Tìm kiếm Bài giảng
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Châu Như Ngọc
Ngày gửi: 19h:06' 05-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Phan Châu Như Ngọc
Ngày gửi: 19h:06' 05-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
CHÀO MỪNG CÁC EM KHỐI LỚP 3
THAM GIA HỌC ONLINE
MÔN : TOÁN
Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng?
A
C
B
60
100
90
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 1:
97 – 17 + 20 = …
A
C
B
60
100
90
100
B
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 1:
97 – 17 + 20 = …
A
C
B
9
18
6
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 2:
6 x 3 : 2 =…
A
C
B
9
18
6
9
A
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 2:
6 x 3 : 2 =…
* Kiến thức trọng tâm
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- Áp dụng được cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức.
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Ví dụ 1 :
60 + 35 : 5
7
= 67
60 + 35 : 5 =
60 +
35 chia cho 5 được 7
60 cộng 7 bằng 67
=>Trong biểu thức này ta thực hiện phép chia trước, phép cộng sau.
7
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Ví dụ 2 :
86 – 10 x 4
= 46
86 – 10 x 4 =
10 nhân 4 bằng 40
86 trừ 40 bằng 46
=>Trong biểu thức này ta thực hiện phép nhân trước, phép trừ sau .
40
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính như thế nào? Ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
60 + 35 : 5 =
60 + 7
= 67
86 - 40
= 46
86 - 10 x 4 =
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính như thế nào? Ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
60 + 35 : 5 = 60 + 7
= 67
86 - 40
= 46
86 - 10 x 4 =
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Bài 1/80: Tính giá trị của biểu thức:
a)
253 +10 x 4 = 253 + 40
= 293
41 x 5 - 100
93 – 48 : 8
b)
30 x 8 + 50
500 + 6 x 7
69 + 20 x 4
THỰC HÀNH
Bài 1/80: Tính giá trị của biểu thức:
a)
253 +10 x 4
41 x 5 - 100
93 – 48 : 8
b)
30 x 8 + 50
= 253 + 40
= 205 – 100
= 93 – 6
= 500 + 42
= 240 + 50
= 69 + 80
= 293
= 105
500 + 6 x 7
= 87
= 542
69 + 20 x 4
= 290
= 149
THỰC HÀNH
40
205
6
42
240
80
Bài 2/80 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
Đ
Đ
13 x 3 - 2 = 13
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
b)
180 + 30 : 6 = 35
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
37 – 25 = 12
30 + 30 = 60
Bài 2/80 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
S
Đ
Đ
Đ
13 x 3 - 2 = 13
D
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
b)
S
S
Đ
180 + 30 : 6 = 35
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
37 – 25 = 12
30 + 30 = 60
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dỳng ghi D, sai ghi S
30 + 60 x 2 = 150
30 + 120 = 150
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dỳng ghi D, sai ghi S
30 + 60 x 2 = 150
Đ
30 + 120 = 150
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 - 100 : 2 = 91
282 - 50 = 232
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 - 100 : 2 = 91
S
282 - 50 = 232
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
13 x 3 - 2 = 13
39 - 2 = 37
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
13 x 3 - 2 = 13
39 - 2 = 37
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
180 + 30 : 6 = 35
180 + 5 = 185
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
180 + 30 : 6 = 35
180 + 5 = 185
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
30 + 60 x 2 = 180
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
30 + 60 x 2 = 180
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 – 100 : 2 = 232
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 – 100 : 2 = 232
Đ
Dỳng ghi D, sai ghi S
Bài 3/80 : Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Tóm tắt
Mẹ: 60 quả
Chị: 35 quả
Xếp vào 5 hộp
Mỗi hộp:…quả táo?
Bài 3/80 : Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Bài giải:
Số quả táo Mẹ và chị hái được là:
60 +35 = (quả táo)
Số quả táo mỗi hộp có là:
…… : 5 = (quả táo)
Đáp số: quả táo
Bài giải:
Số táo mỗi hộp có là:
Số táo của mẹ và chị đã hái là:
Cách 2:
Cách 1:
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Bài giải:
60 + 35 = 95 (quả)
Số táo mỗi hộp có là:
95 : 5 = 19 (quả)
Đáp số: 19 quả táo.
(60 + 35) : 5 = 19 (quả)
Đáp số: 19 quả táo.
