Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:46' 18-11-2021
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 722
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:46' 18-11-2021
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 722
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các em học sinh
HỌC TIẾT ONLINE HÓA HỌC 9
GV: NGUYỄN QUANG MINH
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
BÀI 15, 16, 17: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI.
CHƯƠNG II: KIM LOẠI
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
1. Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có ……………………. cao
2. Bạc, vàng được dùng làm…………………… vì có ánh kim rất đẹp.
3. Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là do ..……… và …
4. Đồng và nhôm được dùng làm …………… là do dẫn điện tốt.
5. ……………được dùng làm vật dụng nấu bếp là do bền trong không khí và dẫn nhiệt tốt
nhiệt độ nóng chảy
đồ trang sức
nh?
b?n
dây điện
Nhôm
KHỞI ĐỘNG
Em hãy chọn những từ (cụm từ) thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau: 1. nhôm; 2. bền; 3. nhẹ; 4. nhiệt độ nóng chảy; 5. dây điện; 6. đồ trang sức.
1
2
3
4
5
TRÌNH BÀY HIỂU BIẾT CỦA EM VỀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
* Em có biết ?
* 28g vàng có thể kéo thành sợi dài 65000m(65km)
* Lá vàng có thể dát mỏng tới 0,116mm,tức là dày bằng 1/600 độ dày của một trang sách.
* 1 gam vàng dập thành tấm 1m2
Chắc các em đã biết ở Mianma có các ngôi chùa Shwedago mà mái của nó được dát toàn bằng vàng . Chắc là phải tốn vàng lắm nhỉ? Thực sự thì cũng không tốn lắm bởi tính đặc biệt mềm dẻo của vàng.
B. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Hiện tượng gì? Hãy giải thích?
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHAÛN ÖÙNG CUÛA KIM LOAÏI VÔÙI PHI KIM
1. Taùc duïng vôùi oxi.
Thí nghiệm:
Khi đốt nóng đỏ, sắt cháy trong Oxi.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHAÛN ÖÙNG CUÛA KIM LOAÏI VÔÙI PHI KIM
1. Taùc duïng vôùi oxi.
Hiện tượng:
Sắt cháy trong khí oxi với ngọn lửa sáng chói tạo ra nhiều hạt nhỏ màu nâu đen.
3Fe + 2O2 Fe3O4
(traéng xaùm) (naâu ñen)
Nhiều kim loại khác như Al, Zn, Cu … phản ứng với Oxi tạo thành các Oxít Al2O3, ZnO, CuO …
2. Taùc duïng vôùi phi kim khaùc.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHAÛN ÖÙNG CUÛA KIM LOAÏI VÔÙI PHI KIM
1. Taùc duïng vôùi oxi.
3Fe + 2O2 Fe3O4
(traéng xaùm) (naâu ñen)
2. Taùc duïng vôùi phi kim khaùc.
Thí nghiệm:
Đưa muỗng đựng Natri nóng chảy vào lọ đựng khí Clo.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHAÛN ÖÙNG CUÛA KIM LOAÏI VÔÙI PHI KIM
1. Taùc duïng vôùi oxi.
3Fe + 2O2 Fe3O4
(traéng xaùm) (naâu ñen)
2. Taùc duïng vôùi phi kim khaùc.
Hiện tượng:
Natri nóng chảy cháy trong khí Clo tạo thành khói trắng.
=> Nhận xét:
Đó là do Natri tác dụng với khí Clo tạo thành tinh thể muối Natri Clorua, có màu trắng.
2Na + Cl2 to 2NaCl
(Vaøng luïc) (Traéng)
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM
1. Tác dụng với oxi.
3Fe + 2O2 Fe3O4
(traéng xaùm) (naâu ñen)
2. Taùc duïng vôùi phi kim khaùc.
2Na + Cl2 to 2NaCl
(Vaøng luïc) (Traéng)
Ở nhiệt độ cao, đồng magie, sắt … phản ứng với lưu huỳnh cho sản phẩm là các muối sunfua CuS, MgS, FeS …
* Keát luaän: Haàu heát kim loaïi (tröø Ag, Au, Pt…) phaûn öùng vôùi oxi ôû nhieät ñoä thöôøng hoaëc ôû nhieät ñoä cao, taïo thaønh oxit. ÔÛ nhiệt ñoä cao, kim loaïi phaûn öùng vôùi nhieàu phi kim khaùc taïo thaønh muoái.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
II. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH AXIT
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Kim loại sắt tác dụng với axit Clohiđric.
