Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Chỉnh sửa
Người gửi: Trương Hoàng Khải
Ngày gửi: 08h:42' 18-09-2021
Dung lượng: 565.0 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
MÔN: HÓA HỌC LỚP 9



- Một số oxit bazơ khác như Na2O , CaO... cũng có phản ứng tương tự.
CaO + H2O  Ca(OH)2



Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT. KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
- BaO phản ứng với nước tạo
thành dung dịch Bari hiđroxit
Ba(OH)2, thuộc loại bazơ.
I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
OXIT

Kết luận: Một số oxit bazơ (K2O,
Na2O, CaO, BaO) tác dụng với nước
tạo thành dung dịch bazơ tan (kiềm).
1. Oxit bazơ có những tính chất hoá
học nào?
a) Tác dụng với nước:
BaO + H2O  Ba(OH)2
CaO + H2O  Ca(OH)2
BaO + H2O  Ba(OH)2

I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
OXIT
1. Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
a) Tác dụng với nước
b) Tác dụng với axit
Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Quan sát thí nghiệm: CuO tác dụng với dung dịch axit HCl.
Nêu hiện tượng, nhận xét và viết phương trình hóa học?

Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
- Hiện tượng: Bột CuO màu đen bị hòa tan tạo dung dịch màu xanh lam.
- Nhận xét: Màu xanh lam là màu của dung dịch CuCl2
CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
- Những oxit bazơ khác như CaO, Fe2O3...cũng xảy ra tương tự
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Kết luận: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
OXIT
1. Oxit bazơ có những tính chất hoá
học nào?
a) Tác dụng với nước
b) Tác dụng với axit
CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O
Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I. TNH CH?T HO H?C C?A
OXIT
1. Oxit bazo cú nh?ng tớnh ch?t hoỏ
h?c no?
a) Tỏc d?ng v?i nu?c
b) Tỏc d?ng v?i axit
c) Tỏc d?ng v?i oxit axit


Kết luận: Một số oxit bazơ tác dụng với
oxit axit tạo thành muối
- Tương tự một số oxit bazơ như CaO,
BaO … tác dụng được với oxit axit tạo
thành muối.

- Hãy cho biết hiện tượng xảy
ra khi để vôi bột (CaO) lâu ngày
trong tự nhiên?
- Hiện tượng: CaO bị vón cục, rất cứng.
- Giải thích: vôi bột (CaO) để lâu ngày trong tự nhiên đã tiếp xúc và phản ứng với cacbon đioxit (CO2) trong không khí tạo thành Canxi cacbonat (CaCO3 thành phần chính của đá vôi) nên vón cục rất cứng.
CaO + CO2  CaCO3
Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
1. Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
2. Oxit axit có những tính chất hóa học
nào?
a) Tác dụng với nước






Điphotpho pentaoxit P2O5 tác
dụng với H2O tạo thành dung dịch
axit photphoric H3PO4
P2O5 + 3H2O  2H3PO4
Nhiều oxit axit khác như SO2,
SO3, N2O5... cũng có phản ứng
tương tự với nước
SO2 + H2O  H2SO3
Kết luận: Nhiều oxit axit tác dụng
với nước tạo thành dung dịch axit
P2O5 + 3H2O  2H3PO4

SO2 + H2O  H2SO3
Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
1. Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
2. Oxit axit có những tính chất hóa học
nào?
a) Tác dụng với nước
b) Tác dụng với bazơ





- Quan sát thí nghiệm: Cacbonđioxit CO2 tác dụng với dung dịch bazơ Canxihiđroxit Ca(OH)2 . Nêu hiện tượng, nhận xét và viết phương trình hóa học?
Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
1. Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
2. Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
a) Tác dụng với nước
b) Tác dụng với bazơ





- Hiện tượng: có kết tủa trắng
- Nhận xét: Kết tủa trắng là muối không tan Canxi cacbonat CaCO3
CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 +H2O
- Các oxit axit khác như SO2, P2O5... Cũng có phản ứng tương tự
SO2+ 2NaOH  Na2SO3 + H2O
CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O
Kết luận: Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
1. Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
2.Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
a) Tác dụng với nước
b) Tác dụng với bazơ
c) Tác dụng với oxit bazơ

Các em đã biết: oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối ngược lại oxit axit tác dụng với oxit bazơ cũng tạo thành muối.
SO2 + Na2O  Na2SO3
CO2 + CaO  CaCO3
SO2 + Na2O  Na2SO3
CO2 + CaO  CaCO3
Kết luận: Oxit axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối.
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
II. KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Căn cứ vào tính chất hoá học của oxit, người ta phân loại như sau:
1. Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
4. Oxit trung tính còn được gọi là oxit không tạo muối là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước. VD: CO, NO...
2. Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
3. Oxit lưỡng tính là những oxit tác dụng với cả dung dịch bazơ và dung dịch axit tạo thành muối và nước.VD: Al2O3, ZnO...
BÀI TẬP
Bài 1: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
A. CO2 B. Na2O. C. SO2 D. P2O5
Câu 4: Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit axit
A. CO2; SO2; Fe2O3 B.SO2; SO3; MgO
C. P2O5; CO2; SO3 D.P2O5 ; CO2; CuO
Câu 2: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
A. K2O. B. CuO. C. P2O5. D. CaO.
Câu 3: Dãy oxit bazơ tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
A.MgO, Fe2O3, SO2, CuO. B. Fe2O3, MgO, P2O5, K2O.
C.MgO, Fe2O3, CuO, K2O. D. MgO, Fe2O3, SO2, P2O5.
BÀI TẬP
Bài 2. Cho các oxit sau Al2O3, CO2, CaO, P2O5. Hãy cho biết chất nào tác dụng với
a) Nước
b) Dung dịch H2SO4
c) Dung dịch NaOH
d) CO2
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Nước: CO2, P2O5, CaO
CO2 + H2O  H2CO3
P2O5 + 3H2O  H3PO4
CaO + H2O  Ca(OH)2
b) Dung dịch H2SO4: Al2O3, CaO
3H2SO4 + Al2O3  Al2(SO4)3 + 3H2O
H2SO4 + CaO  CaSO4 + H2O
c) Dung dịch NaOH: CO2, P2O5
2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O
6NaOH + P2O5  2Na3PO4 + 3H2O
d) CO2: CaO
CO2 + CaO  CaCO3

 
Gửi ý kiến