Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Tính chất hoá học của muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn anh
Ngày gửi: 22h:01' 18-09-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN KIẾN XƯƠNG
TRƯỜNG TH- THCS THƯỢNG HIỀN
NHIÖT LIÖT CHµO MõNG C¸C THÇY
C¤ VÒ Dù GIê TH¡M LíP
Gi¸o viªn : NGUYỄN THỊ NGA

1
2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

3
4
5
6
7
8
9

9.
…..

hợp
chất

phân
tử của
cógiấy
một
nguyên
tử
7.
Dung
dịch
bazơ
làm
đổi
màu
quỳ
2.Hãy
viết
công
thức
hóa
học
axit

gốc

3.
Công
thức
chung
của
axit

8.
Kalihidroxit
có làm
công
thức
như
nào
6. Dung
Oxitliên
axit
tương
ứng
với
axit
H
SO
4.
Công
thức
chung
của
ba

là2thế
5.
dịch
nào
quỳ
tím
hóa
đỏ?
4 làhiđroxit.
kim
loại
kết
với
một
hay
nhiều
nhóm
1. Na
có bazo tương ứng là
tím thành
màu
HSO
2Ogì?
4

Hãy lập công thức hóa học được tạo bởi kim loại và gốc
axit trong bảng sau (làm vào bảng tay )

STT

Kim loại

Gốc axit

?

1

Ca (II)

CaSO4

2

Fe (III)

= SO4
– Cl

K (I)

– NO3

KNO3

Na (I)

≡ PO4

Na3PO4

3
4

FeCl3

Dưới lớp: Hãy lập công thức hóa học được tạo bởi
kim loại và gốc axit trong bảng sau:

STT

Kim loại

Gốc axit

?

1

Ca (II)

2

Fe (III)

= SO4
– Cl

CaSO4
FeCl3

3
4

K (I)

– NO3

KNO3

Na (I)

≡ PO4

OXIT AxOy

AXIT HxG

Na3PO4
BA ZƠ M(OH)n

Dưới lớp: Hãy lập công thức hóa học được tạo bởi
kim loại và gốc axit trong bảng sau:

STT

Kim loại

Gốc axit

CTHH của
muối

1

Ca (II)

2

Fe (III)

= SO4
– Cl

CaSO4
FeCl3

3
4

K (I)

– NO3

KNO3

Na (I)

≡ PO4

OXIT AxOy

AXIT HxG

?

Na3PO4
BA ZƠ M(OH)n

KiÕn
thøc

I) AXIT

II) BAZ¥

Thµnh
phÇn

_ nguyªn tö H
_ Gèc axit

-Nguyªn tö kim lo¹i
- Nhãm OH

M(OH)n víi :
C«ng thøc HHxG
A
víi
x
-M lµ kim lo¹i
-GAlµlàgècgốc
axit axit
- n lµ hãa trÞ cña M
-xx lµlàhãa
trÞ cña
vµ lµGchØ sè
hóa
trị Acủa
cña H

Ph©n lo¹i

-axit cã nhiÒu oxi
- axit cã Ýt oxi

- Baz¬ tan
- Baz¬ kh«ng tan

Gäi tªn

Axit + tªn phi kim +
Hi®ric ( axit kh«ng cã oxi )
ic ( axit cã nhiÒu oxi )
¬(( axit cã Ýt oxi )

Tªn kim lo¹i + hãa trÞ
( nÕu cã nhiÒu ) + hi®roxit

III. MUỐI

III.Muối
1.Khái niệm

III.Muối
1.Khái niệm

NGUYÊN TỬ
KIM LOẠI

GỐC AXIT

MUỐI

Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .

Thành phần phân tử của muối
Nguyên tử kim loại Gốc axit

NaCl
CaSO4
Na2CO3
Ca3(PO4)2

(1)

1 Ca

(1)

– Cl
= SO4

1 Na

(1)

= CO3

3 Ca

(2)
(3)

≡ PO4

2 Al

Nguyên tử
kim loại

Liên kết
Muối

= SO4
(1 hay
nhiều)

Al2(SO4)3

1 Na

ay n
hiều
)

1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4

CTHH
muối

(1 h

III.Muối

Gốc
axit

VD1:D·y c¸c chÊt nµo sau ®©y ®Òu lµ muèi ?
a. FeO, K2O, ZnCl2
b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
c. KOH, Mg(OH)2, KCl
d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2

STT

Kim loại

Gốc axit

1

Ca (II)

= SO4

2

Fe (III)

– Cl

3

K (I)

– NO3

4

Na (I)

≡ PO4

CTHH của
muối
CaSO4
FeCl3
KNO3
Na3PO4

MxGy

HxG
G

M(OH)y
M

III.Muối
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .

2. Công thức hóa học : MxGy

Mx Gy

M là kim loại

G là gốc axit
x, y là chỉ
số

I

II

II

II

Na x (SO4) y
Cux (SO4) y

Na2SO4
CuSO4

Gốc axit
- Cl
- Br
- NO3
= CO3
- HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3

Tên gốc axit

Clorua
Bromua
Nitrat
Cacbonat
Hidrocacbonat
Đihidrophotphat
Hidrophotphat
photphat
Sunphit

Gốc axit
- Cl

Tên gốc
Clorua

- Br
- NO3
= CO3

Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat

-HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3

đihidrocacbonat
hidrophotphat
photphat
sunphit

Gốc axit
- Cl

Tên gốc
Clorua

- Br
- NO3
= CO3

Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat

-HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3

đihidrocacbonat
hidrophotphat
photphat
sunphit

Gốc axit
- Cl

Tên gốc
Clorua

Muối
KCl

- Br
- NO3
= CO3

Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat

FeBr3
Fe(NO3)2
CaCO3

photphat
sunphit

Ca3(PO4)2

-HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3

Mg(HCO3)2
đihidrocacbonat KH2PO4
hidrophotphat Na2HPO4
CaSO3

Gốc axit
- Cl

Tên gốc
Clorua

Muối
KCl

Tên muối
KaliClorua

- Br
- NO3
= CO3

FeBr3
Fe(NO3)2
CaCO3

-HCO3
-H2PO4
= HPO4

Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat
đihidrophotphat
hidrophotphat

Sắt(III) Bromua
Săt (II) Nitrat
CanxiCacbonat
Magiehidrocacbonat
Kaliđihidrophotphat
Natrihidrophotphat

PO4
= SO3

photphat
sunphit

Ca3(PO4)2

Mg(HCO3)3
KH2PO4
Na2HPO4
CaSO3

Caxiphotphat
Canxi sunphit

TÊN GỌI
MUỐI

=

TÊN KIM LOẠI

( Kèm theo hóa trị nếu kim loại có
nhiều hóa trị )

+

TÊN GỐC AXIT

III.Muối
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .

2. Công thức hóa học MxGy
3. Tên gọi:
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại
có nhiều hóa trị ) + tên gốc axit.

VD 3 : Đọc tên các muối sau
Mg(NO3)2
FeCl3
BaSO4
Al(NO3)3
Mg(HSO4)2
Ba(HCO3)2
KHSO4

Magie nitơrat
Sắt III clorua
Barisunfat.
Nhômnitrat
Magie hidrosunphat
Bari hidrocacbonat
Kali hidrosunphat

Muối trung
hòa

Mg(NO3)2
FeCl3
BaSO4

Muối axit

Al(NO3)3
Mg(HSO4)2
Ba(HCO3)2
KHSO4

Magie nitơrat
Sắt III clorua
Barisunfat.
Nhômnitrat
Magie hidrosunphat
Bari hidrocacbonat
Kali hidrosunphat

Muối trung hòa là muối
mà trong đó gốc axit
không có nguyên tử
hiđro có thể thay thế
bằng nguyên tử kim loại
Ví dụ: Na2SO4 , KNO3…
Muối axit là muối mà
trong đó gốc axit còn
nguyên tử hiđro H chưa
được thay thế bằng
nguyên tử kim loại .

dụ: NaHSO4, KHCO3 ….

III.Muối
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .

2. Công thức hóa học MxGy
3. Tên gọi:
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị
nếu kim loại có nhiều hóa trị ) + tên
gốc axit.

4. Phân loại:
a. Muối trung hòa: là muối mà trong đó gốc
axit không có nguyên tử hiđro có thể thay
thế bằng nguyên tử kim loại
Ví dụ: Na2SO4 , KNO3…
b. Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit
còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế
bằng nguyên tử kim loại .
Ví dụ: NaHSO4, KHCO3 ….

VD4 : Dãy toàn là muối trung hòa là :
A. Na2SO3 , KHSO3 , FeSO4
B. Mg(HCO3)2 , Na2SO3 , FeSO4
C. FeSO4, Mg(NO3)2 , KHSO3
D. NaCl , Na2SO3 , FeSO4

KiÕn
thøc

I) AXIT

II) BAZ¥

III. MUỐI

Thµnh
phÇn

_ nguyªn tö H
_ Gèc axit

-Nguyªn tö kim lo¹i
- Nhãm OH

- 1 hay nhiều nguyên tử kim loại
- 1 hay nhiều gốc axit

M(OH)n víi :
C«ng thøc HHxG
A
víi
x
-M lµ kim lo¹i
-GAlµlàgècgốc
axit axit
- n lµ hãa trÞ cña M
-xx lµlàhãa
trÞ cña
vµ lµGchØ sè
hóa
trị Acủa
cña H

Ph©n lo¹i

-axit cã nhiÒu oxi
- axit cã Ýt oxi

- Baz¬ tan
- Baz¬ kh«ng tan

Gäi tªn

Axit + tªn phi kim +
Hi®ric ( axit kh«ng cã oxi )
ic ( axit cã nhiÒu oxi )
¬(( axit cã Ýt oxi )

Tªn kim lo¹i + hãa trÞ
( nÕu cã nhiÒu ) + hi®roxit

MxGy
- M là kim loại
- G là gốc axit
- x,y là chỉ số của M và G
- Muối axit
- Muối trung hòa
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa
trị nếu kim loại có nhiều hóa trị )
+ tên gốc axit.

