Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Tính chất - Ứng dụng của hiđro

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Hạ
Ngày gửi: 21h:56' 25-02-2014
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
đến dự giờ Hóa Học
Lớp : 8C
Giáo viên : NguyÔn Th¸i H¹
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu tính chất vật lí của Hiđrô. Những ứng dụng của tính chất đó?
Câu 2: Tính khối lượng hơi nước sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 2,24(l) khí H2 (ở đktc)
Trả lời:
Câu 1:
Tính chất vật lí của H2:
Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước
Là khí nhẹ nhất trong tất cả các khí
Hoá lỏng ở -2600C
ứng dụng:
Vì là khí nhẹ nhất nên được dùng để nạp vào khí cầu, bóng bay, bóng thám không
Kiểm tra bài cũ:
Bài 2:
PTHH:
2H2(k) + O2(k) 2H2O(h)
t0C
Tiết 48 - Bài 31:
Tính chất và ứng dụng
của Hiđrô
(Tiết 2)
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
II- Tính chất hoá học:
Tác dụng với Oxi:
2H2(k) + O2(k) 2H2O(h)
toC
Mục đích thí nghiệm:
Kiểm tra H2 có tác dụng với Oxi trong hợp chất không bằng cách làm thí nghiệm cho H2 tác dụng với CuO
Nếu có tác dụng thì điều kiện xảy ra phản ứng là gì?
2. Tác dụng với đồng (II) Oxit:
Không hiện tượng (màu CuO không đổi)
Bột CuO chuyển từ đen sang đỏ, có nước đọng lại
Không phản ứng
Có phản ứng
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
II- Tính chất hoá học:
Tác dụng với Oxi:
2H2(k) + O2(k) 2H2O(h)
toC
2. Tác dụng với đồng (II) Oxit:
Không hiện tượng (màu CuO không đổi)
Bột CuO chuyển từ đen sang đỏ, có nước đọng lại
Không phản ứng
Có phản ứng
Vậy đk xảy ra phản ứng là gì?
Những chất nào được sinh ra?
+Màu đỏ:
+Nước:
Cu(r)
H2O(h)
t0C
H2(k)+CuO(r) +
Qua thí nghiệm cho biết H2 có kết hợp được với nguyên tố Oxi trong hợp chất không? Em có kết luận gì về tính của H2?
KL: ở nhiệt độ thích hợp H2 không chỉ kết hợp được với đơn chất Oxi mà còn có thể kết hợp được với nguyên tố Oxi trong một số Oxit kim loại.
Diễn biến:
Sơ đồ:
H
H
H
H
Cu
O
Cu
O
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
II- Tính chất hoá học:
Tác dụng với Oxi:
2H2(k) + O2(k) 2H2O(h)
toC
2. Tác dụng với đồng (II) Oxit:
KL: ở nhiệt độ thích hợp H2 không chỉ kết hợp được với đơn chất Oxi mà còn có thể kết hợp được với nguyên tố Oxi trong một số Oxit kim loại.
H2(k)+CuO(r) Cu(r)+H2O(h)
toC
Diễn biến:
Sơ đồ:
H
H
H
H
Cu
O
Cu
O
+
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
II- Tính chất hoá học:
Tác dụng với Oxi:
2H2(k) + O2(k) 2H2O(h)
toC
2. Tác dụng với đồng (II) Oxit:
KL: ở nhiệt độ thích hợp H2 không chỉ kết hợp được với đơn chất Oxi mà còn có thể kết hợp được với nguyên tố Oxi trong một số Oxit kim loại.
H2(k)+CuO(r) Cu(r)+H2O(h)
toC
Diễn biến:
Sơ đồ:
H
H
Cu
O
Cu
O
+
H
H
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
II- Tính chất hoá học:
Tác dụng với Oxi:
2H2(k) + O2(k) 2H2O(h)
toC
2. Tác dụng với đồng (II) Oxit:
KL: ở nhiệt độ thích hợp H2 không chỉ kết hợp được với đơn chất Oxi mà còn có thể kết hợp được với nguyên tố Oxi trong một số Oxit kim loại.
H2(k)+CuO(r) Cu(r)+H2O(h)
toC
Diễn biến:
Sơ đồ:
H
H
Cu
Cu
O
+
+
Chất nào đã chiếm nguyên tố Ôxi của CuO?
Người ta nói H2 có tính khử.
O
H
H
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
II- Tính chất hoá học:
Tác dụng với Oxi:
2H2(k) + O2(k) 2H2O(h)
toC
2. Tác dụng với đồng (II) Oxit:
KL: ở nhiệt độ thích hợp H2 không chỉ kết hợp được với đơn chất Oxi mà còn có thể kết hợp được với nguyên tố Oxi trong một số Oxit kim loại.
H2(k)+CuO(r) Cu(r)+H2O(h)
toC
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
II- Tính chất hoá học:
Tác dụng với Oxi:
2H2(k) + O2(k) 2H2O(h)
toC
2. Tác dụng với đồng (II) Oxit:
H2(k)+CuO(r) Cu(r)+H2O(h)
KL: ở nhiệt độ thích hợp H2 không chỉ kết hợp được với đơn chất Oxi mà còn có thể kết hợp được với nguyên tố Oxi trong một số Oxit kim loại.
H2 có tính khử. Các phản ứng đều toả nhiêu nhiệt.
toC
Bài 1:
Vân dụng tính khử của H2 hãy hoàn thành các PTPU sau:
H2 + CuO ? + ?

