Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn anh
Ngày gửi: 22h:01' 18-09-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: nguyễn anh
Ngày gửi: 22h:01' 18-09-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN KIẾN XƯƠNG
TRƯỜNG TH- THCS THƯỢNG HIỀN
NHIÖT LIÖT CHµO MõNG C¸C THÇY
C¤ VÒ Dù GIê TH¡M LíP
Gi¸o viªn : NGUYỄN THỊ NGA
1
2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
3
4
5
6
7
8
9
9.
…..
là
hợp
chất
mà
phân
tử của
cógiấy
một
nguyên
tử
7.
Dung
dịch
bazơ
làm
đổi
màu
quỳ
2.Hãy
viết
công
thức
hóa
học
axit
có
gốc
–
3.
Công
thức
chung
của
axit
là
8.
Kalihidroxit
có làm
công
thức
như
nào
6. Dung
Oxitliên
axit
tương
ứng
với
axit
H
SO
4.
Công
thức
chung
của
ba
zơ
là2thế
5.
dịch
nào
quỳ
tím
hóa
đỏ?
4 làhiđroxit.
kim
loại
kết
với
một
hay
nhiều
nhóm
1. Na
có bazo tương ứng là
tím thành
màu
HSO
2Ogì?
4
Hãy lập công thức hóa học được tạo bởi kim loại và gốc
axit trong bảng sau (làm vào bảng tay )
STT
Kim loại
Gốc axit
?
1
Ca (II)
CaSO4
2
Fe (III)
= SO4
– Cl
K (I)
– NO3
KNO3
Na (I)
≡ PO4
Na3PO4
3
4
FeCl3
Dưới lớp: Hãy lập công thức hóa học được tạo bởi
kim loại và gốc axit trong bảng sau:
STT
Kim loại
Gốc axit
?
1
Ca (II)
2
Fe (III)
= SO4
– Cl
CaSO4
FeCl3
3
4
K (I)
– NO3
KNO3
Na (I)
≡ PO4
OXIT AxOy
AXIT HxG
Na3PO4
BA ZƠ M(OH)n
Dưới lớp: Hãy lập công thức hóa học được tạo bởi
kim loại và gốc axit trong bảng sau:
STT
Kim loại
Gốc axit
CTHH của
muối
1
Ca (II)
2
Fe (III)
= SO4
– Cl
CaSO4
FeCl3
3
4
K (I)
– NO3
KNO3
Na (I)
≡ PO4
OXIT AxOy
AXIT HxG
?
Na3PO4
BA ZƠ M(OH)n
KiÕn
thøc
I) AXIT
II) BAZ¥
Thµnh
phÇn
_ nguyªn tö H
_ Gèc axit
-Nguyªn tö kim lo¹i
- Nhãm OH
M(OH)n víi :
C«ng thøc HHxG
A
víi
x
-M lµ kim lo¹i
-GAlµlàgècgốc
axit axit
- n lµ hãa trÞ cña M
-xx lµlàhãa
trÞ cña
vµ lµGchØ sè
hóa
trị Acủa
cña H
Ph©n lo¹i
-axit cã nhiÒu oxi
- axit cã Ýt oxi
- Baz¬ tan
- Baz¬ kh«ng tan
Gäi tªn
Axit + tªn phi kim +
Hi®ric ( axit kh«ng cã oxi )
ic ( axit cã nhiÒu oxi )
¬(( axit cã Ýt oxi )
Tªn kim lo¹i + hãa trÞ
( nÕu cã nhiÒu ) + hi®roxit
III. MUỐI
III.Muối
1.Khái niệm
III.Muối
1.Khái niệm
NGUYÊN TỬ
KIM LOẠI
GỐC AXIT
MUỐI
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .
