Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huệ
Ngày gửi: 21h:50' 14-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huệ
Ngày gửi: 21h:50' 14-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
TrUường THCS TN HUNG
HÓA HỌC 9
Gi¸o viªn: NguyÔn Thị Huệ
Kiểm tra MI?NG
Câu hỏi:
1. Nhắc lại khái niệm bazơ. ( 2d)
2. Dựa vào tính tan, bazơ du?c chia làm mấy loại? Cho VD?( 6d)
3. Dung d?ch bazo cú nh?ng tớnh ch?t húa h?c no? (2d)
1/.Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit ( 2đ)
2/.Dùa vµo tÝnh tan chia baz¬ lµm 2 lo¹i:
+ Baz¬ tan:
VD: NaOH, KOH... ( 3đ)
+ Baz¬ kh«ng tan:
VD: Fe(OH)2, Mg(OH)2...( 3đ)
3/.Tính chất hóa học của dd bazơ : (2đ)
+ Làm đổi màu chất chỉ thị.
+ Tác dụng với oxit axit.
+ Tác dụng với axit. +Tác dụng với dd muối
TUẦN 5– Tiết 10
Bài 7
tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬
1 - Th nghi?m 1: Nhâ 1- 2 giôt dd NaOH vo ỉng nghim cê sn 1 ml dd phenolphtalein. Quan sât, nh?n xĩt hi?n tu?ng.
? T? thớ nghi?m em hóy rỳt ra tớnh ch?t húa h?c c?a dd bazo?
Các dd bazơ( kiềm ) lm đổi màu :
-Quỳ tím thành màu xanh.
-Dung d?ch phenolphtalein không màu thành màu h?ng đỏ.
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với
chất chỉ thị màu
Thí nghiệm 2:1ph
*Thổi hơi thở vào ống nghiệm có chứa dung dịch Canxi hidroxit Ca(OH)2
*Quan sát, nhận xét hiện tượng.
? Từ thí nghiệm em hãy rút ra tính chất hóa học của dd bazơ?
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
Ca(OH)2 + CO2 ?
NaOH + SO3 ?
Dung dịch bazơ (kiềm ) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nưuớc
VD:
CaCO3 + H2O
Na2SO4 + H2O
2
Thí nghiệm 3: 1ph
+ Cho NaOH tác dụng với HCl
+Quan sát, nhận xét hiện tượng
Từ thí nghiệm em hãy rút ra tính chất hóa học của dd bazơ và viết PTHH?
3. Tác dụng của bazơ với axit:
Fe(OH)3 + HCl ?
KOH+ HNO3?
FeCl3 + 3H2O
3
KNO3 + H2O
Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nuước.
VD:
NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Thí nghiệm 4:1ph
+ Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch muối CuSO4
+ Quan sát, nhận xét hiện tượng, viết phương trình hóa học.
4. Tác dụng của dung d?ch bazơ với dung d?ch mu?i:
Dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ mới.
2NaOH + CuSO4 Na2SO4 +Cu(OH)2
Viết PTPƯ
a/ CuSO4+ KOH
b/ MgCl2+ NaOH
Cu(OH)2 + K2SO4
Mg(OH)2+2 NaCl
2
Thí nghiệm 6: (2ph)
Dun núng d?ng II hidroxit Cu(OH)2 Quan sát , nhận xét hiện tuượng xảy ra?
Vi?t PTPU v rỳt ra k?t lu?n
5. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Cu(OH)2? CuO +H2O
to
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazơ và nước.
Câu hỏi
Viết PTPƯ khi nhiệt phân :
a/ Nhôm hiđrôxit
b/ S?t(II) hiđrôxit
Đáp án
2Al(OH)3 ? Al2O3 + 3H2O
Fe(OH)2 ? FeO + H2O
to
to
bazơ
bazơ tan
bazơ không tan
Tác dụng với chất chỉ thị màu
T/d với axit
T/d với Oxit axit
T/d với dd Muối
Tác dụng với axit
Bị nhiệt phân huỷ
Tổng kết
Bài tập 2 SGK/25:
Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. Hãy cho biết bazơ nào:
a/ Tác dụng với dd HCl
b/ Bị nhiệt phân hủy
c/ Tác dụng với CO2
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh
e/ Tác dụng với CuSO4
Viết các PTHH.
