Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huệ
Ngày gửi: 21h:50' 14-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích: 0 người
TrUường THCS TN HUNG
HÓA HỌC 9
Gi¸o viªn: NguyÔn Thị Huệ
Kiểm tra MI?NG
Câu hỏi:
1. Nhắc lại khái niệm bazơ. ( 2d)
2. Dựa vào tính tan, bazơ du?c chia làm mấy loại? Cho VD?( 6d)
3. Dung d?ch bazo cú nh?ng tớnh ch?t húa h?c no? (2d)

1/.Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit ( 2đ)
2/.Dùa vµo tÝnh tan chia baz¬ lµm 2 lo¹i:
+ Baz¬ tan:
VD: NaOH, KOH... ( 3đ)
+ Baz¬ kh«ng tan:
VD: Fe(OH)2, Mg(OH)2...( 3đ)
3/.Tính chất hóa học của dd bazơ : (2đ)
+ Làm đổi màu chất chỉ thị.
+ Tác dụng với oxit axit.
+ Tác dụng với axit. +Tác dụng với dd muối




TUẦN 5– Tiết 10
Bài 7

tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬

1 - Th nghi?m 1: Nhâ 1- 2 giôt dd NaOH vo ỉng nghim cê sn 1 ml dd phenolphtalein. Quan sât, nh?n xĩt hi?n tu?ng.


? T? thớ nghi?m em hóy rỳt ra tớnh ch?t húa h?c c?a dd bazo?
Các dd bazơ( kiềm ) lm đổi màu :
-Quỳ tím thành màu xanh.
-Dung d?ch phenolphtalein không màu thành màu h?ng đỏ.
1.Tác dụng của dung dịch bazơ với
chất chỉ thị màu
Thí nghiệm 2:1ph
*Thổi hơi thở vào ống nghiệm có chứa dung dịch Canxi hidroxit Ca(OH)2
*Quan sát, nhận xét hiện tượng.
? Từ thí nghiệm em hãy rút ra tính chất hóa học của dd bazơ?
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
Ca(OH)2 + CO2 ?
NaOH + SO3 ?

Dung dịch bazơ (kiềm ) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nưuớc
VD:
CaCO3 + H2O
Na2SO4 + H2O
2
Thí nghiệm 3: 1ph
+ Cho NaOH tác dụng với HCl
+Quan sát, nhận xét hiện tượng
Từ thí nghiệm em hãy rút ra tính chất hóa học của dd bazơ và viết PTHH?
3. Tác dụng của bazơ với axit:

Fe(OH)3 + HCl ?
KOH+ HNO3?



FeCl3 + 3H2O
3
KNO3 + H2O
Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nuước.
VD:


NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Thí nghiệm 4:1ph
+ Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch muối CuSO4
+ Quan sát, nhận xét hiện tượng, viết phương trình hóa học.
4. Tác dụng của dung d?ch bazơ với dung d?ch mu?i:

Dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ mới.
2NaOH + CuSO4  Na2SO4 +Cu(OH)2

Viết PTPƯ
a/ CuSO4+ KOH 
b/ MgCl2+ NaOH 
Cu(OH)2 + K2SO4
Mg(OH)2+2 NaCl

2
Thí nghiệm 6: (2ph)
Dun núng d?ng II hidroxit Cu(OH)2 Quan sát , nhận xét hiện tuượng xảy ra?
Vi?t PTPU v rỳt ra k?t lu?n
5. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

Cu(OH)2? CuO +H2O
to
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazơ và nước.

Câu hỏi
Viết PTPƯ khi nhiệt phân :
a/ Nhôm hiđrôxit
b/ S?t(II) hiđrôxit

Đáp án
2Al(OH)3 ? Al2O3 + 3H2O
Fe(OH)2 ? FeO + H2O
to
to
bazơ
bazơ tan
bazơ không tan
Tác dụng với chất chỉ thị màu
T/d với axit
T/d với Oxit axit
T/d với dd Muối
Tác dụng với axit
Bị nhiệt phân huỷ
Tổng kết
Bài tập 2 SGK/25:
Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. Hãy cho biết bazơ nào:
a/ Tác dụng với dd HCl
b/ Bị nhiệt phân hủy
c/ Tác dụng với CO2
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh
e/ Tác dụng với CuSO4
Viết các PTHH.
a/ Cu(OH)2 +2 HCl ? CuCl2 + 2H2O
NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Ba(OH)2 +2 HCl ? BaCl2 + 2H2O
b/ Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
c/ 2NaOH + CO2 ? Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + CO2 ? BaCO3 + H2O
d/ NaOH, Ba(OH)2
Đáp án
e.Tác dụng với dung dịch CuSO4 là: NaOH, Ba(OH)2
2NaOH +CuSO4  Cu(OH)2+Na2SO4
Ba(OH)2+CuSO4 Cu(OH)2 + BaSO4
 
Bài 2: Nâng cao( Nếu còn thời gian cho hs giải)
Trung hòa 500 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch KOH 25%.
a) Tính khối lượng dung dịch KOH cần dùng
b) Tính khối lượng muối thu được?
Đáp án: nH2SO4 = CM .V = 1.0,5= 0,5

H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2
1mol 2mol 1mol
0,5mol 1mol 0,5mol
a) Khối lượng của KOH:
mddKOH = 1x 56 = 56 (g)
Khối lượng dung dịch của KOH:
mdd KOH = =224 (g)
b) Khối lượng muối K2SO4 thu được:
m K2SO4 = 0.5 x174 =87 (g)
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học tiết này:
Học thuộc tính chất hóa học của bazơ. Viết các PTPƯ minh họa.
Phân biệt bazơ tan và bazơ không tan
Làm BT 2,4,5 SGK/25
Bài 5:
a/ Tìm số mol Na2O lập luận theo PT  số mol NaOH Tính nồng độ mol
b/ Viết PT NaOH + H2SO4
Dựa vào câu a có số mol NaOH lập luận theo PT  số mol H2SO4 khối lượng H2SO4  Khối lượng dd H2SO4 Thể tích dd H2SO4: V =
* Đối với tiết học tiếp theo
- Đọc bài : Một số bazơ quan trọng, trọng tâm
Ứng dụng và sản xuất NaOH, Ca(OH)2
- Phần tính chất của NaOH và Ca(OH)2 giảm tải các em tự học ở nhà. Chú ý tính chất hóa học của 2 bazơ.
?
Chúc các Thầy cô giáo mạnh khoẻ!

Chúc các em học tốt!
 
Gửi ý kiến