Thành phần phân tử của muối
Nguyên tử kim loại Gốc axit
NaCl
CaSO4
Na2CO3
Ca3(PO4)2
(1)
1 Ca
(1)
– Cl
= SO4
1 Na
(1)
= CO3
3 Ca
(2)
(3)
≡ PO4
2 Al
Nguyên tử
kim loại
Liên kết
Muối
= SO4
(1 hay
nhiều)
Al2(SO4)3
1 Na
ay n
hiều
)
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
CTHH
muối
(1 h
III.Muối
Gốc
axit
VD1:D·y c¸c chÊt nµo sau ®©y ®Òu lµ muèi ?
a. FeO, K2O, ZnCl2
b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
c. KOH, Mg(OH)2, KCl
d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2
STT
Kim loại
Gốc axit
1
Ca (II)
= SO4
2
Fe (III)
– Cl
3
K (I)
– NO3
4
Na (I)
≡ PO4
CTHH của
muối
CaSO4
FeCl3
KNO3
Na3PO4
MxGy
HxG
G
M(OH)y
M
III.Muối
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .
2. Công thức hóa học : MxGy
Mx Gy
M là kim loại
G là gốc axit
x, y là chỉ
số
I
II
II
II
Na x (SO4) y
Cux (SO4) y
Na2SO4
CuSO4
Gốc axit
- Cl
- Br
- NO3
= CO3
- HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3
Tên gốc axit
Clorua
Bromua
Nitrat
Cacbonat
Hidrocacbonat
Đihidrophotphat
Hidrophotphat
photphat
Sunphit
Gốc axit
- Cl
Tên gốc
Clorua
- Br
- NO3
= CO3
Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat
-HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3
đihidrocacbonat
hidrophotphat
photphat
sunphit
Gốc axit
- Cl
Tên gốc
Clorua
- Br
- NO3
= CO3
Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat
-HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3
đihidrocacbonat
hidrophotphat
photphat
sunphit
Gốc axit
- Cl
Tên gốc
Clorua
Muối
KCl
- Br
- NO3
= CO3
Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat
FeBr3
Fe(NO3)2
CaCO3
photphat
sunphit
Ca3(PO4)2
-HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3
Mg(HCO3)2
đihidrocacbonat KH2PO4
hidrophotphat Na2HPO4
CaSO3
Gốc axit
- Cl
Tên gốc
Clorua
Muối
KCl
Tên muối
KaliClorua
- Br
- NO3
= CO3
FeBr3
Fe(NO3)2
CaCO3
-HCO3
-H2PO4
= HPO4
Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat
đihidrophotphat
hidrophotphat
Sắt(III) Bromua
Săt (II) Nitrat
CanxiCacbonat
Magiehidrocacbonat
Kaliđihidrophotphat
Natrihidrophotphat
PO4
= SO3
photphat
sunphit
Ca3(PO4)2
Mg(HCO3)3
KH2PO4
Na2HPO4
CaSO3
Caxiphotphat
Canxi sunphit
TÊN GỌI
MUỐI
=
TÊN KIM LOẠI
( Kèm theo hóa trị nếu kim loại có
nhiều hóa trị )
+
TÊN GỐC AXIT
III.Muối
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .
2. Công thức hóa học MxGy
3. Tên gọi:
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại
có nhiều hóa trị ) + tên gốc axit.
VD 3 : Đọc tên các muối sau
Mg(NO3)2
FeCl3
BaSO4
Al(NO3)3
Mg(HSO4)2
Ba(HCO3)2
KHSO4
Magie nitơrat
Sắt III clorua
Barisunfat.
Nhômnitrat
Magie hidrosunphat
Bari hidrocacbonat
Kali hidrosunphat
Muối trung
hòa
Mg(NO3)2
FeCl3
BaSO4
Muối axit
Al(NO3)3
Mg(HSO4)2
Ba(HCO3)2
KHSO4
Magie nitơrat
Sắt III clorua
Barisunfat.
Nhômnitrat
Magie hidrosunphat
Bari hidrocacbonat
Kali hidrosunphat
Muối trung hòa là muối
mà trong đó gốc axit
không có nguyên tử
hiđro có thể thay thế
bằng nguyên tử kim loại
Ví dụ: Na2SO4 , KNO3…
Muối axit là muối mà
trong đó gốc axit còn
nguyên tử hiđro H chưa
được thay thế bằng
nguyên tử kim loại .
Ví
dụ: NaHSO4, KHCO3 ….
