Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn huy
Ngày gửi: 23h:20' 22-03-2022
Dung lượng: 321.3 KB
Số lượt tải: 937
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 51
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA MỘT ĐOẠN THẲNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng ?
Cho đoạn thẳng AB, hãy dùng thước có chia khoảng và ê-ke vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB.
1/ Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó.
d là đường trung trực của AB  d  AB tại H và HA = HB
B1: Xác định trung điểm
M của đoạn thẳng AB
d
B2: Qua trung điểm M
dùng êke kẻ đường thẳng d
vuông góc với AB


2. Cách vẽ đường trung trực của đoạn thẳng bằng thước và êke
A
B


TIẾT 51

TÍNH CHẤT ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA MỘT ĐOẠN THẲNG
Nếp gấp 1 chính là đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Độ dài nếp gấp 2 là gì ?
Hai khoảng cách này như thế nào với nhau ?
Vậy một điểm bất kì nằm trên trung trực của một đoạn thẳng thì có tính chất gì ?
1. Định lí về tính chất của các điểm thuộc đường trung trực
a/ Thực hành: Gấp giấy
Độ dài nếp gấp 2 là khoảng cách từ M tới hai điểm A và B.
Khoảng cách từ M tới A và B bằng nhau (Tức là MA = MB)
A
B
1
2
M
M
2
2
b. Định lí 1 (định lí thuận)
Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai mút của đoạn thẳng đó.
Nếu M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB thì MA = MB
I

M
B
A
d
Chứng minh
GT d  AB tại I: IA = IB ; M  d ;
KL MA = MB
Xét  AMI và  BMI, có:
 
AI = BI (gt)
MI là cạnh chung
  AMI =  BMI (c.g.c)
 MA = MB (đpcm)
I

M
B
A
d
? Nếu có điểm M thỏa mãn MA = MB thì điểm M có nằm trên đường trung trực của AB không.
2. Định lí 2 (định lí đảo)
Điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó.
Nếu MA = MB thì M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB
H

M

d
Chứng minh
GT Đoạn thẳng AB; MA = MB
KL M thuộc trung trực của đoạn thẳng AB
Xét 2 trường hợp
Trường hợp M  AB
Vì MA = MB (gt)
nên M là trung điểm của đoạn thẳng AB,
do đó M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB.
H

M

 
Ngoài cách chứng minh trên, các em có thể xem cách chứng minh trường hợp 2 (M  AB) như trong SGK-Tr75)
Qua hai định lý trên, các em rút ra nhận xét chung gì ?
 Nhận xét : Tập hợp các điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng đó.
H

M

N
MA = MB và NA = NB
 MN là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Ứng dụng
 Cách vẽ đường trung trực bằng thước thẳng và compa như hình bên.
N
M
Q
P
Giao điểm của PQ với MN là trung điểm của đoạn thẳng MN.
Khi vẽ cung tròn, ta phải lấy bán kính lớn hơn MN thì mới có 2 điểm chung.
 Chú ý:


Bài 1: Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Cho MA = 5cm. Tính độ dài MB ?
GT d là đường trung trực của AB
M  d ; MA = 5 cm
KL MB = ?
 MA = MB = 5 cm
Ta có :
M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB
(định lí 1)
Bài tập củng cố
Bài 2: Cho hình vẽ. Chứng minh KQ là đường trung trực của đoạn thẳng MN.
GT KM = KN = QM = QN = R
KL KQ là trung trực của đoạn thẳng MN
KM = KN = R
Ta có :
 K thuộc đường trung trực của MN
và QM = QN = R
 Q thuộc đường trung trực của MN
(định lí 2)
(định lí 2)
 KQ là trung trực của đoạn thẳng MN
Chứng minh:
(gt)
(gt)
Hướng dẫn về nhà
1. Học thuộc các định lý về tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng ?
2. Biết cách vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng bằng thước thẳng và compa.
3. Bài tập: 46; 47 (SGK-Tr76)
Bài tập về nhà
Bài 1: Cho hai điểm M, N nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Chứng minh ∆AMN = ∆BMN

Bài 2: Cho ba tam giác cân ABC, DBC, EBC có chung đáy BC.
Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng
 
Gửi ý kiến