Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 25. Tính chất của phi kim

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lương Văn
Ngày gửi: 19h:46' 09-12-2020
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 1302
Số lượt thích: 0 người
chào mừng quý thầy cô giáo
về dự giờ và thăm lớp
Chúc các em học sinh học tốt
HÓA HỌC 9

CHƯƠNG 3.

PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG
TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC


I. PHI KIM Có NH?NG Tính chất vật Lý Nào ?
Thứ năm, ngày 10 tháng 12 năm 2020
Tiết 27: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
II. PHI KIM Có NH?NG Tính chất HóA HọC Nào ?
Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở trạng thái nào? Cho ví dụ?
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
Học sinh quan sát các mẫu chất sau, và cho biết:
- Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở ba trạng thái:
Rắn: C, S, P, . . .
Lỏng: Br2, . . .
Khí: O2, Cl2, H2, N2, . . .
Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc như: Cl2, Br2, I2.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHI KIM:
Viết PTHH xảy ra giữa các chất sau:
a. Na + Cl2  ?
b. Fe + S  ?
c. Mg + O2  ?
1. TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI:
Rút ra kết luận về tính chất này?
d. Cu + O2  ?
Cho biết sản phẩm của từng phương trình thuộc loại chất gì?
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối.
2 Na (r) + Cl2 (k) 2 NaCl (r)
Fe (r)+ S (r)  FeS (r)
- Khí oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
Mg (r) + 02 (k)  2MgO (r)
t0
t0
t0
* Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối hoặc Oxit.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hiđrô:
Nêu hiện tượng xảy ra khi đốt cháy khí hidro trong khí oxi ? Cho biết sản phẩm tạo thành sau phản ứng? Viết PTHH?
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hiđrô:
- Clo tác dụng với Hiđrô
O2 + 2 H2 →
2 H2O
(k)
(h)
to
(k)
- Oxi tác dụng với Hiđrô tạo thành nước
Giấy quỳ tím
Biến thành màu đỏ
Dung dịch HCl
Cl2
Nước
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hidrô:
O2 + 2 H2 →
2 H2O
(k)
(h)
to
(k)
- Oxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước.
- Clo tác dụng với Hidrô:
H2 + Cl2 →
2 HCl
(k)
(k)
to
(k)
Không màu
Vàng lục

* Phi kim tác dụng với H2 tạo thành hợp chất khí
C + H2 →
1000oc
CH4 ↗
Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . Tác dụng với H2
S + H2 →
3000
H2S ↗
Br2 + H2 →
2HBr ↗
F2 + H2 →
2HF ↗
2
Đun nóng
Ngay bóng tối
cũng tạo ra hợp chất khí.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Oxi:
Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra khi cho lưu huỳnh, phôt pho cháy trong khí oxi ?
Khí không màu
Khí oxi
Khí oxi
Khói trắng
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Oxi:
S + O2 (k) →
SO2 (k)
to
P + O2 →
2P2O5
to
* Nhiều phi kim tác dụng với Oxi tạo thành Oxit axit
4
5
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Xét một số phản ứng:
Fe + Cl2 →
2FeCl3
to
Fe + S →
FeS
to
F2 + H2 →
2HF ↗
Ngay bóng tối
Cl2 + H2 →
2HCl ↗
ás
S + H2 →
H2S ↗
300o
C + H2 →
1000oc
CH4 ↗
2
3
III
2
II
Dựa vào hoá trị của Fe và điều kiện của các phản ứng trên, em hãy sắp xếp các phi kim thành một dãy theo thứ tự mức độ hoạt động hoá học giảm dần.
Cl S
F Cl S C
>
>
>
>
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim với kim loại và với khí Hiđro.
F2 > Cl2 > S > C
. Tác dụng với Oxi:
. Tác dụng với Hidro:
. Tác dụng với kim loại:
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
BÀI TẬP: TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1: Là tên chất tham gia còn khuyết trong PTHH sau:
.......+ 02 (k)  P205 (r)
Câu 2: Là loại hợp chất vô cơ tạo ra trong phản ứng phi kim tác dụng với oxi
Câu 3: Là công thức hóa học của chất sản phẩm trong PTHHsau:
H2 (k) + I2 (k) ........
Câu 4: Là các trạng thái tồn tại của phi kim ở nhiệt độ thường?
Câu 5: Là trạng thái chất sản phẩm của phản ứng giữa phi kim với khí hidro?
Câu 6: Là loại hợp chất vô cơ tạo ra trong phản ứng giữa nhiều phi kim với kim loại?
1
2
3
4
5
6
P
H
O
T
P
H
O
O
X
I
T
H
I
R
N,
L

N
G,
K
H
Í

K
H
Í
M
U

I
Từ hàng dọc:Là loại chất khi tác dụng với khí hiđro tạo thành hợp chất khí với hiđro
H
P
K
I
M
I
A
KẾT QUẢ
Hướng dẫn học sinh t? học :
- Học và nắm chắc nội dung bài học.
- Làm các bài tập : 2, 3, 4, 5 SGK / 76
- Ôn các kiến thức chương I, chương II.
Câu 1:
Dõy l m?t phi kim r?t d?c, mu vng l?c. Phi kim ny ph?n ?ng du?c v?i nhi?u kim lo?i ? nhi?t d? cao t?o thnh mu?i
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Clo
Câu 2:
Dây là một khí rất cần cho sự sống của con người, nó là một phi kim hoạt động mạnh có khả nang phản ứng với nhiều kim loại tạo oxit bazơ và phản ứng với phi kim tạo oxit axit
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Khí oxi
Câu 3: Chän ®¸p ¸n ®óng
Clo vµ l­u huúnh ph¶n øng ®ư­îc víi tÊt c¶ c¸c chÊt trong d·y chÊt nµo sau ®©y t¹o ra muèi?
A. Fe, Na, H2
B. Mg, O2, Fe
C. Na, Fe, Mg
D. Al, Ca, H2
15
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 4: Đốt cháy 16,8 gam bột sắt trong oxi, sau phản ứng thu được chất rắn A. Khối lượng chất rắn A thu được sau phản ứng là:
69,6 g C. 23,2 g
B. 46,4 g D. 11,6 g
nFe = 16,8 : 56 = 0,3 (mol)
3 Fe + 2 O2 −t0C→ Fe3O4
468x90
 
Gửi ý kiến