Bài 8. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở các nước châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 22h:40' 26-01-2023
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 22h:40' 26-01-2023
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
ỂŨ
Em hãy cho biết
đặc điểm phát triển
kinh tế - xã hội của
các nước và lãnh
thổ châu Á hiện
nay?
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châo Á theo mức thu nhập
Tiết 8 Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
XÃ HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. Nông nghiệp:
Khu vực
Khí hậu
Cây trồng
Vật nuôi
Đông Á,
Đông Nam Á,
Nam Á.
Tây Nam Á
và các vùng
nội địa.
Dựa vào lược đồ 8.1 kết hợp kênh chữ trong sgk, thảo luận
theo nội dung bảng kẻ sẵn?
+ Nhóm 1; 3: Khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
+ Nhóm 2; 4: Khu vực Tây Nam Á và các vùng nội địa.
Tiết 10- Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ
HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. Nông nghiệp:
Tây Nam Á
và các vùng
nội địa.
Khu vực Đông
Á, Đông Nam
Á và Nam Á.
Khu vực Khí hậu
Đông Á,
Đông Nam
Á, Nam Á
Cây trồng
Lúa gạo, lúa mì,
ngô, chè, cà phê,
Gió mùa
cao su, dừa
Tây Nam Á
và các vùng Lục địa
nội địa
Lúa mì, bông,
chà là, chè
Vật nuôi
Trâu, bò,
lợn, gia cầm
Cừu, trâu bò,
ngựa, dê
Cấy lúa ở philippin
Cày ruộng ở Campuchia
Israel
Trung Quốc
Nhận xét gì về trình độ sản xuất nông nghiệp ở các
nước châu Á?
Tiết 10 Bài 8
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
- Có sự phát triển không đều giữa các nước và các
khu vực.
Khu vực
Khí hậu
Cây trồng chủ yếu Vật nuôi chủ yếu
Đông Á,
Đông Nam Á,
Nam Á
Lúa gạo, lúa mì,
Gió mùangô, chè, cà phê,
cao su, dừa
Trâu, bò,
lợn, gia cầm
Tây Nam Á
và các vùng
nội địa
Lục địa
Cừu, trâu bò,
ngựa, dê
Lúa mì, bông,
chà là, chè
Loại cây lương thực giữ vai trò quan trọng nhất ở
châu Á?
Vì sao cây lúa lạo được trồng nhiều ở Châu Á
Cây lúa thích nghi với điều kiện tự nhiên ở đây, sông
lớn nguồn lao động dồi dào..
Bài 8
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
- Sản xuất lương thực ở một số nước ( Ấn Độ,
Trung Quốc, