Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Tính chất - Ứng dụng của hiđro

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Văn Mạnh
Ngày gửi: 14h:18' 27-11-2018
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 1 người (Tang Chau Quynh Nhu)
NHIệT LIệT CHàO MừNG
CáC THầY CÔ GIáO Và CáC EM HọC SINH
Về THAM Dự hộI GIảNG
mÔN HOá HọC
Hải dương, ngàY 17 THáNG 2 NĂM 2009
GIẢI MÃ Ô CHỮ
1
Câu 1: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong câu sau:
Phản ứng giữa hiđrô với oxi tạo ra nước và kèm theo
hiện tượng .........mạnh.
3
4
5
6
7
2
Câu 2: Cho biết tính tan của khí hiđrô trong nước?
Câu 3: Cho biết tên kim loại mà nguyên tử của nó nặng 64 đv.C?
Câu 4: Em hãy cho biết màu sắc của hiđrô ?
Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (.....)
Oxit bazơ thường là oxit của ..... và tương ứng với một bazơ.
Câu 6: Quá trình khí hiđro tác dụng với khí oxi có tên gọi là gì?
Câu 7: Trước khi tiến hành thí nghiệm đốt khí hiđro trong khí oxi, ta phải làm gì ?.
Tiết 48: Tính chất - ứng dụng của hiđro
2-Tác dụng với đồng oxit
a - Thí nghiệm:
Khí hiđro tác dụng với đồng (II) oxit
* Cách tiến hành
H2
CuO
H2O
1. Cho vào ống nghiệm 5 - 6 ml dung dịch axit clohiđric HCl.
2. Cho thêm 2 – 3 viên kẽm. (Để điều chế khí hiđro)
3. Sục nhẹ một đầu của ống dẫn khí hình chữ V vào một lượng nhỏ bột đồng (II) oxit.
4. Đậy miệng ống nghiệm trên bằng nút cao su có ống dẫn thuỷ tinh hình chữ V ở trên, dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm cắm vào đế sứ. Quan sát hiện tượng xảy ra- viết PTHH (nếu có) ?
5. Sau đó dùng đèn cồn hơ nóng đều ống chữ V, rồi đun tập trung vào đáy ống chữ V chứa CuO. Dùng một ống nghiệm khác chụp vào đầu ra của ông chữ V. Quan sát hiện tượng xảy ra - viết PTHH (nếu có)?
CCH TI?N HNH
Cách tiến hành thí nghiệm
Tiết 48: Tính chất - ứng dụng của hiđro
2-Tác dụng với đồng oxit
a - Thí nghiệm:
Khí hiđro tác dụng với đồng (II) oxit
* Cách tiến hành
Thí nghiệm: Hiđro tác dụng với Đồng (II) oxit
* Ở nhiệt độ khoảng 4000C:
Bột màu đen (CuO) chuyển dần thành lớp đồng kim loại màu đỏ gạch và có những giọt nước nhỏ tạo thành ở thành phía trong ống nghiệm thu.
Không có hiện tượng xảy ra.
* Ở nhiệt độ thường
Dẫn một luồng H2 đi qua bột CuO:
+ Ở nhiệt độ thường và quan sát hiện tượng?
+ Được đốt nóng bằng ngọn lửa đèn cồn và quan sát hiện tượng
?Các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm
? Các nhóm làm thí nghiệm và theo dõi thông tin ở tr. 107 SGK sau đó ghi hiện tượng – PTHH xảy ra (nếu có).
Không xảy ra phản ứng
* Hiện tượng ( SGK tr. 107)
Tiết 48: Tính chất - ứng dụng của hiđro
II-Tính chất hóa học
1- Tác dụng với oxi
2- Tác dụng với đồng oxit
a - Thí nghiệm:
Khí hiđro tác dụng với đồng (II) oxit
* Cách tiến hành
b.Nhận xét
*Hiện tượng (SGKTr.107)
* PTHH:
Nước trong phản ứng trên được tạo ra từ quá trình nào?.
Cu
O
H
O
H
Cu
H
H
+
Trước phản ứng
Trong phản ứng
Sau phản ứng
t0
H2 + CuO H2O + Cu
t0
Tiết 48: Tính chất - ứng dụng của hiđro
II-Tính chất hóa học
1- Tác dụng với oxi
2- Tác dụng với đồng oxit
a - Thí nghiệm:
Khí hiđro tác dụng với đồng (II) oxit
* Cách tiến hành
b.Nhận xét
*Hiện tượng (SGKTr.107)
* PTHH:
* Khí hiđro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất đồng(II) oxit.
Nước trong phản ứng trên được tạo ra từ quá trình nào?.
+ Khí hiđro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất đồng(II) oxit.
Trong phản ứng trên hiđro có tính chất gì?.
+ hiđro có tính khử
Viết PTHH giữa khí hiđro với sắt (II) oxit?.

Ở nhiệt độ thích hợp, khí hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi,
Hiđro có tính khử
+ Hiđro vẫn thể hiện tính khử.
mà nó còn có thể kết hợp được với
nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.
Khí hiđro có tính khử.
Các phản ứng này đều tỏa nhiệt.
3-Kết luận:
(SGK tr.107)
Tiết 48: Tính chất - ứng dụng của hiđro
II-Tính chất hóa học
1- Tác dụng với oxi
2- Tác dụng với đồng oxit
a - Thí nghiệm:
Khí hiđro tác dụng với đồng (II) oxit
* Cách tiến hành
b.Nhận xét
*Hiện tượng (SGK tr.107)
* PTHH:
* Khí hiđro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất đồng(II) oxit.
Hiđro có tính khử
3-Kết luận:
(SGK tr.109)
I -Tính chất vật lý
III- Ứng dụng
H2
Hàn cắt kim loại
Sản xuất nhiên liệu
Sản xuất axit clohiđric
Khử oxi của một số
oxit kim loại
Sản xuất amoniac
Phân đạm
Nạp vào khí cầu
H-1
H-2
H-3
H-4
H-5
H-6
H-7
Tiết 48: Tính chất - ứng dụng của hiđro
III- Ứng dụng
1. Dùng làm nhiên liệu cho động cơ thay cho xăng, dùng trong đèn xì oxi – hiđrô...
4. Hiđro được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì là khí nhẹ nhất.
3. Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng.

2. Là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ.

Tiết 48: Tính chất - ứng dụng của hiđro
II-Tính chất hóa học
1- Tác dụng với oxi
2- Tác dụng với đồng oxit
a - Thí nghiệm:
Khí hiđro tác dụng với đồng (II)oxit
* Cách tiến hành
b.Nhận xét
*Hiện tượng (SGK tr.107)
* PTHH:
* Khí hiđro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất đồng(II) oxit.
Hiđro có tính khử
3-Kết luận:
(SGK tr.107)
I -Tính chất vật lý
III- Ứng dụng
( SGK tr. 107)

Bài 3 tr.109 (SGK)
Chọn cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống (...) trong các câu sau:
chiếm oxi ;
nhẹ nhất;
nhường oxi;
tính oxi hóa ;
tính khử
Trong các chất khí, hiđro là khí........ ...
Khí hiđro có..........
Trong phản ứng giữa H2 và CuO, H2 có..................vì................ của chất khác;
CuO có................... vì.........................cho chất khác
nhẹ nhất
tính khử
tính khử
chiếm oxi
tính oxi hóa
nhường oxi
a. Sắt (III) oxit.
b. Thuỷ ngân (II)oxit
c. Chì (II) oxit


BÀI TẬP 1 tr.109 (SGK)
Viết PTHH của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:


t0
a. 3H2 + Fe2O3 ? 2Fe +3H2O
t0
b. H2 + HgO ? Hg + H2O
t0
c. H2 + PbO ? Pb + H2O

Đáp án
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ HỌC
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN - HỌC GIỎI
Tiết 48: Tính chất - ứng dụng của hiđro
II-Tính chất hóa học
1- Tác dụng với oxi
2- Tác dụng với đồng oxit
a - Thí nghiệm:
Khí hiđro tác dụng với đồng (II) oxit
* Cách tiến hành
b.Nhận xét
*Hiện tượng (SGK tr.107)
* PTHH:
* Khí hiđro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất đồng(II) oxit.
Hiđro có tính khử
3-Kết luận:
(SGK tr.107)
I -Tính chất vật lý
III- Ứng dụng
- Dùng làm.....................cho động cơ tên lửa; có thể làm nhiên liệu cho động cơ ôtô thay cho xăng, dùng trong đèn xì oxi – hiđrô để hàn cắt kim loại, đó là vì khi .................... , sinh ra ........................... ....hơn nhiều lần so với cùng lượng nhiên liệu khác.
- Là nguồn......................trong sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ.
- Dùng làm................. để điều chế một số................ từ ........... của chúng.
- ...........được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì là khí ........
Bài tập: Chọn từ, cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống (...) trong các câu sau:
nhiên liệu; khí hiđro cháy; một lượng nhiệt lớn; kim loại, oxit; nguyên liệu; chất khử; chất oxi hóa; hiđro; nhẹ nhất; nhường oxi; tính oxi hóa ; tính khử
nhiên liệu
khí hiđro cháy
một lượng nhiệt lớn
kim loại
oxit
nguyên liệu
Hiđro
nhẹ nhất.
chất khử
III.?NG D?NG :

Trong c¸c ph¶n øng trªn; H2 cã tÝnh khö kh«ng; v× sao ?
H2(k) + 3Fe2O 3 (r) 2Fe3O4 (r) + H2O(l) (1)
H2 (k) + Fe3O4 3FeO (r) + H2O(l) (2)
H2 (k) + FeO (r) Fe (r) + H2O(l) (3)
3H2 (k) + Fe2O3 (r) 2Fe (r) + 3H2O(l) (4)
Cho các PTHH sau:
Khí hiđro thể hiện tính khử vì khí hiđro đã chiếm oxi trong
các hợp chất Fe2O3; Fe3O4; FeO
Bài tập: Cho các phản ứng sau:
O + H2 + H2O
2O3 + H2 + H2O
3O4 + H2 + H2O
Hỏi A là kim loại nào sau đây: Al, Fe, Zn.


A
A
A
A
A
A
Fe
Fe
Fe
Fe
Fe
Fe
 
Gửi ý kiến