Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thương
Ngày gửi: 07h:26' 29-09-2011
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 563
Số lượt thích: 0 người
Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo) - Tuần 16 - lớp 3 – Ngöôøi thöïc hieän - Traàn Thò Thöông
Thứ năm, ngày . . . tháng . . . năm 2011.
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Tính giá trị biểu thức
a) 462 – 62 + 50 =
Tính giá trị biểu thức sau :
?
400 + 55
455
=
b) 81 : 9 x 7=
?
9 x 7
=
63
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
60 + 35 : 5 =?
60 + 35 : 5 =
=
7
Ta thực hiện phép tính
theo thứ tự :
- Chia 35 cho 5 được 7
- Cộng 60 với 7 được 67
Trong biểu thức này ta thực hiện phép chia trước, phép cộng sau.
Toán
+
60
67
Thứ năm, ngày . . . tháng . . . năm 2011.
Ví dụ 2 :
86 – 10 x 4 = ?
86 – 10 x 4 =
= 46
40
Ta thực hiện phép tính
theo thứ tự :
- Nhân 10 với 4 được 40
- 86 trừ 40 còn 46
Trong biểu thức này ta thực hiện phép nhân trước ,
phép trừ sau.
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
86

Thứ năm, ngày . . . tháng . . . năm 2011.
Qua 2 ví dụ trên, em có nhận xét gì khi tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ?
Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước ; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.
Thứ năm, ngày . . . tháng . . . năm 2011.
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
Thứ năm, ngày . . . tháng . . . năm 2011.
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
a) 253 + 10 x 4
41 x 5 – 100
93 – 48 : 4
b) 500 + 6 x 7
30 x 8 + 50
69 + 20 x 4
Tính giá trị của biểu thức:
1
Thứ năm, ngày . . . tháng . . . năm 2011.
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
Tính giá trị của biểu thức:
1
253 + 10 x 4 =
253
+
40
= 293
41 x 5 – 100 =
100

205
= 105
93 – 48 : 8 =
93

6
= 97
500 + 6 x 7 =
500
+
42
= 542
30 x 8 + 50 =
50
+
240
= 290
69 + 20 x 4 =
69
+
80
= 149
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
b) 13 x 3 – 2 = 13
180 + 30 : 6 = 35
25
37 - = 12
30
+ 30 = 60
5
120
30 + = 150
50
282 - = 232
39
- 2 = 37
180 + = 185
Đ
Đ
Đ
S
S
S
30 + 60 x 2 = 180
S
120
50
30 + = 150
282 – 100 : 2 = 232
Đ
282 – = 232
Thứ năm, ngày . . . tháng . . . năm 2011.
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
2
30 + 60 x 2 = 150
282 – 100 : 2 = 91
30 + 60 x 2 = 180
282 – 100 : 2 = 232
- Trong 2 cặp biểu thức trên, em có nhận xét gì về sự giống nhau và khác nhau của các biểu thức cũng như giá trị của nó ?
- Trong 2 cặp biểu thức trên có các số và các phép tính giống nhau, nhưng giá trị khác nhau.
- Như vậy nếu ta thực hiện thứ tự các phép tính theo đúng quy tắc thì cho ta giá trị của các biểu thức đúng.
Đ
S
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Thứ năm, ngày . . . tháng . . . năm 2011.
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
2
Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo?
Thứ năm, ngày . . . tháng . . . năm 2011.
Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)
Toán
3
Tóm tắt:
Bài giải
Mẹ hái: 60 quả táo
Chị hái: 35 quả táo
5 hộp
1 hộp: . . . quả táo ?
Số táo mẹ và chị đã hái là :
60 + 35 = 95 (quả)
Số táo mỗi hộp có là :
95 : 5 = 19 (quả)
Đáp số : 19 quả táo
Số táo mỗi hộp có là :
60 : 5 + 35 : 5 = 19(quả)
Đáp số : 19 quả táo
HỌC SINH LỚP 3/1
Kính Chúc Sức Khỏe Quý Thầy Cô
 
Gửi ý kiến