Thí nghiệm:
=> Hiện tượng:
Kim loại bị hòa tan, đồng thời có bọt khí không màu bay ra đó là khí hidro.
+ Kim loại phản ứng với dung d?ch H2SO4đặc, nóng và HNO3đặc không giải phóng khí hiđro.
+ Kim loại tan trong nước khi phản ứng với dung d?ch Axit không tạo ra muối và giải phóng khí hiđro.
Chú ý
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
III. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Hiện tượng:
Có kim loại màu xám
bám ngoài mảnh đồng.
Dung dịch ban đầu
không màu chuyển dần
sang màu xanh.
Nhaän xeùt:
Ñoàng ñaõ ñaåy baïc
ra khoûi muoái. Ta
noùi, ñoàng hoaït
ñoäng hoùa hoïc maïnh
hôn baïc.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
III. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
2. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfat.
Thí nghiệm: Cho một mảnh kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch đ?ng II sun fat.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
III. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
2. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfat.
=> Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài mảnh kẽm, màu xanh lam của dung dịch CuSO4 nhạt dần, kẽm tan dần.
=> Nhận xét: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch CuSO4. Ta nói: Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn đồng.
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
III. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
2. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfat.
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
+ Tương tự nếu các em cho kim loại Mg, Al, Zn, . phản ứng với dung dịch CuSO4 hay AgNO3 tạo thành muối magie, muối nhôm, muối kẽm,.và kim loại Cu hoặc Ag được giải phóng.
+ Ta nói: Al, Mg, Zn hoạt động hóa học mạnh hơn Cu, Ag.
Keát luaän: Kim loaïi hoaït ñoäng hoùa hoïc maïnh hôn ( tröø Na, K, Ca,…) coù theå ñaåy kim loaïi hoaït ñoâng hoùa hoïc yeáu hôn ra khoûi dung dòch muoái, taïo thaønh muoái môùi vaø kim loaïi môùi.
ĐI TÌM “CÁNH HOA PHẢN ỨNG”
ĐiỂM
ĐỘI A
ĐiỂM
ĐỘI B
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng như thế nào ?
Thí nghiệm 1: Cho đinh sắt vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch CuSO4 và cho mẫu dây đồng vào ống nghiệm (2) đựng dung dịch FeSO4.
Thí nghiệm 2: Cho mẫu dây đồng vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3 và cho mẫu dây bạc vào ống nghiệm (2) đựng dung dịch CuSO4.
Thí nghiệm 3: Cho đinh sắt vào ống nghiệm (1), lá đồng vào ống nghiệm (2), cho dung dịch HCl vào mỗi ống nghiệm.
Thí nghiệm 4: Cho mẫu Na vào cốc (1) đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein. Và cho đinh sắt vào cốc (2) cũng đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein.
Thí nghiệm :
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Thí nghiệm 1: Cho đinh sắt vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch CuSO4 và cho mẫu dây đồng vào ống nghiệm (2) đựng dung dịch FeSO4.
(trắng xám)
(lục nhạt)
(đỏ)
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt
Không có hiện tượng gì
Sắt đẩy được đồng ra khỏi dung dịch muối đồng.
Đồng không đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt.
Sắt hoạt động hoá học mạnh hơn đồng.
Ta xếp : Fe , Cu
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Thí nghiệm 2: Cho mẫu dây đồng vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3 và cho mẫu dây bạc vào ống nghiệm (2) đựng dung dịch CuSO4.
(đỏ)
(không màu)
(xanh lam)
(xám)
Có chất rắn màu xám bám vào dây đồng.
Không có hiện tượng gì.
Đồng đẩy được bạc ra khỏi dung dịch muối.
Bạc không đẩy được đồng ra khỏi dung dịch muối.
Đồng hoạt động hoá học mạnh hơn bạc.
Ta xếp : Cu , Ag
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
2
2
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
(lục nhạt)
Thí nghiệm 3: Cho đinh sắt vào ống nghiệm (1), lá đồng vào ống nghiệm (2), cho dung dịch HCl vào mỗi ống nghiệm.
