Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Tính chất hoá học của muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 22h:15' 08-10-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 1258
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM TỚI MÔN
HÓA HỌC 9

Kiến thức đã học về MUỐI LỚP 8

1. Định nghĩa:
Muối là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử
kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4) liên kết với một hay nhiều
gốc axit.
2. Công thức: gồm kim loại + gốc axit
- Công thức chung: MxAy
Trong đó: M - Kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4)
A – gốc axit
x, y – chỉ số nguyên tử (hay nhóm nguyên tử)
VD: Na2CO3 ; NaHCO3; NH4NO3; (NH4)2SO4
3. Tên gọi:
Tên muối = tên kim loại (chỉ kèm hóa trị nếu kim loại có
nhiều hoá trị) hoặc amoni + tên gốc axit
VD: Na2SO4 : natri sunfat; Na2SO3 : natri sunfit
ZnCl2 : kẽm clorua Fe(NO3)3: sắt (III) nitrat
KHCO3 : kali hiđrocacbonat; (NH4)2SO4 : Amoni sunfat

4. Phân loại
a. Muối trung hoà: là muối mà trong gốc axit không có
hiđro.
VD: Na2SO4 ; Na2SO3; Na2CO3 ; CaCO3
b. Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit của phân tử
còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng kim
loại.
(Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử hiđro đã được
thay thế bằng kim loại)
VD: Na2CO3; NaHCO3; KHCO3

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
Muối + kim loại  Muối mới + kim loại mới

CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu ↓
Không màu

Đỏ

Em hãy cho biết có hiện
tượng gì xảy ra? Nhận xét.
Qua thí nghiệm trên em rút
ra được tính chất hóa học
nào của muối ?

• Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại
tạo thành muối mới và kim loại mới.

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
Muối + kim loại  Muối mới + kim loại mới
CuSO4 + Fe  FeSO4 + Cu ↓
VD: 2AgNO3 + Cu  Cu(NO3)2 + 2Ag ↓
CuSO4 + Zn  ZnSO4 + Cu ↓
AgNO3 + Fe  Fe(NO3)2 + Ag ↓

2. Muối tác dụng với axit
Qua thí nghiệm trên em rút ra được
tính chất hóa học nào của muối ?

Em hãy nêu hiện tượng
quan sát được? Nhận xét.

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
Muối + kim loại  Muối mới + kim loại mới
CuSO4 + Fe  FeSO4 + Cu↓
2AgNO3 + Cu  Cu(NO3)2 + 2Ag↓
CuSO4 + Zn  ZnSO4 + Cu↓
AgNO3 + Fe  Fe(NO3)2 + Ag↓
2. Muối tác dụng với axit
Muối + axit  Muối mới + axit mới
Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2↑ + H2O
NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2↑ + H2O
Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2↑ + H2O
BaCl2 + H2SO4  BaSO4↓ + HCl
AgNO3 + HCl  AgCl↓ + HNO3

3. Muối tác dụng với muối

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại

Muối + kim loại  Muối mới + kim loại mới

2. Muối tác dụng với axit
Muối + axit  Muối mới + axit mới

3. Muối tác dụng với muối
Muối + muối  2 muối mới
Qua thí nghiệm trên em rút ra được
tính chất hóa học nào của muối ?

Em hãy nêu hiện tượng
quan sát được? Nhận xét.

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại
Muối + kim loại  Muối mới + kim loại mới
CuSO4 + Fe  FeSO4 + Cu ↓
2. Muối tác dụng với axit
Muối + axit  Muối mới + axit mới
Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2↑ + H2O
BaCl2 + H2SO4  BaSO4↓ + HCl
3. Muối tác dụng với muối
Muối + muối  2 muối mới
2Na2SO4 + BaCl2  2NaCl + BaSO4↓
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaCl
K2CO3 + CuSO4  K2SO4 + CuCO3↓
AgNO3 + NaCl  AgCl ↓ + NaNO3