III.Muối
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .
2. Công thức hóa học MxGy
3. Tên gọi:
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị
nếu kim loại có nhiều hóa trị ) + tên
gốc axit.
4. Phân loại:
a. Muối trung hòa: là muối mà trong đó gốc
axit không có nguyên tử hiđro có thể thay
thế bằng nguyên tử kim loại
Ví dụ: Na2SO4 , KNO3…
b. Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit
còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế
bằng nguyên tử kim loại .
Ví dụ: NaHSO4, KHCO3 ….
VD4 : Dãy toàn là muối trung hòa là :
A. Na2SO3 , KHSO3 , FeSO4
B. Mg(HCO3)2 , Na2SO3 , FeSO4
C. FeSO4, Mg(NO3)2 , KHSO3
D. NaCl , Na2SO3 , FeSO4
KiÕn
thøc
I) AXIT
II) BAZ¥
III. MUỐI
Thµnh
phÇn
_ nguyªn tö H
_ Gèc axit
-Nguyªn tö kim lo¹i
- Nhãm OH
- 1 hay nhiều nguyên tử kim loại
- 1 hay nhiều gốc axit
M(OH)n víi :
C«ng thøc HHxG
A
víi
x
-M lµ kim lo¹i
-GAlµlàgècgốc
axit axit
- n lµ hãa trÞ cña M
-xx lµlàhãa
trÞ cña
vµ lµGchØ sè
hóa
trị Acủa
cña H
Ph©n lo¹i
-axit cã nhiÒu oxi
- axit cã Ýt oxi
- Baz¬ tan
- Baz¬ kh«ng tan
Gäi tªn
Axit + tªn phi kim +
Hi®ric ( axit kh«ng cã oxi )
ic ( axit cã nhiÒu oxi )
¬(( axit cã Ýt oxi )
Tªn kim lo¹i + hãa trÞ
( nÕu cã nhiÒu ) + hi®roxit
MxGy
- M là kim loại
- G là gốc axit
- x,y là chỉ số của M và G
- Muối axit
- Muối trung hòa
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa
trị nếu kim loại có nhiều hóa trị )
+ tên gốc axit.
Bài tập 1
a) Phân loại các hợp chất vố cơ sau :
CTHH
KOH
CaCO3
P2O5
Ba(OH)2
HNO2
H3PO4
CuO
FeCl2
Axit
x
x
Bazo
x
x
Muối
x
x
Oxit
x
x
Bài tập 1
b) Đọc tên các hợp chất
CTHH
Axit Bazo Muối Oxit
KOH
Ca(HCO3)2
P2O5
Mg(OH)2
HNO2
H3PO4
CuO
FeCl2
x
x
x
x
x
x
x
x
Tên hợp chất
Kalihidroxit
Canxihidrocabonat
Pentađioxit
Magiehidroxit
Axit nitrơ
Axit photphoric
Đồng II oxit
Sắt II clorua
Bài tập 1
CTHH
Axit Bazo Muối Oxit
KOH
Ca(HCO3)2
P2O5
Mg(OH)2
HNO2
H3PO4
CuO
FeCl2
x
x
x
x
x
x
x
x
Tên hợp chất
Kalihidroxit
Canxihidrocabonat
Pentađioxit
Magiehidroxit
Axit nitrơ
Axit photphoric
Đồng II oxit
Sắt II clorua
Bazơ tan
Muối axit
Oxit axit
Bazơ không tan
Axit có ít oxi
Axit có nhiều oxi
Oxit ba zơ
Muối trung hòa
Bài tập 1
CTHH
Axit Bazo Muối Oxit
KOH
Ca(HCO3)2
P2O5
Mg(OH)2
HNO2
H3PO4
CuO
FeCl2
Tên hợp chất
Bài tập 2:Viết công thức của muối có tên gọi sau đây .
a. Magiê clorua.
MgCl2
Al(NO3)3
b. Nhôm nitrát
BaSO4
c. Bari sunfát.
Ca3(PO4)2
d. Canxi phốt phát.