a/ Cu(OH)2 +2 HCl ? CuCl2 + 2H2O
NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Ba(OH)2 +2 HCl ? BaCl2 + 2H2O
b/ Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
c/ 2NaOH + CO2 ? Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + CO2 ? BaCO3 + H2O
d/ NaOH, Ba(OH)2
Đáp án
e.Tác dụng với dung dịch CuSO4 là: NaOH, Ba(OH)2
2NaOH +CuSO4 Cu(OH)2+Na2SO4
Ba(OH)2+CuSO4 Cu(OH)2 + BaSO4
Bài 2: Nâng cao( Nếu còn thời gian cho hs giải)
Trung hòa 500 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch KOH 25%.
a) Tính khối lượng dung dịch KOH cần dùng
b) Tính khối lượng muối thu được?
Đáp án: nH2SO4 = CM .V = 1.0,5= 0,5
H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2
1mol 2mol 1mol
0,5mol 1mol 0,5mol
a) Khối lượng của KOH:
mddKOH = 1x 56 = 56 (g)
Khối lượng dung dịch của KOH:
mdd KOH = =224 (g)
b) Khối lượng muối K2SO4 thu được:
m K2SO4 = 0.5 x174 =87 (g)
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học tiết này:
Học thuộc tính chất hóa học của bazơ. Viết các PTPƯ minh họa.
Phân biệt bazơ tan và bazơ không tan
Làm BT 2,4,5 SGK/25
Bài 5:
a/ Tìm số mol Na2O lập luận theo PT số mol NaOH Tính nồng độ mol
b/ Viết PT NaOH + H2SO4
Dựa vào câu a có số mol NaOH lập luận theo PT số mol H2SO4 khối lượng H2SO4 Khối lượng dd H2SO4 Thể tích dd H2SO4: V =
* Đối với tiết học tiếp theo
- Đọc bài : Một số bazơ quan trọng, trọng tâm
Ứng dụng và sản xuất NaOH, Ca(OH)2
- Phần tính chất của NaOH và Ca(OH)2 giảm tải các em tự học ở nhà. Chú ý tính chất hóa học của 2 bazơ.
?
Chúc các Thầy cô giáo mạnh khoẻ!
Chúc các em học tốt!
HÓA HỌC 9
Gi¸o viªn: NguyÔn Thị Huệ
Kiểm tra MI?NG
Câu hỏi:
1. Nhắc lại khái niệm bazơ. ( 2d)
2. Dựa vào tính tan, bazơ du?c chia làm mấy loại? Cho VD?( 6d)
3. Dung d?ch bazo cú nh?ng tớnh ch?t húa h?c no? (2d)
1/.Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit ( 2đ)
2/.Dùa vµo tÝnh tan chia baz¬ lµm 2 lo¹i:
+ Baz¬ tan:
VD: NaOH, KOH... ( 3đ)
+ Baz¬ kh«ng tan:
VD: Fe(OH)2, Mg(OH)2...( 3đ)
3/.Tính chất hóa học của dd bazơ : (2đ)
+ Làm đổi màu chất chỉ thị.
+ Tác dụng với oxit axit.
+ Tác dụng với axit. +Tác dụng với dd muối
TUẦN 5– Tiết 10
Bài 7
tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬
1 - Th nghi?m 1: Nhâ 1- 2 giôt dd NaOH vo ỉng nghim cê sn 1 ml dd phenolphtalein. Quan sât, nh?n xĩt hi?n tu?ng.
? T? thớ nghi?m em hóy rỳt ra tớnh ch?t húa h?c c?a dd bazo?
Các dd bazơ( kiềm ) lm đổi màu :
-Quỳ tím thành màu xanh.
-Dung d?ch phenolphtalein không màu thành màu h?ng đỏ.
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với
chất chỉ thị màu
Thí nghiệm 2:1ph
*Thổi hơi thở vào ống nghiệm có chứa dung dịch Canxi hidroxit Ca(OH)2
*Quan sát, nhận xét hiện tượng.
? Từ thí nghiệm em hãy rút ra tính chất hóa học của dd bazơ?
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
Ca(OH)2 + CO2 ?
NaOH + SO3 ?