Có nhiều bọt khí thoát ra.
Không có hiện tượng gì.
Sắt đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit.
Đồng không đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit
Fe + HCl FeCl2 + H2
Sắt đứng trước hiđro và đồng đứng sau hiđro.
Ta xếp : Fe, H, Cu
2
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Na nóng chảy thành giọt tròn chạy trên mặt nước và tan dần, có khí thoát ra, dung dịch có màu đỏ.
Không có hiện tượng gì
Na + H2O NaOH + H2
Na phản ứng ngay với nước sinh ra dung dịch bazơ nên làm cho dung dịch phenolphtalein đổi sang màu đỏ.
Natri hoạt động hoá học mạnh hơn sắt.
Ta xếp : Na , Fe
2
2
2
Thí nghiệm 4: Cho mẫu Na vào cốc (1) đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein. Và cho đinh sắt vào cốc (2) cũng đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein.
Căn cứ vào kết luận các thí nghiệm 1, 2, 3, 4, em hãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hoá học ?
Na , Fe , Cu , Ag
Sắt đứng trước H, đồng đứng sau H: Fe , H , Cu
Đồng HĐHH mạnh hơn bạc: Cu , Ag
Natri HĐHH mạnh hơn sắt: Na , Fe
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Thí nghiệm 3
Thí nghiệm 4
(H),
C. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần ?
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
BÀI TẬP
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
II. Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại .
Mức độ hoạt động của các kim loại được sắp xếp như thế nào trong dãy hoạt động hoá học ?
- Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
II. Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại .
- Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
Kim loại ở vị trí nào trong dãy hoạt động hóa học của kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?
- Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2.
Thí dụ : K + H2O KOH + H2
2
2
2
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
II. Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại .
- Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2.
Thí dụ : K + H2O KOH + H2
2
2
2
Kim loại ở vị trí nào phản ứng với dung dịch axit(HCl, H2SO4 loãng …) giải phóng khí hidro ?
- Kim loại đứng trước H, phản ứng với một số dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng…) giải phóng H2
Thí dụ : Zn + HCl ZnCl2 + H2
2
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
II. Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại .
- Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2.
Thí dụ : K + H2O KOH + H2
2
2
2
- Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng…) giải phóng H2
Thí dụ : Zn + HCl ZnCl2 + H2
2
Kim loại ở vị trí nào đẩy được kim loại khác ra khỏi dung dịch muối ?
- Kim loại đứng trước (trừ Na, K …) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
Thí dụ : Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
ĐÁP ÁN
a) Kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là Fe
Phương trình hóa học : Fe + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2
b) Kim loại tác dụng được với dung dịch AgNO3 gồm : Fe, Cu
Phương trình hóa học :
Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
2
2
2
2
Cho các kim loại : Fe, Cu, Ag. Kim loại nào tác dụng được với :
a) Dung dịch H2SO4 loãng.
b) Dung dịch AgNO3.
BÀI TẬP
Ngôi sao may mắn
* Bài t?p 1: Hãy viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau đây:
a/ Mg + ……… MgCl2 + H2
b/ ......... + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
c/ ......... + ......... ZnO
d/ ......... + Cl2 CuCl2
e/ K + …….. K2S
2HCl
Cu
O2
2Zn
2
Cu
2
S
2
2
* Bài tập 2: Ngâm một lá saét sạch trong dung dịch ñoàng II sunfat có hiện tượng nào xảy ra:
a Không có hiện tượng gì xảy ra.
b Đồng được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi.
c Sắt bị hòa tan một phần và đồng được giải phóng, dung dịch nhạt màu dần.
d Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan.
c
* Bài tập 3: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra giữa các c?p chất sau đây:
a. Kẽm + Axit sunfuric loãng;
b. Kẽm + Dung dịch bạc nitrat;
c. Natri + Lưu huỳnh;
d. Canxi + Clo.
Đáp án:
a. Zn + H2 SO4 ZnSO4 + H2
b. Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
c. 2 Na + S to Na2S
d. Ca + Cl2 to CaCl2
10
điểm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Viết phương trình hóa học điều chế MgCl2 từ Mg.
Đáp án
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
10
điểm
Hết giờ
Nhóm kim loại nào sau đây có thể tác dụng với H2SO4 loãng?
