Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở các nước châu Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên Trung học
Ngày gửi: 07h:45' 20-10-2022
Dung lượng: 26.4 MB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích: 0 người
1. Nông nghiệp
TIẾT 8 – BÀI 8
TÌNH HÌNH
PHÁT TRIỂN
KINH TẾ - XÃ
HỘI
Ở CÁC NƯỚC
CHÂU Á

2. Công nghiệp
3. Dịch vụ

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP:

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP:

Quan sát
lược đồ 8.1
cho biết:
Hoạt động
nông nghiệp
của Châu Á
được chia
thành mấy
khu vực
chính?

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP:
Dựa- vào
các triển
lược nông
đồ 8.1:
Thảo
luậnđồng
theođều.
nội dung bảng.
Sự phát
nghiệp
không
- Hai khu vực khí hậu gió mùa và lục địa có cây trồng,
? So sánh các loại cây trồng, vật nuôi
vật nuôi khác nhau.
chủ yếu ở 2 khu vực trên?
Khí
hậu

Khu vực

Cây trồng

Lúa gạo, lúa
mì, ngô, chè,
Gió Đông Á,
mùa Đông Nam cà phê, cao
Á, Nam Á su, dừa
Lúa mì,
Lục Tây Nam Á
bông, chà
địa và Trung Á
là, chè

Vật nuôi
Trâu, bò,
lợn, cừu
Trâu, bò,
lợn, cừu

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP:

Những cây trồng
chính của Châu Á
là cây nào?

Cây lương thực chính
của Châu Á bao gồm
những cây gì?

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP:
- Sự phát triển nông nghiệp không đồng đều.
- Hai khu vực khí hậu gió mùa và lục địa có cây trồng, vật
nuôi khác nhau.
- Sản xuất lương thực giữ vai trò quan trọng nhất.
Chiếm 93% sản lượng lúa gạo và khoảng 39% sản lượng
lúa mì thế giới (2003).

? Dựa vào biều đồ H 8.2 cho
biết: Châu Á những nước nào
có sản lượng lúa gạo nhiều
nhất? Chiếm tỉ lệ bao nhiêu %
so với thế giới?

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP:
Xuất khẩu gạo của Việt Nam 2004 - 2009
7000

ngàn tấn

6000
5000

2663

triệu usd
2437

6006

5200
4640

4560

4060

4000

4680

2500
2000

1490

3000

3000

1500

1276

1279

1000

859

2000

500

1000
0

0

2004

2005

2006
Khối lượng

2007

2008
Giá Trị

Nguồn: Hiệp hội lương thực Việt Nam (VFA)

2009

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á

1. NÔNG NGHIỆP:

Ngày 13/1/2021, tại Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An,
TP. Cần Thơ. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với UBND
thành phố tổ chức Lễ xuất khẩu lô gạo đầu năm 2021 của Việt Nam đi Malaysia
và Singapore với 1.600 tấn. Đây là hai thị trường thuộc nhóm 10 nước có kim
ngạch lớn nhất trong tổng xuất khẩu gạo của Việt Nam.
Để có được kết quả này, nhờ sự vào cuộc mạnh mẽ của Bộ Nông nghiệp, các địa
phương, cộng đồng doanh nghiệp, người dân vượt qua các khó khăn, thách thức
từ hạn mặn, thiên tai, dịch Covid-19 trong năm 2020.

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP:

- Sự phát triển nông nghiệp không đồng đều.
- Hai khu vực khí hậu gió mùa và lục địa có cây trồng,
vật nuôi khác nhau.
- Sản xuất lương thực giữ vai trò quan trọng nhất,
Chiếm 93% sản lượng lúa gạo và khoảng 39% sản
lượng lúa mì thế giới (2003).
- Trung Quốc, Ấn Độ là những nước sản xuất nhiều lúa
gạo.
- Thái Lan, Việt Nam là những nước xuất khẩu gạo
đứng thứ nhất và thứ hai thế giới.

