Tính giá trị của biểu thức số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Trang
Ngày gửi: 20h:53' 04-12-2025
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Trang
Ngày gửi: 20h:53' 04-12-2025
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Khởi
động
Trò
i
ơ
ch
Tính: 100 – 2 = ?
98
88
99
Tính: 30 + 7 = ?
36
37
38
Tính nhẩm: 200 : 2 = ?
99
101
100
Tính nhẩm 600 – 300 + 100 = ?
400
300
200
TOÁN
TIẾT 63: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
SỐ .
KHÁM PHÁ
1. Giá trị biểu thức
2. Thứ tự thực hiện các phép tính
Ví dụ 1:
a)Tính giá trị biểu thức:
9+3–5
Ta có: 9 + 3 – 5 = 12 – 5
=7
b) Tính giá trị của biểu thức:
37 – 7 – 16
Ta có: 37 – 7 – 16 = 30 – 16
= 14
Giá trị của biểu thức 37 – 7 – 16 là 14
Ví dụ 2:
a)Tính giá trị biểu thức:
15 : 3 x 2
Ta có: 15 : 3 x 2 = 5 x 2
= 10
Giá trị của biểu thức 15 : 3 x 2 là
10
b) Tính giá trị của biểu thức:
24 x 2 : 6
Ta có: 24 x 2 : 6 = 48 : 6
=8
Giá trị của biểu thức 24 x 2 : 6 là 8
1. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) 261 + 414= 675
Giá trị của biểu thức 261 + 414
là 675
286 : 2 = 143
Giá trị của biểu thức 286 : 2 là
143
b) 595 – 17 = 578
Giá trị của biểu thức 595 – 17
là 578
d) 310 x 3= 930
Giá trị của biểu thức 310 x 3 là
930
265 – 82 + 10 = 183 + 10
= 193
Giá trị của biểu thức 265 – 82 + 10 là 193
21 x 4 : 2 = 84 : 2
= 42
Giái trị của biểu thức 21 x 4 : 2 là 42
Nếu trong biểu thức chỉ có
các phép tính cộng, trừ thì ta
thực hiện các phép tính theo
thứ tự từ trái sang phải.
2. Chọn giá trị đúng với mỗi biểu thức sau:
= 43 + 7
= 50
=8x8
= 64
= 90 - 30
= 60
= 8 x 10
= 80
Nếu trong biểu thức chỉ có các
phép tính cộng, trừ hoặc nhân,
chia thì ta thực hiện các phép tính
theo thứ tự từ trái sang phải.
3. Chọn dấu (+, - ) thích hợp:
+
+
-
-
-
Vận dụng
40 : 5 x 2 = ?
A
15
C
B
16
14
81 : 9 x 10 = ?
A
90
C
B
70
80
224 – 24 + 6 = ?
A
205
C
B
204
206
45: (18 : 2) = ?
A
5
B
C
4
8
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Khởi
động
Trò
i
ơ
ch
Tính: 100 – 2 = ?
98
88
99
Tính: 30 + 7 = ?
36
37
38
Tính nhẩm: 200 : 2 = ?
99
101
100
Tính nhẩm 600 – 300 + 100 = ?
400
300
200
TOÁN
TIẾT 63: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
SỐ .
KHÁM PHÁ
1. Giá trị biểu thức
2. Thứ tự thực hiện các phép tính
Ví dụ 1:
a)Tính giá trị biểu thức:
9+3–5
Ta có: 9 + 3 – 5 = 12 – 5
=7
b) Tính giá trị của biểu thức:
37 – 7 – 16
Ta có: 37 – 7 – 16 = 30 – 16
= 14
Giá trị của biểu thức 37 – 7 – 16 là 14
Ví dụ 2:
a)Tính giá trị biểu thức:
15 : 3 x 2
Ta có: 15 : 3 x 2 = 5 x 2
= 10
Giá trị của biểu thức 15 : 3 x 2 là
10
b) Tính giá trị của biểu thức:
24 x 2 : 6
Ta có: 24 x 2 : 6 = 48 : 6
=8
Giá trị của biểu thức 24 x 2 : 6 là 8
1. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) 261 + 414= 675
Giá trị của biểu thức 261 + 414
là 675
286 : 2 = 143
Giá trị của biểu thức 286 : 2 là
143
b) 595 – 17 = 578
Giá trị của biểu thức 595 – 17
là 578
d) 310 x 3= 930
Giá trị của biểu thức 310 x 3 là
930
265 – 82 + 10 = 183 + 10
= 193
Giá trị của biểu thức 265 – 82 + 10 là 193
21 x 4 : 2 = 84 : 2
= 42
Giái trị của biểu thức 21 x 4 : 2 là 42
Nếu trong biểu thức chỉ có
các phép tính cộng, trừ thì ta
thực hiện các phép tính theo
thứ tự từ trái sang phải.
2. Chọn giá trị đúng với mỗi biểu thức sau:
= 43 + 7
= 50
=8x8
= 64
= 90 - 30
= 60
= 8 x 10
= 80
Nếu trong biểu thức chỉ có các
phép tính cộng, trừ hoặc nhân,
chia thì ta thực hiện các phép tính
theo thứ tự từ trái sang phải.
3. Chọn dấu (+, - ) thích hợp:
+
+
-
-
-
Vận dụng
40 : 5 x 2 = ?
A
15
C
B
16
14
81 : 9 x 10 = ?
A
90
C
B
70
80
224 – 24 + 6 = ?
A
205
C
B
204
206
45: (18 : 2) = ?
A
5
B
C
4
8
 







Các ý kiến mới nhất