Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Tính chất của oxi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Tá
Ngày gửi: 09h:51' 25-12-2009
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CƯKUIN
TRƯỜNG THCS EAH’NIN
GIÁO ÁN DỰ THI SOẠN GIÁO
ÁN ĐIỆN TỬ NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn: Hóa học lớp 8
Giáo viên: Lê Trọng Tá
TIẾT 37, BÀI 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI
Chương 4: Oxi – Không khí
- Oxi có tính chất gì? Oxi có vai trò như thế
nào trong cuộc sống?
- Sự oxi hóa, sự cháy là gì?
- Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy là gì?
- Điều chế oxi như thế nào?
- Không khí có thành phần như thế nào?
Kí hiệu hóa học: O. Công thức phân tử: O2
Nguyên tử khối: 16. Phân tử khối: 32
Là nguyên tố hóa học phổ biến nhất (chiếm 49,4%
khối lượng vỏ trái đất). Ở dạng đơn chất oxi có
nhiều trong không khí. Ở dạng hợp chất nguyên tố
oxi có trong nước, đường, quặng, đất, đá…
Một số đặc điểm về Oxi
Tính chất của oxi
Tiết 37, bài 24
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
1. Quan sát:
Yêu cầu học sinh quan sát lọ đựng khí oxi
a. Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi?
b. Mở nút lọ đựng khí oxi. Đưa nhẹ lên gần mũi và dùng tay phẩy nhẹ khí oxi vào mũi. Nhận xét mùi của khí oxi?
Khí oxi không màu.
Không mùi
Khí oxi
2. Trả lời câu hỏi:
a. 1 lít nước ở 20oc hòa tan được 31 ml khí oxi. Có
chất khí (thí dụ amoniac) tan được 700 l trong một
lít nước...Vậy oxi là chất tan nhiều hay tan ít trong
nước?
Khí oxi tan rất ít trong nước
b. Khí oxi nặng hơn hay nhẹ hơn không khí? (cho
biết tỉ khối cúa oxi so với không khí là 32:29)
Khí oxi nặng hơn không khí
3. Kết luận:
Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan
trong nước, nặng hơn không khí. Oxi hóa lỏng ở
- 1830C. Oxi lỏng có màu xanh nhạt
Oxi lỏng
Quan sát:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
a. Với lưu huỳnh:
Tiến hành thí nghiệm đốt lưu huỳnhtrong không khí.
Sau đó quan sát trên màn chiếu thí nghiệm đốt lưu huỳnh
trong không khí và trong oxi
Thí nghiệm ( học sinh theo dõi)
Em hãy trình bày hiện tượng thí nghiệm trên? Viết PTHH
Phương trình hóa học
Nhận xét: Lưu huỳnh cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt; Cháy trong oxi mãnh liệt hơn, tạo thành khí lưu huỳnh đi oxit và rất ít lưu huỳnh trioxit
S (r) + O2 (k) SO2 (k)
to
Kết luận:
- Oxi tác dụng với lưu huỳnh tạo thành lưu huỳnh đi oxit
- PTHH: S (r) + O2 (k) SO2 (k)
to
b. Với photpho:
Thí nghiệm: Đốt photpho đỏ trong không khí và trong khí
oxi
Yêu cầu học sinh quan sát trên màn chiếu
Nhận xét hiện tượng ở thí nghiệm trên
So sánh sự cháy của photpho trong không khí và trong oxi.
Chất tạo thành trong lọ và trong thành lọ là chất gì?
Viết phương trình hóa học
Thí nghiệm ( Học sinh theo dõi)
Nhận xét: Photpho cháy mạnh trong không khí với ngọn
lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào lọ dưới
dạng bột tan được trong nước. Bột trắng đó là điphotpho
pentaoxit (P2O5)
Phương trình hóa học:
4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5 (r)
to
Kết luận:
- Oxi tác dụng với Photpho đỏ tạo thành điphotpho
pentaoxit
- PTHH: 4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5 (k)
to
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Oxi hóa lỏng ở - 1830C. Oxi lỏng có màu xanh nhạt
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với phi kim:
a. Với lưu huỳnh:
- Oxi tác dụng với lưu huỳnh tạo thành lưu huỳnh đi oxit
- PTHH: S (r) + O2 (k) SO2 (k)
to
- Oxi tác dụng với Photpho tạo thành điphotpho pentaoxit
- PTHH: 4P (r) + 5O2 (k) 2P2O5 (k)
to
b. Với photpho:
2. Tác dụng với kim loại:
3. Tác dụng với hợp chất:
Sẽ học ở tiết sau
CỦNG CỐ
Bài tập : Đốt cháy 12,4 g photpho trong bình chứa 17 g
khí oxi tạo thành điphotpho pentaoxit P2O5 là chất rắn
màu trắng.
Photpho hay khí oxi, chất nào dư và số mol chất dư
là bao nhiêu?
b. Chất nào được tạo thành, khối lượng là bao nhiêu?
Hướng dẫn
Theo bài ra ta có:


PTHH:
4 mol 5 mol 2 mol
0,4 0,5 0,2



nO2 dư = 0,53125 – 0.5 = 0,03125 mol
Chất tạo thành là P2O5
Theo phương trình: nP2O5 = 0,2 => mP2O5 = M.n
= 0,2. 142 = 28,4 g

m
M
12,4
31
17
32
4P + 5O2 2P2O5
to
0,4
4
0,53125
5
nP = = = 0,4 mol; nO2 = = 0,53125 mol
Ta có: < => Oxi dư
Dặn dò:
Học kĩ nội dung bài
Làm các bài tập 4, 5 SGK trang 84 vào vở
Xem trước phần tiếp theo của bài.
TIẾT HỌC KẾT THÚC CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ!
No_avatar

hihi

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