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại

Muối + kim loại  Muối mới + kim loại mới

2. Muối tác dụng với axit
Muối + axit  Muối mới + axit mới
3. Muối tác dụng với muối
Muối + muối  2 muối mới
4. Muối tác dụng với bazơ
Muối + bazơ  muối mới + bazơ mới

I. Tính chất hóa học của muối

1. Muối tác dụng với kim loại
2. Muối tác dụng với axit
3. Muối tác dụng với muối
4. Muối tác dụng với bazơ
Muối + bazơ  muối mới + bazơ mới
CuSO4 + NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4
Na2CO3 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaCO3↓
MgCl2 + NaOH  2NaCl + Mg(OH)2 ↓

5. Phản ứng phân hủy muối
Một số muối bị nhiệt phân hủy
to

CaCO3 → CO2↑ + CaO

to

NaHCO3 → Na2CO3 + CO2↑ + H2O

to

KClO3 → 2KCl + 3O2↑

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối

II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch

1. Muối tác dụng với kim loại

1. Nhận xét về các phản ứng
hóa học của muối

Muối+kim loại  Muối mới+kim loại mới

2. Muối tác dụng với axit

Muối + axit  Muối mới + axit mới

3. Muối tác dụng với muối
Muối + muối  2 muối mới

4. Muối tác dụng với bazơ

Muối + bazơ  muối mới + bazơ mới

5. Phản ứng phân hủy muối
Muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao

BaCl2 + 2Na2SO4  BaSO4↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Na2CO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2↑

Em có nhận xét gì về thành phần các
chất tr­ức và sau phản ứng ở 3 phản
ứng trên?

II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH

1. Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
CuSO
Cu
SO44 + 2NaOH
Na OH

K2CO3 + CaCl2 →
Na2CO3 + H2SO4 →

+
CaCO3 ↓ + 2KCl
Na2SO4 + CO2↑ + H2O
H2CO3

Vậy em hiểu thế nào
là phản ứng trao đổi?

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại

Muối+kim loại  Muối mới+kim loại mới

2. Muối tác dụng với axit

Muối + axit  Muối mới + axit mới

3. Muối tác dụng với muối
Muối + muối  2 muối mới

4. Muối tác dụng với bazơ

Muối + bazơ  muối mới + bazơ mới

5. Phản ứng phân hủy muối
Muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao

II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1. Nhận xét về các phản ứng hóa học
của muối
BaCl2 + 2Na2SO4  BaSO4↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Na2CO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2↑
2. Khái niệm phản ứng trao đổi (SGK)

Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học,
trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng
trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo
của chúng để tạo ra những hợp chất mới.

3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi :
CuSO4 + 2NaOH

Cu(OH)
Cu(OH)
2 2+

Na2SO4

BaCl2

BaSO
BaSO4 4 +

2NaCl

+ Na2SO4

Na2CO3 + H2SO4

Na2SO4

CO2
+ CO2 + H2O

Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra?

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I. Tính chất hóa học của muối
1. Muối tác dụng với kim loại

Muối+kim loại  Muối mới+kim loại mới

2. Muối tác dụng với axit

Muối + axit  Muối mới + axit mới

3. Muối tác dụng với muối
Muối + muối  2 muối mới

4. Muối tác dụng với bazơ

Muối + bazơ  muối mới + bazơ mới

5. Phản ứng phân hủy muối
Muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao

II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1. Nhận xét về các phản ứng hóa học
của muối

2. Khái niệm phản ứng trao đổi (SGK)

3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
BaCl2 + 2Na2SO4  BaSO4↓ + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Na2CO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2↑

Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản
phẩm tạo thành có
chất không tan hoặc chất khí.