Fe, Cu
Zn, Ag
Zn, Fe
d) Cu, Ag
Hãy chọn phương án đúng
Zn, Fe
10
điểm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4? Hãy giải thích và viết phương trình hóa học.
a) Fe
b) Zn
c) Cu
d) Mg
Vì có phản ứng
Nếu dùng dư Zn, Cu tạo thành không tan được tách ra khỏi dung dịch và thu được dung dịch ZnSO4 tinh khiết.
PTHH : Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Ngôi sao may mắn
Đội của bạn được thưởng 10 điểm và một tràng vỗ tay của đội bạn.
10
điểm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho kẽm vào dung dịch magie clorua
Không có hiện tượng xảy ra và không có phản ứng.
10
điểm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Cho 10 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Mg vào dung dịch HCl dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Kh?i lu?ng ch?t r?n cũn l?i sau ph?n ?ng là:
A. mMg =2,4(g)
Phuong trỡnh húa h?c : Mg + 2 HCl ? MgCl2 + H2?
Theo PTHH:
=>mMg = 0,1. 24 = 2,4 (g)
B. mCu = 7,6 (g)
C. mCu = 2,4 (g)
D. mMg = 7,6 (g)
=>mCu = 10 - 2,4 = 7,6 (g)
Phần thưởng là một tràng pháo tay.
Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo mức độ hoạt động hóa học tăng dần.
Hãy chọn cách sắp xếp đúng
Na, Al, Zn, Cu, Fe.
Na, Al, Zn, Fe, Cu.
Cu, Fe, Zn, Al, Na.
Al, Zn, Fe, Na, Cu.
Chưa đúng
Bạn không được nhận thưởng
Đúng rồi
Chúc mừng bạn
Chưa đúng
Bạn không được nhận thưởng
Chưa đúng
Bạn không được nhận thưởng
Hết giờ
PHẦN QUÀ ĐẶC BIỆT
Phần thưởng là: điểm 8.
Bài tập 4 sgk trang 54
Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho
a) kẽm vào dung dịch đồng (II) clorua.
b) đồng vào dung dịch bạc nitrat.
c) kẽm vào dung dịch magie clorua.
d) nhôm vào dung dịch đồng clorua.
Viết các phương trình hóa học, nếu có.
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Đáp án
Có chất rắn màu đỏ bám vào bề mặt kẽm, màu xanh của dung dịch nhạt dần:
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
b) Có chất rắn màu trắng bám vào bề mặt đồng, màu xanh lam xuất hiện trong dung dịch.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
c) Không có hiện tượng gì xảy ra.
b) Có chất rắn màu đỏ bám vào bề mặt nhôm, màu xanh của dung dịch nhạt dần.
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Bài tập
Bài 3 : Cho các kim loại: Mg, Fe, Cu, Zn, Ag, Au. Kim loại nào tác dụng được với:
a) Dung dịch loãng.
b) Dung dịch
c) Dung dịch
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài tập 3:
a) Kim loại tác dụng với dung dịch : Mg, Fe, Zn.
b) Kim loại tác dụng với dung dịch : Mg, Zn.
c) Kim loại tác dụng với dung dịch : Mg, Zn, Fe, Cu.
- Hu?ng d?n bài t?p 7 SGK trang 51.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
x 2x 2x
Khối lư?ng lá đồng tăng: 2 . 108x - 64x = 1,52
x = ?
Theo pthh tìm số mol của AgNO3.
CM = n : vdd
- Về làm bài tập 1, 4, 5, 7 SGK trang 51.
- Đọc trước bài: "Dãy hoạt động hóa học của kim loại".
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THAM DỰ
TIẾT HỌC NÀY
=> Ñaùp aùn:
+ Kim lọai có tính dẻo: Ñöôïc reøn, keùo sôïi, daùt moûng… taïo neân caùc ñoà vaät khaùc nhau.
+ Dẫn điện: Duøng laøm daây daãn ñieän.
+ Dẫn nhiệt: Duøng laøm duïng cuï naáu aên.
+ Có ánh kim: Duøng laøm ñoà trang söùc vaø caùc vaät duïng trang trí khaùc.
Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu tính chất vật lí của kim loại và ứng dụng tương ứng?
+ Hãy kể tên 3 kim loại được sử dụng để làm vật dụng gia đình.