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
Xem lại các bài tập
Học thuộc quy tắc
Chuẩn bị: bài sao
DẶN DÒ
CHÀO MỪNG CÁC EM KHỐI LỚP 3
THAM GIA HỌC ONLINE
MÔN : TOÁN
Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng?
A
C
B
60
100
90
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 1:
97 – 17 + 20 = …
A
C
B
60
100
90
100
B
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 1:
97 – 17 + 20 = …
A
C
B
9
18
6
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 2:
6 x 3 : 2 =…
A
C
B
9
18
6
9
A
Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng
Câu 2:
6 x 3 : 2 =…
* Kiến thức trọng tâm
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- Áp dụng được cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức.
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Ví dụ 1 :
60 + 35 : 5
7
= 67
60 + 35 : 5 =
60 +
35 chia cho 5 được 7
60 cộng 7 bằng 67
=>Trong biểu thức này ta thực hiện phép chia trước, phép cộng sau.
7
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Ví dụ 2 :
86 – 10 x 4
= 46
86 – 10 x 4 =
10 nhân 4 bằng 40
86 trừ 40 bằng 46
=>Trong biểu thức này ta thực hiện phép nhân trước, phép trừ sau .
40
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính như thế nào? Ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
60 + 35 : 5 =
60 + 7
= 67
86 - 40
= 46
86 - 10 x 4 =
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính như thế nào? Ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
60 + 35 : 5 = 60 + 7
= 67
86 - 40
= 46
86 - 10 x 4 =
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Bài 1/80: Tính giá trị của biểu thức:
a)
253 +10 x 4 = 253 + 40
= 293
41 x 5 - 100
93 – 48 : 8
b)
30 x 8 + 50
500 + 6 x 7
69 + 20 x 4
THỰC HÀNH
Bài 1/80: Tính giá trị của biểu thức:
a)
253 +10 x 4
41 x 5 - 100
93 – 48 : 8
b)
30 x 8 + 50
= 253 + 40
= 205 – 100
= 93 – 6
= 500 + 42
= 240 + 50
= 69 + 80
= 293
= 105
500 + 6 x 7
= 87
= 542
69 + 20 x 4
= 290
= 149
THỰC HÀNH
40
205
6
42
240
80
Bài 2/80 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
Đ
Đ
13 x 3 - 2 = 13
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
b)
180 + 30 : 6 = 35
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
37 – 25 = 12
30 + 30 = 60
Bài 2/80 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
S
Đ
Đ
Đ
13 x 3 - 2 = 13
D
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
b)
S
S
Đ
180 + 30 : 6 = 35
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
37 – 25 = 12
30 + 30 = 60
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dỳng ghi D, sai ghi S
30 + 60 x 2 = 150
30 + 120 = 150
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dỳng ghi D, sai ghi S
30 + 60 x 2 = 150
Đ
30 + 120 = 150
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 - 100 : 2 = 91
282 - 50 = 232
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 - 100 : 2 = 91
S
282 - 50 = 232
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
13 x 3 - 2 = 13
39 - 2 = 37
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
13 x 3 - 2 = 13
39 - 2 = 37
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
180 + 30 : 6 = 35
180 + 5 = 185
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
180 + 30 : 6 = 35
180 + 5 = 185
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
30 + 60 x 2 = 180
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
S
30 + 60 x 2 = 180
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 – 100 : 2 = 232
Dỳng ghi D, sai ghi S
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
282 – 100 : 2 = 232
Đ
Dỳng ghi D, sai ghi S
Bài 3/80 : Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Tóm tắt
Mẹ: 60 quả
Chị: 35 quả
Xếp vào 5 hộp
Mỗi hộp:…quả táo?
Bài 3/80 : Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Bài giải:
Số quả táo Mẹ và chị hái được là:
60 +35 = (quả táo)
Số quả táo mỗi hộp có là:
…… : 5 = (quả táo)
Đáp số: quả táo
Bài giải:
Số táo mỗi hộp có là:
Số táo của mẹ và chị đã hái là:
Cách 2:
Cách 1:
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Bài giải:
60 + 35 = 95 (quả)
Số táo mỗi hộp có là:
95 : 5 = 19 (quả)
Đáp số: 19 quả táo.
(60 + 35) : 5 = 19 (quả)
Đáp số: 19 quả táo.
TOÁN
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
Xem lại các bài tập
Học thuộc quy tắc
Chuẩn bị: bài sao
DẶN DÒ
 









Các ý kiến mới nhất