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á

2. CÔNG NGHIỆP:

- Công nghiệp được ưu tiên phát triển. Sản xuất công nghiệp đa
ô ng
c
h
n
à
dạng nhưngêphát
đều.
ng chưa
c triển
á
?
c
Á
n
u
t
â
Kể
Chkhoáng
a

c
h
a. Công
nghiệp
khai
n
ộ phát
ệp chí

n
nghi
ì
r
t

v
c than
étở nhiềuSản
cákhác
x
a
n

Tiêu
chí
lượng
i

- Phát
triển
nước
nhau:
g
h
p
N

i
h
g
n
ng
(triệu
tấn)
?
+ Than:
Quốc,
Ấn
Độ...
a
triển côTrung
i
g
c
quố
Khaixê
thác
dùng
+Quốc
Dầugiamỏ: Ả rập
út, CôTiêu
oét...

Trung Quốc

1250

1228

Nhật Bản

3,6

132

In-đô-nê-xi-a

60,3

14

Sản lượng dầu mỏ
(triệu tấn)
Khai thác

Tiêu dùng

161

173,7

0,45

214,1

65,48

45,21

A-rập Xê-út

431,12

92,4

Cô-oét

103,93

43,6

Quan sát bảng
số liệu, em hãy
cho biết: 312
Ấn Độ
297,8
32,97
71,5
- Những nước nào khai thác than và dầu mỏ nhiều nhất?
- Những nước nào sử dụng các sản phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu?

KHAI THÁC
MỎ,
KHÍTẠI
ĐỐT:
CÔNG NGHIỆP
KHAIDẦU
THÁC
THAN
CHÂU Á

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á

2. CÔNG NGHIỆP:

a. Công nghiệp khai khoáng:
b. Công nghiệp luyện kim, cơ khí, điện tử:
- Phát triển mạnh ở Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ,
Hàn Quốc, Đài Loan...
Ngành CN luyện
kim, cơ khí, điện
tử phát triển mạnh
ở những Quốc gia
nào?

Một số hình ảnh về ngành luyện kim, cơ khí, chế tạo máy, điện tử…
(Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...)

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á

2. CÔNG NGHIỆP:
a. Công nghiệp khai khoáng:
b. Công nghiệp luyện kim, cơ khí, điện tử:
c. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng:
- Phát triển ở hầu hết các nước.

Em hiểu
như thế n
ào
là công n
ghiệp sản
xuất hàng
tiêu
dùng? Ng
ành CN
sản xuất
hàng tiêu
dùng phá
t tr
những qu iển ở
ốc
của Châu gia nào
Á?

CÔNG NGHIỆP NHẸ (HÀNG TIÊU DÙNG, CHẾ BIẾN THỰC PHẨM)

Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á

3. DỊCH VỤ:
- Ngày Dịch
càng vụ
phát
baotriển.
gồm những ngành nào?
- Những quốc gia có ngành dịch vụ phát triển cao: Nhật Bản,
Hàn
Xin-ga-po.
- DựaQuốc,
vào bảng
7.2.
Cho biết:
- 2 nư­ớc có tỉ trọng giá trị
dịch vụ trong cơ cấu GDP
cao nhất? Tỉ trọng là bao
nhiêu?
- Mối quan hệ giữa tỉ
trọng ngành DV trong cơ
cấu GDP với GDP theo
đầu người của các nước
nói trên như thế nào?

BƯU CHÍNH- VIỄN THÔNG

TÍN DỤNG- NGÂN HÀNG

DỊCH VỤ Y TẾ, GIÁO DỤC

DỊCH VỤ AN NINH, GIẢI TRÍ, THƯƠNG MẠI, NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN

DỊCH VỤ GTVT, DU LỊCH, CẢNG BIỂN....

LUYỆN TẬP:
Điền vào bảng sau tên các quốc gia và vùng lãnh thổ sao
cho phù hợp với nội dung:
Ngành kinh tế

Thành tựu

Các nước đông dân nhưng
Nông nghiệp vẫn sản xuất đủ lương
thực.
Các nước xuất khẩu gạo
lớn nhất nhì thế giới.
Cường quốc công nghiệp.

Công nghiệp

Dịch vụ

Tên các quốc gia và
vùng lãnh thổ
Ấn Độ, Trung Quốc

Thái Lan, Việt Nam
Nhật Bản

Các nước và vùng lãnh thổ
công nghiệp mới.

Hàn Quốc, Singapor,
Đài Loan

Các nước có dịch vụ phát
triển cao.

Nhật Bản, Singapor,
Hàn Quốc

HƯỚNG DẪN VỀ HỌC
- Về học bài
- Chuẩn bị bài tiếp theo Bài 9. Khu vực Tây Nam Á
468x90
 
Gửi ý kiến