HỌC TIẾT ONLINE HÓA HỌC 9
GV: NGUYỄN QUANG MINH
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
BÀI 15, 16, 17: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI.
CHƯƠNG II: KIM LOẠI
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
1. Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có ……………………. cao
2. Bạc, vàng được dùng làm…………………… vì có ánh kim rất đẹp.
3. Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là do ..……… và …
4. Đồng và nhôm được dùng làm …………… là do dẫn điện tốt.
5. ……………được dùng làm vật dụng nấu bếp là do bền trong không khí và dẫn nhiệt tốt
nhiệt độ nóng chảy
đồ trang sức
nh?
b?n
dây điện
Nhôm
KHỞI ĐỘNG
Em hãy chọn những từ (cụm từ) thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau: 1. nhôm; 2. bền; 3. nhẹ; 4. nhiệt độ nóng chảy; 5. dây điện; 6. đồ trang sức.
1
2
3
4
5
TRÌNH BÀY HIỂU BIẾT CỦA EM VỀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
* Em có biết ?
* 28g vàng có thể kéo thành sợi dài 65000m(65km)
* Lá vàng có thể dát mỏng tới 0,116mm,tức là dày bằng 1/600 độ dày của một trang sách.
* 1 gam vàng dập thành tấm 1m2
Chắc các em đã biết ở Mianma có các ngôi chùa Shwedago mà mái của nó được dát toàn bằng vàng . Chắc là phải tốn vàng lắm nhỉ? Thực sự thì cũng không tốn lắm bởi tính đặc biệt mềm dẻo của vàng.
B. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Hiện tượng gì? Hãy giải thích?
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHAÛN ÖÙNG CUÛA KIM LOAÏI VÔÙI PHI KIM
1. Taùc duïng vôùi oxi.
Thí nghiệm:
Khi đốt nóng đỏ, sắt cháy trong Oxi.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHAÛN ÖÙNG CUÛA KIM LOAÏI VÔÙI PHI KIM
1. Taùc duïng vôùi oxi.
Hiện tượng:
Sắt cháy trong khí oxi với ngọn lửa sáng chói tạo ra nhiều hạt nhỏ màu nâu đen.
3Fe + 2O2 Fe3O4
(traéng xaùm) (naâu ñen)
Nhiều kim loại khác như Al, Zn, Cu … phản ứng với Oxi tạo thành các Oxít Al2O3, ZnO, CuO …
2. Taùc duïng vôùi phi kim khaùc.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHAÛN ÖÙNG CUÛA KIM LOAÏI VÔÙI PHI KIM
1. Taùc duïng vôùi oxi.
3Fe + 2O2 Fe3O4
(traéng xaùm) (naâu ñen)
2. Taùc duïng vôùi phi kim khaùc.
Thí nghiệm:
Đưa muỗng đựng Natri nóng chảy vào lọ đựng khí Clo.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHAÛN ÖÙNG CUÛA KIM LOAÏI VÔÙI PHI KIM
1. Taùc duïng vôùi oxi.
3Fe + 2O2 Fe3O4
(traéng xaùm) (naâu ñen)
2. Taùc duïng vôùi phi kim khaùc.
Hiện tượng:
Natri nóng chảy cháy trong khí Clo tạo thành khói trắng.
=> Nhận xét:
Đó là do Natri tác dụng với khí Clo tạo thành tinh thể muối Natri Clorua, có màu trắng.
2Na + Cl2 to 2NaCl
(Vaøng luïc) (Traéng)
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM
1. Tác dụng với oxi.
3Fe + 2O2 Fe3O4
(traéng xaùm) (naâu ñen)
2. Taùc duïng vôùi phi kim khaùc.
2Na + Cl2 to 2NaCl
(Vaøng luïc) (Traéng)
Ở nhiệt độ cao, đồng magie, sắt … phản ứng với lưu huỳnh cho sản phẩm là các muối sunfua CuS, MgS, FeS …
* Keát luaän: Haàu heát kim loaïi (tröø Ag, Au, Pt…) phaûn öùng vôùi oxi ôû nhieät ñoä thöôøng hoaëc ôû nhieät ñoä cao, taïo thaønh oxit. ÔÛ nhiệt ñoä cao, kim loaïi phaûn öùng vôùi nhieàu phi kim khaùc taïo thaønh muoái.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
II. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH AXIT
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Kim loại sắt tác dụng với axit Clohiđric.