Phản ứng giữa axít với bazơ là loại phản ứng
hóa học gì ?
NaOH + HCl  NaCl + H2O

Chú ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc loại phản ứng trao
đổi và luôn xảy ra

Phản ứng sau có xảy ra không ?
Tại sao ?
BaCl2 + 2NaNO3  Ba(NO3)2 + 2NaCl

BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
Nhóm hiđroxit
và gốc axit

Hóa
trị

H
I

K
I

Na
I

Ag
I

Mg
II

Ca
II

Ba
II

Zn
II

Hg
II

Pb
II

Cu
II

Fe
II

Fe
III

Al
III

T

T



K

I

T

K



K

K

K

K

K

OH

I

Cl

I

T/B

T

T

K

T

T

T
T

T

T

I

T

T

T

T

NO3

I

T/B

T

T

T

T

T

T

T

T

T

T

T

T

T

CH3COO

I

T/B

T

T

T

T

T

T

T

T

T

T

T



I

S

II

T/B

T

T

K



T

T

K

K

K

K

K

K



SO3

II

T/B

T

T

K

K

K

K

K

K

K

K

K





SO4

II

T/KB

T

T

I

T

I

T



K

T

T

T

T

CO3

II

T/B

T

T

K

K

K

K

K



K

K

K





SiO3
II
K/KB T
T

K
K
: hợp chất tan được trong nước
III tanT/KB T
T
K
K
K
:PO
hợp
4 chất không
: hợp chất ít tan
: hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
: hợp chất không bay hơi
: hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước .

K

K



K



K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

K

T
K
I
B
KB
“–”

Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim
loại mới
Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới

Tính chất hóa
học của muối

Tác dụng với muối → 2 muối mới

Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới

Bị phân hủy ở nhiệt độ cao

BÀI TẬP
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa
học sau:

CaCO3

(1)

(2)

CaO

(4)

(3)

CaCO3

(5)

CaCl2

1. CaCO
CaCO3

3

2. CaO

Ca(OH)2

Ca(NO3)2
to

CaO + CO2

+ H2O → Ca(OH)2

3. Ca(OH)2 + CO2

CaCO
→ CaCO
3 3 + H2 O

CaCl2 + H O
+ 2HCl → CaCl
2
2
Ca(NO )
5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)32 2+ 2H2O
4. CaO

LUYỆN TẬP

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Ngâm một đinh sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat .

A
B
C
D

Không có hiện t­ựng gì xẩy ra
Kim loại mầu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có
Sự thay đổi.

Không có chất mới nào được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị
hoà tan.

Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài
đinh sắt và mầu xanh lam của dung dịch nhạt dần.

BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và
cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
CaCl2(dd) + CO2(k) + H2O(l)
1
CaCO3(r) + 2 HCl(dd)
1

2

MgCl2 (dd) + NaNO3 (dd)

Không xảy ra phản ứng

33

Ca(OH)2 (dd) + K2CO3 (dd)

CaCO3 (r) + 2 KOH (dd)

4

5
5

Na2SO4(dd) +

HCl(dd)

Ca(OH)2 (dd) + 2 HNO3 (dd)

Không xảy ra phản ứng

Ca(NO3)2 (dd) + 2 H2O (l)

Quan sát hình ảnh muối ăn, liên hệ thực tế, nêu những
hiểu biết của em về muối ăn?

- Tên gọi:
- Công thức phân tử:
- Phân tử khối:
- Tính chất vật lí:

Natri clorua
NaCl
58,5 g/mol
Là chất kết tinh màu trắng, vị mặn, tan
trong nước.

CHỦ ĐỀ : MUỐI

I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên

32

Câu hỏi
1) Trong tự nhiên muối natri clorua có ở
2)
Muối mỏ được hình thành như thế nào?
đâu?

33

Trạng thái tự nhiên của muối ăn ( NaCl)

Nước biển

Trạng thái tự nhiên của muối ăn ( NaCl)

muối mỏ

CHỦ ĐỀ : MUỐI

I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên
Natri clorua có nhiều trong tự nhiên:
- Dưới dạng hoà tan trong nước biển
- Kết tinh trong mỏ muối

36

CHỦ ĐỀ : MUỐI

I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.