Bài tập 1
a) Phân loại các hợp chất vố cơ sau :

CTHH
KOH
CaCO3
P2O5
Ba(OH)2
HNO2
H3PO4
CuO
FeCl2

Axit
 
 
 
 
 x
 x
 
 

Bazo
  x
 
 
  x
 
 
 
 

Muối
 
 x
 
 
 
 
 
  x

Oxit
 
 
  x
 
 
 
  x
 

Bài tập 1
b) Đọc tên các hợp chất
CTHH
Axit Bazo Muối Oxit
KOH

 

 

Ca(HCO3)2  

 

P2O5

 

 

Mg(OH)2

 

 

HNO2

 

 

H3PO4
CuO
FeCl2

x
 x

x

 
 
 



x

 
 
 
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



x

x

Tên hợp chất
Kalihidroxit
Canxihidrocabonat
Pentađioxit
Magiehidroxit
Axit nitrơ
Axit photphoric
Đồng II oxit
Sắt II clorua

Bài tập 1
CTHH

Axit Bazo Muối Oxit

KOH

 

 

Ca(HCO3)2  

 

P2O5

 

 

Mg(OH)2

 

 

HNO2

 

 

H3PO4
CuO
FeCl2

x
 x

x

 
 
 



x

 
 
 
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



x

x

Tên hợp chất
Kalihidroxit
Canxihidrocabonat
Pentađioxit
Magiehidroxit
Axit nitrơ
Axit photphoric
Đồng II oxit
Sắt II clorua

Bazơ tan
Muối axit
Oxit axit
Bazơ không tan
Axit có ít oxi
Axit có nhiều oxi
Oxit ba zơ
Muối trung hòa

Bài tập 1
CTHH

Axit Bazo Muối Oxit

KOH

 

 

 

 

Ca(HCO3)2  

 

 

 

P2O5

 

 

 

 

Mg(OH)2

 

 

 

 

HNO2

 

 

 

 

H3PO4

 

 

 

 

CuO

 

 

 

 

FeCl2

 

 

 

 

Tên hợp chất

Bài tập 2:Viết công thức của muối có tên gọi sau đây .
a. Magiê clorua.

MgCl2
Al(NO3)3

b. Nhôm nitrát

BaSO4

c. Bari sunfát.

Ca3(PO4)2

d. Canxi phốt phát.

Fe2(SO4)3

Bài tập 3. Để điều chế khí hidro, người ta cho 13 gam kim loại
kẽm vào dung dịch H2SO4 dư. Tính:
1. Thể tích khí hidro (đktc) điều chế được?
2. Khối lượng muối tạo thành.
(Cho: Zn = 65, S = 32, O = 16, H = 1)

Giải
m 13
nZn 

0, 2mol
M
65

Zn

+ H2SO4

1mol
0,2mol
1. VH2

1mol
0,2mol

ZnSO4 + H2
1 mol
1mol
0,2mol
0,2mol

= n x 22,4 = 0,2 x 22,4 = 44,8 (l)

2. m ZnSO4

= 0,2 x 161 = 32,2 (g)

KiÕn
thøc

I) AXIT

II) BAZ¥

III. MUỐI

Thµnh
phÇn

_ nguyªn tö H
_ Gèc axit

-Nguyªn tö kim lo¹i
- Nhãm OH

- 1 hay nhiều nguyên tử kim loại
- 1 hay nhiều gốc axit

M(OH)n
C«ng thøc HHxG
A
víi
x
-M lµ kim lo¹i
-GAlµlàgècgốc
axit axit
- n lµ hãa trÞ cña M
-xx lµlàhãa
trÞ cña
vµ lµGchØ sè
hóa
trị Acủa
cña H

Ph©n lo¹i

-axit cã nhiÒu oxi
- axit cã Ýt oxi

- Baz¬ tan
- Baz¬ kh«ng tan

Gäi tªn

Axit + tªn phi kim +
Hi®ric ( axit kh«ng cã oxi )
ic ( axit cã nhiÒu oxi )
¬(( axit cã Ýt oxi )

Tªn kim lo¹i + hãa trÞ
( nÕu cã nhiÒu ) + hi®roxit

MxGy
- M là kim loại
- G là gốc axit
- x,y là chỉ số của M và G
- Muối axit
- Muối trung hòa
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa
trị nếu kim loại có nhiều hóa trị )
+ tên gốc axit.
 
Gửi ý kiến