Fe2(SO4)3
Bài tập 3. Để điều chế khí hidro, người ta cho 13 gam kim loại
kẽm vào dung dịch H2SO4 dư. Tính:
1. Thể tích khí hidro (đktc) điều chế được?
2. Khối lượng muối tạo thành.
(Cho: Zn = 65, S = 32, O = 16, H = 1)
Giải
m 13
nZn
0, 2mol
M
65
Zn
+ H2SO4
1mol
0,2mol
1. VH2
1mol
0,2mol
ZnSO4 + H2
1 mol
1mol
0,2mol
0,2mol
= n x 22,4 = 0,2 x 22,4 = 44,8 (l)
2. m ZnSO4
= 0,2 x 161 = 32,2 (g)
KiÕn
thøc
I) AXIT
II) BAZ¥
III. MUỐI
Thµnh
phÇn
_ nguyªn tö H
_ Gèc axit
-Nguyªn tö kim lo¹i
- Nhãm OH
- 1 hay nhiều nguyên tử kim loại
- 1 hay nhiều gốc axit
M(OH)n
C«ng thøc HHxG
A
víi
x
-M lµ kim lo¹i
-GAlµlàgècgốc
axit axit
- n lµ hãa trÞ cña M
-xx lµlàhãa
trÞ cña
vµ lµGchØ sè
hóa
trị Acủa
cña H
Ph©n lo¹i
-axit cã nhiÒu oxi
- axit cã Ýt oxi
- Baz¬ tan
- Baz¬ kh«ng tan
Gäi tªn
Axit + tªn phi kim +
Hi®ric ( axit kh«ng cã oxi )
ic ( axit cã nhiÒu oxi )
¬(( axit cã Ýt oxi )
Tªn kim lo¹i + hãa trÞ
( nÕu cã nhiÒu ) + hi®roxit
MxGy
- M là kim loại
- G là gốc axit
- x,y là chỉ số của M và G
- Muối axit
- Muối trung hòa
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa
trị nếu kim loại có nhiều hóa trị )
+ tên gốc axit.
TRƯỜNG TH- THCS THƯỢNG HIỀN
NHIÖT LIÖT CHµO MõNG C¸C THÇY
C¤ VÒ Dù GIê TH¡M LíP
Gi¸o viªn : NGUYỄN THỊ NGA
1
2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
3
4
5
6
7
8
9
9.
…..
là
hợp
chất
mà
phân
tử của
cógiấy
một
nguyên
tử
7.
Dung
dịch
bazơ
làm
đổi
màu
quỳ
2.Hãy
viết
công
thức
hóa
học
axit
có
gốc
–
3.
Công
thức
chung
của
axit
là
8.
Kalihidroxit
có làm
công
thức
như
nào
6. Dung
Oxitliên
axit
tương
ứng
với
axit
H
SO
4.
Công
thức
chung
của
ba
zơ
là2thế
5.
dịch
nào
quỳ
tím
hóa
đỏ?
4 làhiđroxit.
kim
loại
kết
với
một
hay
nhiều
nhóm
1. Na
có bazo tương ứng là
tím thành
màu
HSO
2Ogì?
4
Hãy lập công thức hóa học được tạo bởi kim loại và gốc
axit trong bảng sau (làm vào bảng tay )
STT
Kim loại
Gốc axit
?
1
Ca (II)
CaSO4
2
Fe (III)
= SO4
– Cl
K (I)
– NO3
KNO3
Na (I)
≡ PO4
Na3PO4
3
4
FeCl3
Dưới lớp: Hãy lập công thức hóa học được tạo bởi
kim loại và gốc axit trong bảng sau:
STT
Kim loại
Gốc axit
?
1
Ca (II)
2
Fe (III)
= SO4
– Cl
CaSO4
FeCl3
3
4
K (I)
– NO3
KNO3
Na (I)
≡ PO4
OXIT AxOy
AXIT HxG
Na3PO4
BA ZƠ M(OH)n
Dưới lớp: Hãy lập công thức hóa học được tạo bởi
kim loại và gốc axit trong bảng sau:
STT
Kim loại
Gốc axit
CTHH của
muối
1
Ca (II)
2
Fe (III)
= SO4
– Cl
CaSO4
FeCl3
3
4
K (I)
– NO3
KNO3
Na (I)
≡ PO4
OXIT AxOy
AXIT HxG
?