Thí nghiệm:
=> Hiện tượng:
Kim loại bị hòa tan, đồng thời có bọt khí không màu bay ra đó là khí hidro.
+ Kim loại phản ứng với dung d?ch H2SO4đặc, nóng và HNO3đặc không giải phóng khí hiđro.
+ Kim loại tan trong nước khi phản ứng với dung d?ch Axit không tạo ra muối và giải phóng khí hiđro.
Chú ý
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
III. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Hiện tượng:
Có kim loại màu xám
bám ngoài mảnh đồng.
Dung dịch ban đầu
không màu chuyển dần
sang màu xanh.
Nhaän xeùt:
Ñoàng ñaõ ñaåy baïc
ra khoûi muoái. Ta
noùi, ñoàng hoaït
ñoäng hoùa hoïc maïnh
hôn baïc.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
III. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
2. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfat.
Thí nghiệm: Cho một mảnh kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch đ?ng II sun fat.
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
III. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
2. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfat.
=> Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài mảnh kẽm, màu xanh lam của dung dịch CuSO4 nhạt dần, kẽm tan dần.
=> Nhận xét: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch CuSO4. Ta nói: Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn đồng.
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
TIẾT 22. BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
III. PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
2. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfat.
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
+ Tương tự nếu các em cho kim loại Mg, Al, Zn, . phản ứng với dung dịch CuSO4 hay AgNO3 tạo thành muối magie, muối nhôm, muối kẽm,.và kim loại Cu hoặc Ag được giải phóng.
+ Ta nói: Al, Mg, Zn hoạt động hóa học mạnh hơn Cu, Ag.
Keát luaän: Kim loaïi hoaït ñoäng hoùa hoïc maïnh hôn ( tröø Na, K, Ca,…) coù theå ñaåy kim loaïi hoaït ñoâng hoùa hoïc yeáu hôn ra khoûi dung dòch muoái, taïo thaønh muoái môùi vaø kim loaïi môùi.
ĐI TÌM “CÁNH HOA PHẢN ỨNG”
ĐiỂM
ĐỘI A
ĐiỂM
ĐỘI B
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng như thế nào ?
Thí nghiệm 1: Cho đinh sắt vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch CuSO4 và cho mẫu dây đồng vào ống nghiệm (2) đựng dung dịch FeSO4.
Thí nghiệm 2: Cho mẫu dây đồng vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3 và cho mẫu dây bạc vào ống nghiệm (2) đựng dung dịch CuSO4.
Thí nghiệm 3: Cho đinh sắt vào ống nghiệm (1), lá đồng vào ống nghiệm (2), cho dung dịch HCl vào mỗi ống nghiệm.
Thí nghiệm 4: Cho mẫu Na vào cốc (1) đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein. Và cho đinh sắt vào cốc (2) cũng đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein.
Thí nghiệm :
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Thí nghiệm 1: Cho đinh sắt vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch CuSO4 và cho mẫu dây đồng vào ống nghiệm (2) đựng dung dịch FeSO4.
(trắng xám)
(lục nhạt)
(đỏ)
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt
Không có hiện tượng gì
Sắt đẩy được đồng ra khỏi dung dịch muối đồng.
Đồng không đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt.
Sắt hoạt động hoá học mạnh hơn đồng.
Ta xếp : Fe , Cu
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Thí nghiệm 2: Cho mẫu dây đồng vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3 và cho mẫu dây bạc vào ống nghiệm (2) đựng dung dịch CuSO4.
(đỏ)
(không màu)
(xanh lam)
(xám)
Có chất rắn màu xám bám vào dây đồng.
Không có hiện tượng gì.
Đồng đẩy được bạc ra khỏi dung dịch muối.
Bạc không đẩy được đồng ra khỏi dung dịch muối.
Đồng hoạt động hoá học mạnh hơn bạc.
Ta xếp : Cu , Ag
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
2
2
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
(lục nhạt)
Thí nghiệm 3: Cho đinh sắt vào ống nghiệm (1), lá đồng vào ống nghiệm (2), cho dung dịch HCl vào mỗi ống nghiệm.
Có nhiều bọt khí thoát ra.
Không có hiện tượng gì.