Dung dịch bazơ (kiềm ) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nưuớc
VD:
CaCO3 + H2O
Na2SO4 + H2O
2
Thí nghiệm 3: 1ph
+ Cho NaOH tác dụng với HCl
+Quan sát, nhận xét hiện tượng
Từ thí nghiệm em hãy rút ra tính chất hóa học của dd bazơ và viết PTHH?
3. Tác dụng của bazơ với axit:
Fe(OH)3 + HCl ?
KOH+ HNO3?
FeCl3 + 3H2O
3
KNO3 + H2O
Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nuước.
VD:
NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Thí nghiệm 4:1ph
+ Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch muối CuSO4
+ Quan sát, nhận xét hiện tượng, viết phương trình hóa học.
4. Tác dụng của dung d?ch bazơ với dung d?ch mu?i:
Dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ mới.
2NaOH + CuSO4 Na2SO4 +Cu(OH)2
Viết PTPƯ
a/ CuSO4+ KOH
b/ MgCl2+ NaOH
Cu(OH)2 + K2SO4
Mg(OH)2+2 NaCl
2
Thí nghiệm 6: (2ph)
Dun núng d?ng II hidroxit Cu(OH)2 Quan sát , nhận xét hiện tuượng xảy ra?
Vi?t PTPU v rỳt ra k?t lu?n
5. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Cu(OH)2? CuO +H2O
to
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazơ và nước.
Câu hỏi
Viết PTPƯ khi nhiệt phân :
a/ Nhôm hiđrôxit
b/ S?t(II) hiđrôxit
Đáp án
2Al(OH)3 ? Al2O3 + 3H2O
Fe(OH)2 ? FeO + H2O
to
to
bazơ
bazơ tan
bazơ không tan
Tác dụng với chất chỉ thị màu
T/d với axit
T/d với Oxit axit
T/d với dd Muối
Tác dụng với axit
Bị nhiệt phân huỷ
Tổng kết
Bài tập 2 SGK/25:
Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. Hãy cho biết bazơ nào:
a/ Tác dụng với dd HCl
b/ Bị nhiệt phân hủy
c/ Tác dụng với CO2
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh
e/ Tác dụng với CuSO4
Viết các PTHH.
a/ Cu(OH)2 +2 HCl ? CuCl2 + 2H2O
NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Ba(OH)2 +2 HCl ? BaCl2 + 2H2O
b/ Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
c/ 2NaOH + CO2 ? Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + CO2 ? BaCO3 + H2O
d/ NaOH, Ba(OH)2
Đáp án
e.Tác dụng với dung dịch CuSO4 là: NaOH, Ba(OH)2
2NaOH +CuSO4 Cu(OH)2+Na2SO4
Ba(OH)2+CuSO4 Cu(OH)2 + BaSO4
Bài 2: Nâng cao( Nếu còn thời gian cho hs giải)
Trung hòa 500 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch KOH 25%.
a) Tính khối lượng dung dịch KOH cần dùng
b) Tính khối lượng muối thu được?
Đáp án: nH2SO4 = CM .V = 1.0,5= 0,5
H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2
1mol 2mol 1mol
0,5mol 1mol 0,5mol
a) Khối lượng của KOH:
mddKOH = 1x 56 = 56 (g)
Khối lượng dung dịch của KOH:
mdd KOH = =224 (g)
b) Khối lượng muối K2SO4 thu được:
m K2SO4 = 0.5 x174 =87 (g)
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học tiết này:
Học thuộc tính chất hóa học của bazơ. Viết các PTPƯ minh họa.
Phân biệt bazơ tan và bazơ không tan
Làm BT 2,4,5 SGK/25
Bài 5:
a/ Tìm số mol Na2O lập luận theo PT số mol NaOH Tính nồng độ mol
b/ Viết PT NaOH + H2SO4
Dựa vào câu a có số mol NaOH lập luận theo PT số mol H2SO4 khối lượng H2SO4 Khối lượng dd H2SO4 Thể tích dd H2SO4: V =
* Đối với tiết học tiếp theo
- Đọc bài : Một số bazơ quan trọng, trọng tâm
Ứng dụng và sản xuất NaOH, Ca(OH)2
- Phần tính chất của NaOH và Ca(OH)2 giảm tải các em tự học ở nhà. Chú ý tính chất hóa học của 2 bazơ.
?
Chúc các Thầy cô giáo mạnh khoẻ!
Chúc các em học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất