứng là những chất nào?
Sản phẩm là chất nào?
P, O2
P2O5
CỦNG CỐ
Bài tập 3/SGK – 84
Butan có công thức C4H10 khi cháy tạo ra khí cacbonic và hơi nước, đồng thời tỏa nhiều nhiệt. Viết phương trình hóa học biểu diễn sự cháy của butan.
Bài tập 6/SGK – 84
a) Khi nhốt một con dế mèn (hoặc con châu chấu) vào một lọ nhỏ rồi đậy nút kín, sau một thời gian con vật sẽ chết.
b) Người ta phải bơm sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh hoặc các chậu, bể chứa cá sống ở các cửa hàng bán cá.
- Con dế mèn sẽ chết vì thiếu khí oxi. Khí oxi duy trì sự sống
- Phải bơm sục không khí vào các bể nuôi cá để cung cấp oxi cho cá (vì oxi ít tan trong nước).
CỦNG CỐ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học bài
Làm bài tập 4, 5/SGK/84.
Nghiên cứu trước phần còn lại trong
bài 24: Tính chất của oxi.
Đọc mục: Đọc thêm/ 84 sgk.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim (S, C, P,…)
b. Kim loại
*Thí nghiệm: Oxi tác dụng với sắt
Không có hiện tượng gì
Không có phản ứng hóa học xảy ra
- Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu .
- Có phản ứng hóa học xảy ra vì sắt đã biến đổi thành oxit sắt từ (Fe3O4).
Hoàn thành bảng sau:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
t0
Lưu huỳnh đioxit
(Khí sufurơ)
b. Kim loại
*Thí nghiệm: Oxi tác dụng với sắt
PTHH: 3Fe + 2O2 Fe3O4
Oxit sắt từ
t0
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
t0
Lưu huỳnh đioxit
(Khí sufurơ)
b. Kim loại
*Thí nghiệm: Oxi tác dụng với sắt
PTHH: 3Fe + 2O2 Fe3O4
Oxit sắt từ
t0
2. Oxi tác dụng với hợp chất
CH4 (k) + 2O2 (k) CO2 (k) + 2H2O(h)
t0
Khí metan
Cacbon đioxit
t0
t0
t0
Bài tập 1 (Bài 1/84 sgk):
Dùng từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
phi kim rất hoạt động
phi kim
kim loại
hợp chất
(1)
(2)
(3)
(4)
Bài tập 2:
b. …Zn + ... … ZnO
d. C + O2 CO2
a. 4 3 2
c. 2 + 15 10 + 10
t0
t0
t0
t0
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. … + …O2 … Al2O3
2 2
c. … C5H10 + … O2 ……. + ……..
d. …+ O2 CO2
O2
Al
CO2
H2O
Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn 16g bột lưu huỳnh trong không khí
Viết PTHH của phản ứng
Tính thể tích khí lưu huỳnh đioxit thu được
Bài làm
a. PTHH: S + O2 SO2
t0
Hướng dẫn câu b
1. Tính nS = mS (mol)
MS
2. Dựa vào PTHH, tính số mol SO2
3.Tính V = n .22,4(l)
SO2
b. Số mol của lưu huỳnh là:
nS = mS = 16 = 0,5 (mol)
MS 32
PTHH: S + O2 SO2
1 1 mol
0,5 0,5 mol
V = n . 22,4 = 0,5 .22,4 = 11,2(l)
t0
SO2
SO2
- BTVN: Bài 2,6 (SGK/84)
Ôn lại hóa trị của O, Na, Ca, Al, Zn
Xem trước bài 25: Sự oxi hóa – Phản ứng hóa hợp - ứng dụng của oxi
DẶN DÒ
Thợ lặn
Bệnh nhân cấp cứu
Sục bể cá
Bếp ga cháy
Quang hợp của cây xanh
Tiết 37. Bài 24:
TÍNH CHẤT CỦA OXI
Môn: Hóa học 8
CHỦ ĐỀ 2 : OXI
CHỦ ĐỀ : OXI
Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxi?
Nguyên tử khối bằng bao nhiêu?
PTK: 32
CTHH: O2
KHHH: O
NTK: 16
Công thức hóa học của đơn chất khí oxi là gì?
Phân tử khối bằng bao nhiêu?
Sơ đồ tỉ lệ(%) về thành phần khối lượng của các nguyên tố trong vỏ Trái Đất
Nhôm: 7,5%
Sắt: 4,7%
Các nguyên tố còn lại :12,6%
Oxi là nguyên tố hoá học phổ biến nhất (chiếm 49,4 % khối lượng vỏ trái đất).
Ở dạng đơn chất: Oxi có nhiều trong không khí.
Ở dạng hợp chất, oxi có trong nước, đường, đất đá, cơ thể người, động thực vật…
Hãy cho biết oxi chiếm tỉ lệ khối lượng là bao nhiêu?
Các dạng tồn tại của oxi là gì?
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Quan sát bình đựng khí oxi
a. Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi?
- Khí oxi không màu
b. Nhận xét mùi của khí oxi?
- Khí oxi không mùi
Khí oxi
Hãy tính tỉ khối của khí oxi đối với không khí, từ đó cho biết: khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí.
d
O2 / kk
=
32
29
= 1,1
- Khí oxi nặng hơn không khí
MO
29
2
=
Một lít nước ở 20 oC hòa tan được 31ml khí oxi.
Khí amoniac tan được 700 lít trong một lít nước.
Vậy khí oxi là chất tan nhiều hay ít trong nước?
- Khí oxi ít tan trong nước
Một lít nước
một lít nước
700 lít
31ml
Oxi lỏng
Quan sát ống nghiệm đựng khí oxi lỏng và nhận xét màu sắc.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị.
Ít tan trong nước
Nặng hơn không khí (dO2/KK = 1,1)
Hóa lỏng ở -1830C, có màu xanh nhạt
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
+
S cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
Lưu huỳnh cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn , sinh ra khói trắng có mùi hắc đó là khí SO2 (lưu huỳnh đioxit) và rất ít SO3 (lưuhuỳnh trioxit)
Hoàn thành bảng sau:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm 1: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
t0
Lưu huỳnh đioxit
(Khí sunfurơ)
Chất tham gia phản ứng là những chất nào?
Sản phẩm là chất nào?
S, O2
SO2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với photpho (P)
+
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm 2: Oxi tác dụng với photpho
PTHH: 4P (r) + O2(k) P2O5
t0
Điphotpho pentaoxit
Chất tham gia phản ứng là những chất nào?
Sản phẩm là chất nào?
P, O2
P2O5
CỦNG CỐ
Bài tập 3/SGK – 84
Butan có công thức C4H10 khi cháy tạo ra khí cacbonic và hơi nước, đồng thời tỏa nhiều nhiệt. Viết phương trình hóa học biểu diễn sự cháy của butan.
Bài tập 6/SGK – 84
a) Khi nhốt một con dế mèn (hoặc con châu chấu) vào một lọ nhỏ rồi đậy nút kín, sau một thời gian con vật sẽ chết.
b) Người ta phải bơm sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh hoặc các chậu, bể chứa cá sống ở các cửa hàng bán cá.
- Con dế mèn sẽ chết vì thiếu khí oxi. Khí oxi duy trì sự sống
- Phải bơm sục không khí vào các bể nuôi cá để cung cấp oxi cho cá (vì oxi ít tan trong nước).
CỦNG CỐ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học bài
Làm bài tập 4, 5/SGK/84.
Nghiên cứu trước phần còn lại trong
bài 24: Tính chất của oxi.
Đọc mục: Đọc thêm/ 84 sgk.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim (S, C, P,…)
b. Kim loại
*Thí nghiệm: Oxi tác dụng với sắt
Không có hiện tượng gì
Không có phản ứng hóa học xảy ra
- Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu .
- Có phản ứng hóa học xảy ra vì sắt đã biến đổi thành oxit sắt từ (Fe3O4).
Hoàn thành bảng sau:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
t0
Lưu huỳnh đioxit
(Khí sufurơ)
b. Kim loại
*Thí nghiệm: Oxi tác dụng với sắt
PTHH: 3Fe + 2O2 Fe3O4
Oxit sắt từ
t0
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
PTHH: S (r) + O2 (k) SO2(k)
t0
Lưu huỳnh đioxit
(Khí sufurơ)
b. Kim loại
*Thí nghiệm: Oxi tác dụng với sắt
PTHH: 3Fe + 2O2 Fe3O4
Oxit sắt từ
t0
2. Oxi tác dụng với hợp chất
CH4 (k) + 2O2 (k) CO2 (k) + 2H2O(h)
t0
Khí metan
Cacbon đioxit
t0
t0
t0
Bài tập 1 (Bài 1/84 sgk):
Dùng từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
phi kim rất hoạt động
phi kim
kim loại
hợp chất
(1)
(2)
(3)
(4)
Bài tập 2:
b. …Zn + ... … ZnO
d. C + O2 CO2
a. 4 3 2
c. 2 + 15 10 + 10
t0
t0
t0
t0
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. … + …O2 … Al2O3
2 2
c. … C5H10 + … O2 ……. + ……..
d. …+ O2 CO2
O2
Al
CO2
H2O
Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn 16g bột lưu huỳnh trong không khí
Viết PTHH của phản ứng
Tính thể tích khí lưu huỳnh đioxit thu được
Bài làm
a. PTHH: S + O2 SO2
t0
Hướng dẫn câu b
1. Tính nS = mS (mol)
MS
2. Dựa vào PTHH, tính số mol SO2
3.Tính V = n .22,4(l)
SO2
b. Số mol của lưu huỳnh là:
nS = mS = 16 = 0,5 (mol)
MS 32
PTHH: S + O2 SO2
1 1 mol
0,5 0,5 mol
V = n . 22,4 = 0,5 .22,4 = 11,2(l)
t0
SO2
SO2
- BTVN: Bài 2,6 (SGK/84)
Ôn lại hóa trị của O, Na, Ca, Al, Zn
Xem trước bài 25: Sự oxi hóa – Phản ứng hóa hợp - ứng dụng của oxi
DẶN DÒ
 









Các ý kiến mới nhất