Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 07h:38' 30-03-2021
Dung lượng: 255.1 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
60 + 35 : 5 =?
60 + 35 : 5 =
=
7
Ta thực hiện phép tính
theo thứ tự :
- Chia 35 cho 5 được 7
- Cộng 60 với 7 được 67
Trong biểu thức này ta thực hiện phép chia trước, phép cộng sau.
Toán
+
60
67
Ví dụ 2 :
86 – 10 x 4 = ?
86 – 10 x 4 =
= 46
40
Ta thực hiện phép tính
theo thứ tự :
- Nhân 10 với 4 được 40
- 86 trừ 40 còn 46
Trong biểu thức này ta thực hiện phép nhân trước ,
phép trừ sau.
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
86

Qua 2 ví dụ trên, em có nhận xét gì khi tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ?
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước ; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
a) 253 + 10 x 4
41 x 5 – 100
93 – 48 : 4
b) 500 + 6 x 7
30 x 8 + 50
69 + 20 x 4
Tính giá trị của biểu thức:
1
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
Tính giá trị của biểu thức:
1
253 + 10 x 4 =
253
+
40
= 293
41 x 5 – 100 =
100

205
= 105
93 – 48 : 8 =
93

6
= 97
500 + 6 x 7 =
500
+
42
= 542
30 x 8 + 50 =
50
+
240
= 290
69 + 20 x 4 =
69
+
80
= 149
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
b) 13 x 3 – 2 = 13
180 + 30 : 6 = 35
25
37 - = 12
30
+ 30 = 60
5
120
30 + = 150
50
282 - = 232
39
- 2 = 37
180 + = 185
Đ
Đ
Đ
S
S
S
30 + 60 x 2 = 180
S
120
50
30 + = 150
282 – 100 : 2 = 232
Đ
282 – = 232
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
2
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
- Trong 2 cặp biểu thức trên, em có nhận xét gì về sự giống nhau và khác nhau của các biểu thức cũng như giá trị của nó ?
- Trong 2 cặp biểu thức trên có các số và các phép tính giống nhau, nhưng giá trị khác nhau.
- Như vậy nếu ta thực hiện thứ tự các phép tính theo đúng quy tắc thì cho ta giá trị của các biểu thức đúng.
Đ
S
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
2
Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
3
Tóm tắt:
Bài giải
Mẹ hái: 60 quả táo
Chị hái: 35 quả táo
5 hộp
1 hộp: . . . quả táo ?
Số táo mẹ và chị đã hái là :
60 + 35 = 95 (quả)
Số táo mỗi hộp có là :
95 : 5 = 19 (quả)
Đáp số : 19 quả táo
Số táo mỗi hộp có là :
60 : 5 + 35 : 5 = 19(quả)
Đáp số : 19 quả táo
 
Gửi ý kiến