Sắt đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit.
Đồng không đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit
Fe + HCl FeCl2 + H2
Sắt đứng trước hiđro và đồng đứng sau hiđro.
Ta xếp : Fe, H, Cu
2
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Na nóng chảy thành giọt tròn chạy trên mặt nước và tan dần, có khí thoát ra, dung dịch có màu đỏ.
Không có hiện tượng gì
Na + H2O NaOH + H2
Na phản ứng ngay với nước sinh ra dung dịch bazơ nên làm cho dung dịch phenolphtalein đổi sang màu đỏ.
Natri hoạt động hoá học mạnh hơn sắt.
Ta xếp : Na , Fe
2
2
2
Thí nghiệm 4: Cho mẫu Na vào cốc (1) đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein. Và cho đinh sắt vào cốc (2) cũng đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein.
Căn cứ vào kết luận các thí nghiệm 1, 2, 3, 4, em hãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hoá học ?
Na , Fe , Cu , Ag
Sắt đứng trước H, đồng đứng sau H: Fe , H , Cu
Đồng HĐHH mạnh hơn bạc: Cu , Ag
Natri HĐHH mạnh hơn sắt: Na , Fe
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Thí nghiệm 3
Thí nghiệm 4
(H),
C. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần ?
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
BÀI TẬP
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
II. Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại .
Mức độ hoạt động của các kim loại được sắp xếp như thế nào trong dãy hoạt động hoá học ?
- Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
II. Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại .
- Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
Kim loại ở vị trí nào trong dãy hoạt động hóa học của kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?
- Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2.
Thí dụ : K + H2O KOH + H2
2
2
2
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
II. Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại .
- Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2.
Thí dụ : K + H2O KOH + H2
2
2
2
Kim loại ở vị trí nào phản ứng với dung dịch axit(HCl, H2SO4 loãng …) giải phóng khí hidro ?
- Kim loại đứng trước H, phản ứng với một số dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng…) giải phóng H2
Thí dụ : Zn + HCl ZnCl2 + H2
2
Tiết23
Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
II. Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại .
- Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.
I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí H2.
Thí dụ : K + H2O KOH + H2
2
2
2
- Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng…) giải phóng H2
Thí dụ : Zn + HCl ZnCl2 + H2
2
Kim loại ở vị trí nào đẩy được kim loại khác ra khỏi dung dịch muối ?
- Kim loại đứng trước (trừ Na, K …) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
Thí dụ : Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
ĐÁP ÁN
a) Kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là Fe
Phương trình hóa học : Fe + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2
b) Kim loại tác dụng được với dung dịch AgNO3 gồm : Fe, Cu
Phương trình hóa học :
Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
2
2
2
2
Cho các kim loại : Fe, Cu, Ag. Kim loại nào tác dụng được với :
a) Dung dịch H2SO4 loãng.
b) Dung dịch AgNO3.
BÀI TẬP
Ngôi sao may mắn
* Bài t?p 1: Hãy viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau đây:
a/ Mg + ……… MgCl2 + H2
b/ ......... + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
c/ ......... + ......... ZnO
d/ ......... + Cl2 CuCl2
e/ K + …….. K2S
2HCl
Cu
O2
2Zn
2
Cu
2
S
2
2
* Bài tập 2: Ngâm một lá saét sạch trong dung dịch ñoàng II sunfat có hiện tượng nào xảy ra:
a Không có hiện tượng gì xảy ra.
b Đồng được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi.
c Sắt bị hòa tan một phần và đồng được giải phóng, dung dịch nhạt màu dần.
d Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan.
c
* Bài tập 3: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra giữa các c?p chất sau đây:
a. Kẽm + Axit sunfuric loãng;
b. Kẽm + Dung dịch bạc nitrat;
c. Natri + Lưu huỳnh;
d. Canxi + Clo.
Đáp án:
a. Zn + H2 SO4 ZnSO4 + H2
b. Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
c. 2 Na + S to Na2S
d. Ca + Cl2 to CaCl2
10
điểm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Viết phương trình hóa học điều chế MgCl2 từ Mg.
Đáp án
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
10
điểm
Hết giờ
Nhóm kim loại nào sau đây có thể tác dụng với H2SO4 loãng?