H2 + HgO ? + H2O

H2 + FeO Fe + ?

H2 + Fe2O3 Fe + ?

H2 + Fe3O4 Fe + ?
Cu + H2O
Hg + H2O
Fe + H2O
2Fe + 3H2O
3Fe + 4H2O
4
3
toC
toC
toC
toC
toC
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
III- ứng dụng của H2:
H2
Bơm vào bóng thám không
Bơm vào bóng bay trang trí
Bơm vào khí cầu
Vì là khí nhẹ nhất nên H2 được dùng làm khí nâng các vật như khí cầu hay bóng thám không
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
III- ứng dụng của H2:
H2
Nhiên liệu cho động cơ tên lửa
Nhiên liệu cho động cơ ôtô thay cho xăng
Hàn cắt kim loai
Vì H2 tác dụng với O2, nhiệt độ của ngọn lửa H2 cháy trong O2 có thể lên tới 20000C
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
III- ứng dụng của H2:
Bài 1:
Vân dụng tính khử của H2 hãy hoàn thành các PTPU sau:
H2 + CuO Cu + H2O

H2 + HgO Hg + H2O

H2 + FeO Fe + H2O

3H2 + Fe2O3 2 Fe + 3H2O

4H2 + Fe3O4 3Fe + 4H2O
toC
toC
toC
toC
toC
H2 được dùng là chất khử để điều chế một số kim loại từ Oxit của chúng
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
III- ứng dụng của H2:
H2
Sản xuất Axit Clohidric (HCl):
H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k)
Khí Hidro clorua
HCl(k) + H2O HCl(dd)
(Axit Clohidric)
Sản xuất Amoniac (NH3):
H2(k) + N2(k) NH3(k)
Sản xuất phân đạm:
toC
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
H2 + CuO Cu + H2O
2H2 + O2 2H2O
toC
Tính khử:
toC
III- ứng dụng của H2:
Kết luận: Khí H2 có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khí cháy toả nhiều nhiệt
Tiết 50: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
Tiết 48: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
II- Tính chất hoá học:
Tác dụng với Oxi:
2H2(k) + O2(k) 2H2O(h)
toC
2. Tác dụng với đồng (II) Oxit:
H2(k)+CuO(r) Cu(r)+H2O(h)
KL: ở nhiệt độ thích hợp H2 không chỉ kết hợp được với đơn chất Oxi mà còn có thể kết hợp được với nguyên tố Oxi trong một số Oxit kim loại.
H2 có tính khử. Các phản ứng đều toả nhiêu nhiệt.
toC
III- ứng dụng của H2:
Kết luận: Khí H2 có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khí cháy toả nhiều nhiệt
Bài 2: Từ những chất có sẵn trong phòng thí nghiệm là KMnO4, Fe, HCl, hãy viết những phương trình hoá học điều chế những chất cần thiết để thực hiện những biến đổi hoá học sau:
Cu (1) CuO (2) Cu
Viết phương trình thực hiện biến đổi đó
Bài làm:
Đê thực hiện phương trình (1) cần có O2:
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Để thực hiện phương trình (2) cần có H2, khí H2 được điều chế như sau:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2

(1): Cu + O2 2CuO
(2): CuO + H2 Cu + H2O
toC
toC
toC
N
X
A
Í
T
T
1
3
2
7
6
5
4
Đ
Ư
K
H
H
Ì
N
T

I
Đây là một chất phổ biến có chứa nguyên tố Hiđro
Năng lượng sinh ra khi đốt cháy các chất
Trạng thái tự nhiên của Hiđro
Hiđro và Oxi là đơn chất hay hợp chất
Một tính chất vật lý của khí Hiđro
Hiđro là khí ……… trong các chất khí.
Í
H
N

C
N

T
N
H

Đây là dụng cụ dùng trong hàn cắt kim loại nhờ ứng dụng cuả Hiđro
È
N
Một tính chất quan trọng của khí Hiđro
Khử 48g đồng (II) oxit bằng khí hiđro.Hãy
a. Tính số gam đồng kim loại thu được.
b. Tính thể tích khí hiđrô (đktc) cần dùng.
BÀI TẬP 4/SGK
Tiết 50: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
GIẢI
Số mol CuO :

Phương trình hóa học:


Theo phương trình:
Nên khối lượng đồng thu được là:
mCu= nCuxMCu = 0,6 x 64 =38,4(g)
Theo phương trình:
Nên thể tích khí hiđrô cần dùng ở đktc là
= 0,6 x 22,4 = 13,44(lit)

Tiết 50: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
Hướng dẫn tự học ở nhà
1. Bài học :
Nắm vững tính chất: vật lí, hóa học và ứng dụng của hiđro.
Làm BT 5,6 trang109 SGK.
HD: Bài 6
2. Bài sắp học : Luyện tập: Xem lại tính chất-Ứng dụng hiđro
Làm thêm bài tập trang 113 SGK có liên quan bài học
Tiết 50: Tính chất và ứng dụng của Hiđrô (tiếp)
No_avatarf

Cảm ơn bạn đã chia se bài giảng lên đây,bài giảng rất thú vị

------------------------------------------------

chung cư kim văn kim lũ-chung cư kim văn kim lũ ct12-chung cư kim văn kim lũ ct11-kim văn kim lũ ct12-penthouse chung cư kim văn kim lũ-penthouse kim văn kim lũ

 
Gửi ý kiến