Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 15. Tính chất vật lí của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nguyệt
Ngày gửi: 16h:19' 27-09-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 969
Số lượt thích: 0 người
*nhiÖt liÖt chµo mõng
*QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
* VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
*M«n: Hãa häc *LỚP 9A
*
*Q
*U
*Ỳ
*T

*M
*P
*H

*N
*L

*N
*O
*X
*I
*T
*A
*X
*I
*T
*A
*X
*I
*P
*H

*N
*K
*A
*L
*I
*T
*M
*I
*U
*B
*Ố
*A
*Z

*K
*I
*M
*L
*O
*Ạ
*I
*4
*5
*2
*1
*3
*6
*7
*Hàng ngang số 4 gồm 7 chữ cái : Loại phân bón hóa học nào cung cấp nguyên tố phôtpho cho cây trồng?
*Hàng ngang số 2 gồm 4 chữ cái : Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
*Hàng ngang số 5 gồm 8 chữ cái : SO2, CO2, N2O5, các oxít này thuộc loại oxit nào?
*Hàng ngang số 1 gồm 8 chữ cái : Loại phân bón hóa học nào cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng?
*Hàng ngang số 3 gồm 6 chữ cái : Dung dịch bazơ làm chất chỉ thị nào chuyển màu xanh?
*Hàng ngang số 6 gồm 4 chữ cái : Dung dịch nào làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ?
*Hàng ngang số 7 gồm 4 chữ cái : NaCl, CaCO3, KNO3 các chất này thuộc loại hợp chất vô cơ nào?
*Từ chìa khoá
*GIẢI Ô CHỮ
*CHƯƠNG 2: KIM LOẠI * Kim loại có những tính chất vật lí và tính chất hóa học nào? * Nhôm, sắt có những tính chất và ứng dụng gì? Hợp kim là gì? Sản xuất gang và thép như thế nào? * Thế nào là sự ăn mòn kim loại? Có những biện pháp nào để bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn?
* * *
Tiến hành thí nghiệm, nêu hiện tượng và giải thích:
*Cách tiến hành
*Hiện tượng
*Giải thích
*Dùng tay bẻ một mẩu than
*Dùng tay bẻ một đoạn dây nhôm
*
*Cách tiến hành
*Hiện tượng
*Giải thích
*Dùng tay bẻ một mẩu than
*Mẩu than bị gẫy
*Than không có tính dẻo
*Dùng tay bẻ một đoạn dây nhôm
*Dây đồng không bị gẫy
*Nhôm có tính dẻo
*Bài 15 – Tiết 21 TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI
*Dát mỏng
*Kéo sợi
*Rèn được
*Lấy độ dẫn điện của thủy ngân làm đơn vị đo độ dẫn điện *Bảng độ dẫn điện của một số kim loại (Hg = 1)
*Ag 59,0 *Cu 56,9 *Au 39,6 *Al 36,1 *Mg 21,4 *Ca 20,8
*Na 20,8 *Mo 20,0 *Rh 19,4 *W 17,5 *Zn 16,0 *Ir 15,7
*Ni 13,9 *K 13,6 *Cd 12,6 *Li 11,2 *In 10,6 *Os 10,6
*Co 9,9 *Fe 9,8 *Pt 9,7 *Pd 9,6 *Ru 9,6 *Sn 8,3
*Rb 7,7 *Cr 7,3 *Ta 6,2 *Th 5,3 *Be 5,2 *Cs 4,8
*Nb 4,8 *Pb 4,6 *Re 4,6 *Sr 4,2 *V 3,7 *U 2,6
*Sb 2,5 *Ga 1,7 *La 1,6 *Ce 1,2 *Bi 0,8 *Ge 0,001
*Lấy độ dẫn nhiệt của thủy ngân làm đơn vị đo độ dẫn nhiệt *Bảng độ dẫn nhiệt của một số kim loại (Hg = 1)
*Ag 48,8 *Cu 46,2 *Au 35,3 *Al 26,0
*W 23,8 *Be 19,2 *Mg 18,5 *Mo 17,5
*Na 16,2 *K 11,8 *Cd 10,8 *Rh 10,6
*Fe 9,5 *Li 8,5 *Co 8,3 *Cr 8,3
*Pt 8,3 *Pd 8,1 *Sn 7,9 *Ir 7,1
*Ni 7,0 *Ta 6,5 *Tl 4,7 *Pb 4,2
*In 2,9 *Sb 2,2 *Bi 1,0 *Hg 1,0
*1. Giá trị độ dẫn nhiệt của các kim loại có giống nhau không? *2. Em có nhận xét gì về tính dẫn nhiệt của các kim loại?
*Đáp án *1. Không giống nhau *2.Các kim loại khác nhau có tính dẫn nhiệt khác nhau.
*Độ dẫn điện (Hg=1)
*Thứ tự
*Ag 59,0 *Cu 56,9 *Au 39,6 *Al 36,1 *Fe 9,8
*1 *2 *3 *4 *17
*Độ dẫn nhiệt (Hg=1)
*Thứ tự
*Ag 48,8 *Cu 46,2 *Au 35,3 *Al 26,0 *Fe 9,5
*1 *2 *3 *4 *13
*Giải thích tính chất vật lí của kim loại *_Tính dẻo: _Khi tác dụng một lực cơ học lên miếng kim loại, nó bị biến dạng, sự biến dạng này là do các cation kim loại trong mạng tinh thể trượt lên nhau nhưng không tách rời nhau là nhờ lực hút tĩnh điện của các electron tự do với cation kim loại trong mạng tinh thể. * _Tính dẫn điện:_ Khi nối đoạn dây kim loại với nguồn điện, các electron tự do đang chuyển động hỗn loạn trở nên chuyển động thành dong trong kim loại. * _Tính dẫn nhiệt:_ Đốt nóng một phía kim loại, những electron tự do ở vùng nhiệt độ cao có động năng lớn hơn, chúng chuyển động đến vùng có nhiệt độ thấp hơn và truyền năng lượng cho các ion dương ở đấy. * _Tính ánh kim:_ Do các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể nhận thấy được.
*Nhiệt độ nóng chảy * một số kim loại
*Kim loại
*Nhiệt độ *nóng chảy
*Thuỷ ngân
*-39 0C
*Kẽm
*419 0C
*Vonfram
*34100C
*Nhôm
*660oC
*Sắt
*1539oC
*Bài 15 – Tiết 21 TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI
*Kim loại
*Khối lượng riêng *(g/cm3)
*Fe
*7,86
*Al
*2,70
*Li
*0,50
*Khối lượng riêng * một số kim loại
*Độ cứng
*Kim loại mềm: Na, K , Li
*Na
*K
*Kim loại rất cứng: Cr, W, …
*Kim loại có những tính chất vật lý nào?
*Bài 15 – Tiết 21 TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI
*Luyện tập
*Bài 1: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
*1. Kim loại nào dẻo nhất? * A. Canxi B. Vàng C. Nhôm D. Sắt *2. Kim loại nào dẫn điện tốt nhất? * A. Ag B. Al C. Fe D. Cu *3. Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? * A. Bạc B. Đồng C. Vonfram D. Crom *4. Kim loại nào cứng nhất? *A. Crom B. Kim cương C. Nhôm D. Natri *5. Kim loại nào dẫn nhiệt tốt nhất? *A. Al B. Cu C. Fe D. Ag
*Hướng dẫn học ở nhà *Về nhà học bài, làm các bài tập SGK/48 * Chuẩn bị bài 16: Tính chất hóa học của kim loại
468x90
 
Gửi ý kiến