Fe, Cu
Zn, Ag
Zn, Fe
d) Cu, Ag
Hãy chọn phương án đúng
Zn, Fe
10
điểm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4? Hãy giải thích và viết phương trình hóa học.
a) Fe
b) Zn
c) Cu
d) Mg
Vì có phản ứng
Nếu dùng dư Zn, Cu tạo thành không tan được tách ra khỏi dung dịch và thu được dung dịch ZnSO4 tinh khiết.
PTHH : Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Ngôi sao may mắn
Đội của bạn được thưởng 10 điểm và một tràng vỗ tay của đội bạn.
10
điểm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho kẽm vào dung dịch magie clorua
Không có hiện tượng xảy ra và không có phản ứng.
10
điểm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Cho 10 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Mg vào dung dịch HCl dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Kh?i lu?ng ch?t r?n cũn l?i sau ph?n ?ng là:
A. mMg =2,4(g)
Phuong trỡnh húa h?c : Mg + 2 HCl ? MgCl2 + H2?
Theo PTHH:
=>mMg = 0,1. 24 = 2,4 (g)
B. mCu = 7,6 (g)
C. mCu = 2,4 (g)
D. mMg = 7,6 (g)
=>mCu = 10 - 2,4 = 7,6 (g)
Phần thưởng là một tràng pháo tay.
Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo mức độ hoạt động hóa học tăng dần.
Hãy chọn cách sắp xếp đúng
Na, Al, Zn, Cu, Fe.
Na, Al, Zn, Fe, Cu.
Cu, Fe, Zn, Al, Na.
Al, Zn, Fe, Na, Cu.
Chưa đúng
Bạn không được nhận thưởng
Đúng rồi
Chúc mừng bạn
Chưa đúng
Bạn không được nhận thưởng
Chưa đúng
Bạn không được nhận thưởng
Hết giờ
PHẦN QUÀ ĐẶC BIỆT
Phần thưởng là: điểm 8.
Bài tập 4 sgk trang 54
Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho
a) kẽm vào dung dịch đồng (II) clorua.
b) đồng vào dung dịch bạc nitrat.
c) kẽm vào dung dịch magie clorua.
d) nhôm vào dung dịch đồng clorua.
Viết các phương trình hóa học, nếu có.
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Đáp án
Có chất rắn màu đỏ bám vào bề mặt kẽm, màu xanh của dung dịch nhạt dần:
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
b) Có chất rắn màu trắng bám vào bề mặt đồng, màu xanh lam xuất hiện trong dung dịch.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
c) Không có hiện tượng gì xảy ra.
b) Có chất rắn màu đỏ bám vào bề mặt nhôm, màu xanh của dung dịch nhạt dần.
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Bài tập
Bài 3 : Cho các kim loại: Mg, Fe, Cu, Zn, Ag, Au. Kim loại nào tác dụng được với:
a) Dung dịch loãng.
b) Dung dịch
c) Dung dịch
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài tập 3:
a) Kim loại tác dụng với dung dịch : Mg, Fe, Zn.
b) Kim loại tác dụng với dung dịch : Mg, Zn.
c) Kim loại tác dụng với dung dịch : Mg, Zn, Fe, Cu.
- Hu?ng d?n bài t?p 7 SGK trang 51.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
x 2x 2x
Khối lư?ng lá đồng tăng: 2 . 108x - 64x = 1,52
x = ?
Theo pthh tìm số mol của AgNO3.
CM = n : vdd
- Về làm bài tập 1, 4, 5, 7 SGK trang 51.
- Đọc trước bài: "Dãy hoạt động hóa học của kim loại".
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THAM DỰ
TIẾT HỌC NÀY
=> Ñaùp aùn:
+ Kim lọai có tính dẻo: Ñöôïc reøn, keùo sôïi, daùt moûng… taïo neân caùc ñoà vaät khaùc nhau.
+ Dẫn điện: Duøng laøm daây daãn ñieän.
+ Dẫn nhiệt: Duøng laøm duïng cuï naáu aên.
+ Có ánh kim: Duøng laøm ñoà trang söùc vaø caùc vaät duïng trang trí khaùc.
Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu tính chất vật lí của kim loại và ứng dụng tương ứng?
+ Hãy kể tên 3 kim loại được sử dụng để làm vật dụng gia đình.
 







Các ý kiến mới nhất