37

Câu hỏi
Cách khai thác muối ăn từ nước biển và muối
mỏ như thế nào?

Cách khai thác muối NaCl từ nước biển

Chuẩn bị ruộng
làm muối.

Chuyển muối
vào kho.

Dẫn nước biển vào
sản xuất

Tinh chế
muối

Khai thác muối

Kiểm tra
chất lượng 

CHỦ ĐỀ : MUỐI

I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
- Khai thác muối ăn từ nước biển: Cho nước mặn bay
hơi từ từ ,thu được muối kết tinh
- Khai thác muối ăn từ muối mỏ: Đào hầm hoặc giếng
sâu qua các lớp đất đá đến mỏ muối, sau đó nghiền nhỏ
và tinh chế.

40

CHỦ ĐỀ : MUỐI

I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
3) Úng dụng.

41

Thảo luận :
Quan sát một số hình ảnh, liên hệ thực tế thảo luận
theo nhóm và hoàn thành các ứng dụng của muối
NaCl ra phiếu học tập theo sơ đồ sau.

(2) thực phẩm
Gia vị, bảo quản
NaHCO3
Na(1)
2CO3

NaCl

+ SX thủy tinh
+ Chế tạo xà phòng
+ Chất tẩy rửa tổng hợp

(5)
NaClO

đpnc

NaOH
(6)

Na
(3)
(4)2
Cl

Đp
dd

H2
(7)

+Chất tẩy trắng +Chế tạo xà phòng +Nhiên liệu

+ Chế tạo hợp kim
+ Chất trao đổi nhiệt

(8)2
Cl
+ SX chất dẻo PVC

+Chất diệt trùng +Công nghiệp giấy +Bơ nhân tạo

+ Chất diệt trùng,trừ
+Sản xuất HCl sâu, diệt cỏ.
+SX axit HCl

43

LÀM
GIA VỊ
BẢO
QUẢN
THỰC
PHẨM

Ảnh hưởng xấu của muối ăn

CHỦ ĐỀ : MUỐI

I. Tính chất hoá học của muối.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
III. Muối natri clorua ( NaCl ).
1) Trạng thái tự nhiên.
2) Cách khai thác.
3) Úng dụng.
- Gia vị và bảo quản thực phẩm
- Điều chế một số hoá chất có nhiều ứng dụng trong
các ngành công nghiệp như sản xuất thuỷ tinh, chất
dẻo, chất diệt trùng, chế tạo xà phòng ...
46

VẬN DỤNG

BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau
từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu
không có phản ứng.

Na2CO3
Pb(NO3)2
BaCl2

KCl

Na2SO4

NaNO3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhóm
Hiđroxit
và gốc
axit

HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
K Na Ag Mg Ca Ba Zn Pb Cu Fe Fe Al
I
I
I
II II II II II II II III III

-OH

t

t

-

k

t

t

k

k

k

k

k

k

-Cl

t

t

k

t

t

t

t

i

t

t

t

t

-NO3

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

=S

t

t

k

-

t

t

k

k

k

k

k

-

=SO3

t

t

k

k

k

k

k

k

k

k

-

-

=SO4

t

t

i

t

i

k

k

k

t

t

t

t

=CO3

t

t

k

k

k

k

k

k

k

k

-

-

=PO4

t

t

k

k

k

k

k

k

k

k

k

k

BT4-sgk:
Pb(NO3)2
BaCl2

Na2CO3
(1)
x
(5)

x

(2)

KCl
x

(6)

o

Na2SO4
(3)
x
x
(7)

NaNO3
(4)
o
(8)
o

1. Pb(NO3)2 + Na2CO3 → PbCO3↓ + 2NaNO3
2. Pb(NO3)2 + 2KCl

→ PbCl2↓ + 2KNO3

3. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4↓ + 2NaNO3
5. BaCl2

+ Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl

7. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl
 
Gửi ý kiến