Na3PO4
BA ZƠ M(OH)n
KiÕn
thøc
I) AXIT
II) BAZ¥
Thµnh
phÇn
_ nguyªn tö H
_ Gèc axit
-Nguyªn tö kim lo¹i
- Nhãm OH
M(OH)n víi :
C«ng thøc HHxG
A
víi
x
-M lµ kim lo¹i
-GAlµlàgècgốc
axit axit
- n lµ hãa trÞ cña M
-xx lµlàhãa
trÞ cña
vµ lµGchØ sè
hóa
trị Acủa
cña H
Ph©n lo¹i
-axit cã nhiÒu oxi
- axit cã Ýt oxi
- Baz¬ tan
- Baz¬ kh«ng tan
Gäi tªn
Axit + tªn phi kim +
Hi®ric ( axit kh«ng cã oxi )
ic ( axit cã nhiÒu oxi )
¬(( axit cã Ýt oxi )
Tªn kim lo¹i + hãa trÞ
( nÕu cã nhiÒu ) + hi®roxit
III. MUỐI
III.Muối
1.Khái niệm
III.Muối
1.Khái niệm
NGUYÊN TỬ
KIM LOẠI
GỐC AXIT
MUỐI
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .
Thành phần phân tử của muối
Nguyên tử kim loại Gốc axit
NaCl
CaSO4
Na2CO3
Ca3(PO4)2
(1)
1 Ca
(1)
– Cl
= SO4
1 Na
(1)
= CO3
3 Ca
(2)
(3)
≡ PO4
2 Al
Nguyên tử
kim loại
Liên kết
Muối
= SO4
(1 hay
nhiều)
Al2(SO4)3
1 Na
ay n
hiều
)
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
CTHH
muối
(1 h
III.Muối
Gốc
axit
VD1:D·y c¸c chÊt nµo sau ®©y ®Òu lµ muèi ?
a. FeO, K2O, ZnCl2
b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
c. KOH, Mg(OH)2, KCl
d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2
STT
Kim loại
Gốc axit
1
Ca (II)
= SO4
2
Fe (III)
– Cl
3
K (I)
– NO3
4
Na (I)
≡ PO4
CTHH của
muối
CaSO4
FeCl3
KNO3
Na3PO4
MxGy
HxG
G
M(OH)y
M
III.Muối
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .
2. Công thức hóa học : MxGy
Mx Gy
M là kim loại
G là gốc axit
x, y là chỉ
số
I
II
II
II
Na x (SO4) y
Cux (SO4) y
Na2SO4
CuSO4
Gốc axit
- Cl
- Br
- NO3
= CO3
- HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3
Tên gốc axit
Clorua
Bromua
Nitrat
Cacbonat
Hidrocacbonat
Đihidrophotphat
Hidrophotphat
photphat
Sunphit
Gốc axit
- Cl
Tên gốc
Clorua
- Br
- NO3
= CO3
Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat
-HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3
đihidrocacbonat
hidrophotphat
photphat
sunphit
Gốc axit
- Cl
Tên gốc
Clorua
- Br
- NO3
= CO3
Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat
-HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3
đihidrocacbonat
hidrophotphat
photphat
sunphit
Gốc axit
- Cl
Tên gốc
Clorua
Muối
KCl
- Br
- NO3
= CO3
Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat
FeBr3
Fe(NO3)2
CaCO3
photphat
sunphit
Ca3(PO4)2
-HCO3
-H2PO4
= HPO4
PO4
= SO3
Mg(HCO3)2
đihidrocacbonat KH2PO4
hidrophotphat Na2HPO4
CaSO3
Gốc axit
- Cl
Tên gốc
Clorua
Muối
KCl
Tên muối
KaliClorua
- Br
- NO3
= CO3
FeBr3
Fe(NO3)2
CaCO3
-HCO3
-H2PO4
= HPO4
Bromua
Nitrat
Cacbonat
hidrocacbonat
đihidrophotphat
hidrophotphat
Sắt(III) Bromua
Săt (II) Nitrat
CanxiCacbonat
Magiehidrocacbonat
Kaliđihidrophotphat
Natrihidrophotphat
PO4
= SO3
photphat
sunphit
Ca3(PO4)2
Mg(HCO3)3
KH2PO4
Na2HPO4
CaSO3
Caxiphotphat
Canxi sunphit
TÊN GỌI
MUỐI
=
TÊN KIM LOẠI
( Kèm theo hóa trị nếu kim loại có
nhiều hóa trị )
+
TÊN GỐC AXIT
III.Muối
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .
2. Công thức hóa học MxGy
3. Tên gọi:
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại
có nhiều hóa trị ) + tên gốc axit.
VD 3 : Đọc tên các muối sau
Mg(NO3)2
FeCl3
BaSO4
Al(NO3)3
Mg(HSO4)2
Ba(HCO3)2
KHSO4
Magie nitơrat
Sắt III clorua
Barisunfat.
Nhômnitrat
Magie hidrosunphat
Bari hidrocacbonat
Kali hidrosunphat
Muối trung
hòa
Mg(NO3)2
FeCl3
BaSO4
Muối axit
Al(NO3)3
Mg(HSO4)2
Ba(HCO3)2
KHSO4
Magie nitơrat
Sắt III clorua
Barisunfat.
Nhômnitrat
Magie hidrosunphat
Bari hidrocacbonat
Kali hidrosunphat
Muối trung hòa là muối
mà trong đó gốc axit
không có nguyên tử
hiđro có thể thay thế
bằng nguyên tử kim loại
Ví dụ: Na2SO4 , KNO3…
Muối axit là muối mà
trong đó gốc axit còn
nguyên tử hiđro H chưa
được thay thế bằng
nguyên tử kim loại .
Ví
dụ: NaHSO4, KHCO3 ….
III.Muối
1.Khái niệm
CaSO4 FeCl3 KNO3 Na3PO4
Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một
hay nhiều gốc axit .
2. Công thức hóa học MxGy
3. Tên gọi:
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị
nếu kim loại có nhiều hóa trị ) + tên
gốc axit.
4. Phân loại:
a. Muối trung hòa: là muối mà trong đó gốc
axit không có nguyên tử hiđro có thể thay
thế bằng nguyên tử kim loại
Ví dụ: Na2SO4 , KNO3…
b. Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit
còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế
bằng nguyên tử kim loại .
Ví dụ: NaHSO4, KHCO3 ….
VD4 : Dãy toàn là muối trung hòa là :
A. Na2SO3 , KHSO3 , FeSO4
B. Mg(HCO3)2 , Na2SO3 , FeSO4
C. FeSO4, Mg(NO3)2 , KHSO3
D. NaCl , Na2SO3 , FeSO4
KiÕn
thøc
I) AXIT
II) BAZ¥
III. MUỐI
Thµnh
phÇn
_ nguyªn tö H
_ Gèc axit
-Nguyªn tö kim lo¹i
- Nhãm OH
- 1 hay nhiều nguyên tử kim loại
- 1 hay nhiều gốc axit
M(OH)n víi :
C«ng thøc HHxG
A
víi
x
-M lµ kim lo¹i
-GAlµlàgècgốc
axit axit
- n lµ hãa trÞ cña M
-xx lµlàhãa
trÞ cña
vµ lµGchØ sè
hóa
trị Acủa
cña H
Ph©n lo¹i
-axit cã nhiÒu oxi
- axit cã Ýt oxi
- Baz¬ tan
- Baz¬ kh«ng tan
Gäi tªn
Axit + tªn phi kim +
Hi®ric ( axit kh«ng cã oxi )
ic ( axit cã nhiÒu oxi )
¬(( axit cã Ýt oxi )
Tªn kim lo¹i + hãa trÞ
( nÕu cã nhiÒu ) + hi®roxit
MxGy
- M là kim loại
- G là gốc axit
- x,y là chỉ số của M và G
- Muối axit
- Muối trung hòa
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa
trị nếu kim loại có nhiều hóa trị )
+ tên gốc axit.
Bài tập 1
a) Phân loại các hợp chất vố cơ sau :
CTHH
KOH
CaCO3
P2O5
Ba(OH)2
HNO2
H3PO4
CuO
FeCl2
Axit
x
x
Bazo
x
x
Muối
x
x
Oxit
x
x
Bài tập 1
b) Đọc tên các hợp chất
CTHH
Axit Bazo Muối Oxit
KOH
Ca(HCO3)2
P2O5
Mg(OH)2
HNO2
H3PO4
CuO
FeCl2
x
x
x
x
x
x
x
x
Tên hợp chất
Kalihidroxit
Canxihidrocabonat
Pentađioxit
Magiehidroxit
Axit nitrơ
Axit photphoric
Đồng II oxit
Sắt II clorua
Bài tập 1
CTHH
Axit Bazo Muối Oxit
KOH
Ca(HCO3)2
P2O5
Mg(OH)2
HNO2
H3PO4
CuO
FeCl2
x
x
x
x
x
x
x
x
Tên hợp chất
Kalihidroxit
Canxihidrocabonat
Pentađioxit
Magiehidroxit
Axit nitrơ
Axit photphoric
Đồng II oxit
Sắt II clorua
Bazơ tan
Muối axit
Oxit axit
Bazơ không tan
Axit có ít oxi
Axit có nhiều oxi
Oxit ba zơ
Muối trung hòa
Bài tập 1
CTHH
Axit Bazo Muối Oxit
KOH
Ca(HCO3)2
P2O5
Mg(OH)2
HNO2
H3PO4
CuO
FeCl2
Tên hợp chất
Bài tập 2:Viết công thức của muối có tên gọi sau đây .
a. Magiê clorua.
MgCl2
Al(NO3)3
b. Nhôm nitrát
BaSO4
c. Bari sunfát.
Ca3(PO4)2
d. Canxi phốt phát.
Fe2(SO4)3
Bài tập 3. Để điều chế khí hidro, người ta cho 13 gam kim loại
kẽm vào dung dịch H2SO4 dư. Tính:
1. Thể tích khí hidro (đktc) điều chế được?
2. Khối lượng muối tạo thành.
(Cho: Zn = 65, S = 32, O = 16, H = 1)
Giải
m 13
nZn
0, 2mol
M
65
Zn
+ H2SO4
1mol
0,2mol
1. VH2
1mol
0,2mol
ZnSO4 + H2
1 mol
1mol
0,2mol
0,2mol
= n x 22,4 = 0,2 x 22,4 = 44,8 (l)
2. m ZnSO4
= 0,2 x 161 = 32,2 (g)
KiÕn
thøc
I) AXIT
II) BAZ¥
III. MUỐI
Thµnh
phÇn
_ nguyªn tö H
_ Gèc axit
-Nguyªn tö kim lo¹i
- Nhãm OH
- 1 hay nhiều nguyên tử kim loại
- 1 hay nhiều gốc axit
M(OH)n
C«ng thøc HHxG
A
víi
x
-M lµ kim lo¹i
-GAlµlàgècgốc
axit axit
- n lµ hãa trÞ cña M
-xx lµlàhãa
trÞ cña
vµ lµGchØ sè
hóa
trị Acủa
cña H
Ph©n lo¹i
-axit cã nhiÒu oxi
- axit cã Ýt oxi
- Baz¬ tan
- Baz¬ kh«ng tan
Gäi tªn
Axit + tªn phi kim +
Hi®ric ( axit kh«ng cã oxi )
ic ( axit cã nhiÒu oxi )
¬(( axit cã Ýt oxi )
Tªn kim lo¹i + hãa trÞ
( nÕu cã nhiÒu ) + hi®roxit
MxGy
- M là kim loại
- G là gốc axit
- x,y là chỉ số của M và G
- Muối axit
- Muối trung hòa
Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa
trị nếu kim loại có nhiều hóa trị )
+ tên gốc axit.
 







Các ý kiến mới nhất