Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Tính chất hoá học của axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm mai hương
Ngày gửi: 21h:17' 28-09-2023
Dung lượng: 647.1 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: phạm mai hương
Ngày gửi: 21h:17' 28-09-2023
Dung lượng: 647.1 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM
HÓA HỌC LỚP 9
GV: PHẠM THỊ MAI HƯƠNG
TIẾT 5+6:AICD
1.Khái niệm về acid
Em hãy nhắc lại
niệm
Acid là những chất khi tan trong nước khái
tạo ra
ion về
H+ acid
học
ở+lớp
8 ? 2VD: HCl → H+ + ClH SOđã→
2H
+ SO
2
CTHH
HCl
H2SO4
Tên gọi
Hydrochloric acid
Sulfuric acid
4
Gốc acid
-Cl
=SO4
4
Tên gốc
Chloride
Sulfate
TIẾT 3+4:AICD
2.Tính chất hóa học của acid
Em hãy quan sát thí
nghiệm, nêu hiện
tượng , viết
PTHH,nhận xét tính
tímchất hóa học của acid
TN 1: Nhỏ dung dịch HCl vào mẩu giấy quỳ
https://www.youtube.com/watch?v=tRsCe1VV0J8
HT: Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
TN 2: Zn(Zinc) tác dụng với dung dịch aicd HCl
https://youtu.be/atw0YHFeIkE
HT: Viên Zn tan dần, có hiện tượng sủi bọt khí
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ↑
TN 3: H2SO4 tác dụng với Cu(OH)2
https://youtu.be/KuFmc2b9xYs
Khi cho NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4
xuất hiện kết tủa Cu(OH)2 màu xanh lam.
Khi nhỏ H2SO4 vào kết tủa tan tạo thành dung dịch CuSO4 màu xanh
lam
PTHH: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓+ Na2SO4
H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
TN 4: HCl tác dụng với Fe2O3
https://www.youtube.com/watch?v=NNrCyIIGCnc&t=93s
HT: Bột Fe2O3 tan hoàn toàn tạo thành dung dịch FeCl3 có màu vàng
nâu
PTHH: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
TIẾT 3+4:AICD
Em hãy rút ra
nhận xét về
tính chất hoá
học của acid ?
2.Tính chất hóa học của acid
KL: + Acid làm giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
+ Acid tác dụng với kim loại ( đứng trước H trong dãy hoạt
động hóa học) → muối + khí hydrogen
+ Acid tác dụng với base → muối + nước
+ Acid tác dụng với basic oxide → muối + nước
* Dãy hoạt động hóa học của KL
Li K Ba Ca Na Mg Al
Zn Fe
Tác dụng với acid
H
Cu
Ag
Au
TIẾT 3+4:AICD
3.Một số acid thông dụng
a) Hydrochloric acid (HCl )
hydrogen chloride (khí ) tan trong nước gọi là hydrochloric acid (HCl )
TIẾT 3+4:AICD
3.Một số acid thông dụng
b) Sulfuric acid H2SO4
TIẾT 3+4:AICD
3.Một số acid thông dụng
Acetic acid : CH3COOH
TIẾT 3+4:AICD
Luyện tập
Bài 1: Viết PTHH của acid H2SO4 với những chất sau: Zn, Al, Fe,
NaOH, CuO, CaO
Bài 2: Có những chất sau: Ag, Cu, Fe, CaCO3, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3,
CuO.
Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch acid
HCl sinh ra:
a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
b) Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy
c) Dung dịch có màu xanh lam
d) Dung dịch có màu nâu nhạt
e) Dung dịch không có màu
Viết PTHH xảy ra
TIẾT 3+4:AICD
Luyện tập
Bài 3: Lấy 4,2 g bột sắt cho tác dụng với 50 ml dung dịch H2SO4 1M
đến khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí H2 bay ra ở đktc.
a) Hãy cho biết chất nào dư sau phản ứng?
b) Tính V
Bài 4:Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng với 200g
dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 24,79 lit khí (đktc)
a/ Viết các PTHH xảy ra .
b/ Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại
trong hỗn hợp ban đầu .
c/ Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng.
TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM
HÓA HỌC LỚP 9
GV: PHẠM THỊ MAI HƯƠNG
TIẾT 5+6:AICD
1.Khái niệm về acid
Em hãy nhắc lại
niệm
Acid là những chất khi tan trong nước khái
tạo ra
ion về
H+ acid
học
ở+lớp
8 ? 2VD: HCl → H+ + ClH SOđã→
2H
+ SO
2
CTHH
HCl
H2SO4
Tên gọi
Hydrochloric acid
Sulfuric acid
4
Gốc acid
-Cl
=SO4
4
Tên gốc
Chloride
Sulfate
TIẾT 3+4:AICD
2.Tính chất hóa học của acid
Em hãy quan sát thí
nghiệm, nêu hiện
tượng , viết
PTHH,nhận xét tính
tímchất hóa học của acid
TN 1: Nhỏ dung dịch HCl vào mẩu giấy quỳ
https://www.youtube.com/watch?v=tRsCe1VV0J8
HT: Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
TN 2: Zn(Zinc) tác dụng với dung dịch aicd HCl
https://youtu.be/atw0YHFeIkE
HT: Viên Zn tan dần, có hiện tượng sủi bọt khí
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ↑
TN 3: H2SO4 tác dụng với Cu(OH)2
https://youtu.be/KuFmc2b9xYs
Khi cho NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4
xuất hiện kết tủa Cu(OH)2 màu xanh lam.
Khi nhỏ H2SO4 vào kết tủa tan tạo thành dung dịch CuSO4 màu xanh
lam
PTHH: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓+ Na2SO4
H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
TN 4: HCl tác dụng với Fe2O3
https://www.youtube.com/watch?v=NNrCyIIGCnc&t=93s
HT: Bột Fe2O3 tan hoàn toàn tạo thành dung dịch FeCl3 có màu vàng
nâu
PTHH: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
TIẾT 3+4:AICD
Em hãy rút ra
nhận xét về
tính chất hoá
học của acid ?
2.Tính chất hóa học của acid
KL: + Acid làm giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
+ Acid tác dụng với kim loại ( đứng trước H trong dãy hoạt
động hóa học) → muối + khí hydrogen
+ Acid tác dụng với base → muối + nước
+ Acid tác dụng với basic oxide → muối + nước
* Dãy hoạt động hóa học của KL
Li K Ba Ca Na Mg Al
Zn Fe
Tác dụng với acid
H
Cu
Ag
Au
TIẾT 3+4:AICD
3.Một số acid thông dụng
a) Hydrochloric acid (HCl )
hydrogen chloride (khí ) tan trong nước gọi là hydrochloric acid (HCl )
TIẾT 3+4:AICD
3.Một số acid thông dụng
b) Sulfuric acid H2SO4
TIẾT 3+4:AICD
3.Một số acid thông dụng
Acetic acid : CH3COOH
TIẾT 3+4:AICD
Luyện tập
Bài 1: Viết PTHH của acid H2SO4 với những chất sau: Zn, Al, Fe,
NaOH, CuO, CaO
Bài 2: Có những chất sau: Ag, Cu, Fe, CaCO3, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3,
CuO.
Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch acid
HCl sinh ra:
a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
b) Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy
c) Dung dịch có màu xanh lam
d) Dung dịch có màu nâu nhạt
e) Dung dịch không có màu
Viết PTHH xảy ra
TIẾT 3+4:AICD
Luyện tập
Bài 3: Lấy 4,2 g bột sắt cho tác dụng với 50 ml dung dịch H2SO4 1M
đến khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí H2 bay ra ở đktc.
a) Hãy cho biết chất nào dư sau phản ứng?
b) Tính V
Bài 4:Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng với 200g
dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 24,79 lit khí (đktc)
a/ Viết các PTHH xảy ra .
b/ Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại
trong hỗn hợp ban đầu .
c/ Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng.
 









Các ý kiến mới nhất