Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Tính chất - Ứng dụng của hiđro

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 19h:01' 12-02-2018
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 1 người (nguyễn Thị Thùy Trang)
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP
1
2
3
4
5
Câu 1: Trong điều kiện bình thường hidro chất ?
Câu 2: Là khí không màu, không vị hidro còn là khí không….. ?
Câu 3: Để hidro phản ứng được với oxi ta thường ? ?
Câu 4: Hidro tan như thế nào trong nước ?
Câu 5: Hai thể tích khí H2 với một thể tích khí nào tạo thành hỗn hợp nổ ?
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
DỤNG CỤ
Đèn cồn
Giá sắt
Ống nghiệm
Ống dẫn khí
THÍ NGHIỆM
Khí H2 tác dụng với CuO
HÓA CHẤT
Kẽm (Zn)
Dung dịch axit Clohidric (HCl)
Đồng(II)oxit (CuO)
Sau khi xem thí nghiệm kết hợp với SGK hoàn thành các bài tập sau:
1)Trước phản ứng, chất rắn (CuO) có màu:

2) Sau phản ứng:
- Chất rắn(Cu) màu gì:

- Xuất hiện chất gì ở thành ống ngiệm:
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
A. Đen
B. Trắng
C. Đỏ
D. Tím
A. Đen
B. Trắng
C. Đỏ
D. Tím
A. Nước
B. Oxi
C. Đồng
3) Để phản ứng giữa Hidro và Đồng(II)oxit xảy ra chúng ta cần:

4) Phương trình hóa học của phản ứng giữa hidro và Đồng(II)oxit là:
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
2H2 + CuO Cu + H2O A
H2 + CuO Cu + H2O B
H2 + CuO Cu + H2O C
A. Nung nóng
B. Không cần nung
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Kí hiệu hóa học: H.
Công thức hóa học: H2 .
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với oxi.
2. Tác dụng với đồng oxit.
- Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất ít trong nước.
2H2 + O2 → 2H2O
to
Nguyên tử khối: 1.
Phân tử khối: 2.
a. Thí nghiệm.
b. Nhận xét:
- Ở nhiệt độ thường không thấy có phản ứng hóa học xảy ra.
- Khi đốt nóng CuO tới khoảng 4000C
(Hidro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO hidro có tính khử)
3. Kết luận
(SGK).
Ở nhiệt độ thích hợp, khí hidro không những kết hợp được với đơn chất oxi mà còn có thể kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại. Khí hidro có tính khử . Các phản ứng này đều tỏa nhiệt.
Viết phương trình hóa học của các phản ứng hidro khử các oxit sau :
Fe2O3, ZnO, Ag2O
to
H2
O
+
H2
O2
H2
O
to
H2
Cu
O
+
+
H2
H2
O
Cu
2
2
Hidro có tính khử
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
A. SẮT (III) OXIT
B. KẼM OXIT
C. ĐỒNG (I) OXIT
VIẾT PTHH CỦA HIDRO TÁC DỤNG VỚI CÁC OXIT SAU:
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
VIẾT PTHH CỦA HIDRO KHỬ CÁC OXIT SAU:
Đáp án:
A. SẮT (III) OXIT
B. KẼM OXIT
C. Đồng(I) OXIT
A. H2 + Fe2O3  2Fe +3H2O
B. H2 + ZnO  Zn + H2O
C. H2 + Cu2O  2Cu + H2O
t0
t0
t0
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
Nối cột A với cột B để được đáp án có nghĩa
Công thức hóa học: H2 .
Nguyên tử khối: 1.
Phân tử khối: 2.
III/ ỨNG DỤNG:
- Nạp vào khinh khí cầu, bóng thám không, ...
- Dùng làm nhiên liệu (tên lửa, ô tô, đèn xì oxi-hidro để hàn cắt kim loại).
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng.
- Hidro là nguồn nguyên liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ).
Kí hiệu hóa học: H.
Chñ ®Ò: HI§RO
bàI 31: TíNH CHấT - ứNG DụNG CủA HIĐRO
Công thức hóa học: H2 .
Nguyên tử khối: 1.
Phân tử khối: 2.
III/ ỨNG DỤNG:
- Nạp vào khinh khí cầu, bóng thám không, ...
- Dùng làm nhiên liệu (tên lửa, ô tô, đèn xì oxi-hidro để hàn cắt kim loại).
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng.
- Hidro là nguồn nguyên liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ).
Kí hiệu hóa học: H.
Chñ ®Ò: HI§RO
bàI 31: TíNH CHấT - ứNG DụNG CủA HIĐRO
Công thức hóa học: H2 .
Nguyên tử khối: 1.
Phân tử khối: 2.
III/ ỨNG DỤNG:
- Nạp vào khinh khí cầu, bóng thám không, ...
- Dùng làm nhiên liệu (tên lửa, ô tô, đèn xì oxi-hidro để hàn cắt kim loại).
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng.
- Hidro là nguồn nguyên liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ).
Kí hiệu hóa học: H.
Chñ ®Ò: HI§RO
bàI 31: TíNH CHấT - ứNG DụNG CủA HIĐRO
Công thức hóa học: H2 .
Nguyên tử khối: 1.
Phân tử khối: 2.
III/ ỨNG DỤNG:
- Nạp vào khinh khí cầu, bóng thám không, ...
- Dùng làm nhiên liệu (tên lửa, ô tô, đèn xì oxi-hidro để hàn cắt kim loại).
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng.
- Hidro là nguồn nguyên liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ).
Kí hiệu hóa học: H.
Chñ ®Ò: HI§RO
bàI 31: TíNH CHấT - ứNG DụNG CủA HIĐRO
Công thức hóa học: H2 .
Nguyên tử khối: 1.
Phân tử khối: 2.
III/ ỨNG DỤNG:
- Nạp vào khinh khí cầu, bóng thám không, ...
- Dùng làm nhiên liệu (tên lửa, ô tô, đèn xì oxi-hidro để hàn cắt kim loại).
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng.
- Hidro là nguồn nguyên liệu (sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ).
Kí hiệu hóa học: H.
Chñ ®Ò: HI§RO
bàI 31: TíNH CHấT - ứNG DụNG CủA HIĐRO
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
Hidro
T/c vật lý
T/c Hóa học
Ứng dụng
Không màu
Không mùi
Không vị
Nhẹ nhất trong các khí
Tan rất ít trong nước
T/d với Đồng(II)oxit
T/d với oxi
Nguyên liệu SX amoniac, phân đạm
Nhiên liệu
Dùng để khử một số oxit kim loại
2H2 + O2 2H2O
Tỉ lệ 2:1 là hỗn hợp nổ mạnh

H2 + CuO Cu + H2O
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO
Hidro có tính khử
Bài tập 1
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
Bài tập 2:
Khử 48 gam đồng(II) oxit bằng khí hidro.
Tính số gam đồng kim loại thu được ?
Cho Cu: 64 O: 16 H: 1
Giải
Số mol của CuO là:
PTHH:
H2 + CuO Cu + H2O
1mol 1mol 1mol 1mol
0,6mol 0,6mol 0,6 mol 0,6mol
Khối lượng của đồng thu được là:
Bài tập về nhà:

TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
- Học kĩ phần lí thuyết.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK trang 109 và các bài 31.4; 31.6; 31.7 (Trang 48,39 – SBT)
- Đọc và tìm hiểu trước bài 33:
Điều chế khí hiđro – Phản ứng thế (Trang 114 – SGK)
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (T2)
Hướng dẫn bài 6 (trang 109 SGK)
+ Lập tỉ lệ số mol của 2 chất ( để xác định chất hết, chất dư)

+ Tính số mol mỗi chất
+ Số mol chất cần tính, được tính theo chất phản hết .
Tính
n
m
= n. M
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo và các em học sinh
Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ, thành đạt.
Chúc các em học sinh học tốt!
 
Gửi ý kiến