Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §6. Tính chất của phép cộng các số nguyên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ như quỳnh
Ngày gửi: 14h:45' 05-12-2021
Dung lượng: 185.1 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các bạn đến với môn toán lớp 6
Sách Chân Trời Sáng Tạo
Toán
Bài 3 : Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
Bài 3 : Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
4. Phép trừ hai số nguyên
1. Cộng hai số nguyên cùng dấu
2. Cộng hai số nguyên khác dấu
3. Tính chất của phép cộng các số nguyên
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
1. Cộng hai số nguyên cùng dấu
Chú ý :
Cho a, b là hai số nguyên dương, ta có:
(+a) + (+b) = a + b
(-a) + (-b) = - ( a + b )
+
-
-
-
+
+
+
+
=
=
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
1. Cộng hai số nguyên cùng dấu
Ví dụ 1:
(+2) + (+3) = 2 + 3 = 5
(-2) + (-3) = - ( 2 + 3 ) = -5
(-5) + (-4) = - ( 5 + 4 ) = -9
(-22) + (-18) = - ( 22 + 18 ) = - 40
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
1. Cộng hai số nguyên cùng dấu
Giải
4 + 7 = 11
(-4) + (-7)= -( 7 + 4 )= -11
(-99) + (-11)= - ( 99 + 11 )= -88
(+99) + (+11) = 99 – 11 = 88
e) (-65) + (-35) = -( 65 – 35 ) = 30
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
1. Cộng hai số nguyên cùng dấu
Giải
Số tiền bác Hà nợ bác Lan là
(-80) + (-40) = 120 ( nghìn đồng )
Vậy bác hà nợ bác Lan là 120 nghìn đồng
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
2. Cộng hai số nguyên khác dấu :
a. Cộng hai số nguyên khác dấu đối nhau
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
2. Cộng hai số nguyên khác dấu :
a. Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
2. Cộng hai số nguyên khác dấu :
a. Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau
Giải
4 + (-7) = -11
(-5) + 12 = 12 - 5 = 7
(-25) + 72 = 72 – 25 = 47
49 + (-51) = - (51 – 49 ) = -2
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
3. Tính chất của phép cộng các số nguyên:
a. Tính chất giao hoán
Chú ý:
a + 0 = 0 + a = a
Giải
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
3. Tính chất của phép cộng các số nguyên:
b. Tính chất kết hợp
Chú ý:
Tổng ( a + b ) + c hoặc a + ( b + c) tổng của ba số nguyên a, b, c và viết là a + b + c; a; b; c là các số hạng của tổng
Đê tính tổng của nhiều số, ta có thể thay đổi tuỳ ý các sô hạng ( tính chất giao hoán ) hoạc theo nhóm tuỳ ý các số hạng ( tính chất kết hợp ) để tính toán được đơn giản và thuận lợi hơn
Chú ý: Các bạn đọc thêm trong sách giáo khoa
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
3. Tính chất của phép cộng các số nguyên:
b. Tính chất kết hợp
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
3. Tính chất của phép cộng các số nguyên:
b. Tính chất kết hợp
Giải
23 + (-77) + (-23) + 77
= 23 + (-23) + (-77) + 77
= 0 + 0
= 0
b) (-2020) + 2021 + 21 + (-22)
= -2020 + 2021 + 21+ (-22)
= 1 + (-1)
= 0
Ta đã biết phép trừ hai số tự nguyên: a + b (a > b ).
Còn phép trừ hai số nguyên thì sao ?
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
4. Phép trừ hai sô nguyên:
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
4. Phép trừ hai sô nguyên:
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
4. Phép trừ hai sô nguyên:
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
4. Phép trừ hai sô nguyên:
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
4. Phép trừ hai sô nguyên:
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
5. Quy tắc dấu ngoặc:
Giải
+ (23 – 12) và (23 – 12 ).
+ (23 – 12) = 11
(23 – 12) = 11
Vậy : + (23 – 12) = (23 - 12)
b) – (-8 + 7) và (8 – 7 )
- (-8 + 7) = -(8 – 7) = -1
(8 – 7 ) = 1
Vậy: - (-8 – 7) = (8 – 7 )
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
5. Quy tắt dấu ngoặc:
Bài 3: Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
5. Quy tắt dấu ngoặc:
Giải
(215 – 42) – 215
= 215 – 42 – (-215)
= 215 (– 215) – 42
= - 42
b) (-4233) – (14 – 4233)
= -4233 – 14 + 4233
= -4233 + 4233 – 14
= -14
c) 513 + [187 – (287 + 113)]
= 513 + [187 – 287 + 113)
= 513 – 113 + 187 – 287
= 400 – 300
= 100
d) (-628) – [(376 + 245) – 45]
= -624 – [376 + 245 – 45]
= -624 – 367 + 245 – 45
= 1000 – 245 + 45
= 1245 + 45 = -1200
Củng cố bài tập
Củng cố bài tập
Câu 1 : (-6) + 4 bằng bao nhiêu?
-38
-28
-2
37
Cách làm :
(-6) + 4 = -(6 – 4 ) = -2
Củng cố bài tập
Câu 2 : (-100) + 100 bằng bao nhiêu?
-100
100
0
200
Cách làm :
(-100) + 100 =0
Củng cố bài tập
Câu 3 : (-17) + (-23) + 44= bằng bao nhiêu?
-28
-8
-29
4
Cách làm :
(-17) + (-23) + 44
= (-40) + 44
= 4
Củng cố bài tập
Câu 4 : (-41) - 26 bằng bao nhiêu?
-67
-83
67
83
Cách làm :
(-41) – 26 = -41 + (-26) = -67
Đoán và nhớ để đoán ra chữ
Luật chơi
Sẽ có video, hs phải nhớ và đoán chữ
Vd : sẽ có từng video về từng về chữ cần tìm
Sau đó hs sẽ nhớ và đoán tên chữ đó
Video hướng dẫn
Đáp án
t
o
a
n
Chúc mừng
Chữ “toán”
Đáp án
v
e
Chúc mừng
Chữ “vẽ”
Đáp án
c
ô
Chúc mừng
Chữ “cộng”
n
g
Dặn dò
Làm bài 1 + 2 + 3 + 5 + 6 + 7
Học thuộc các công thức
Chào tạm biệt và hẹn
gặp lại
 
Gửi ý kiến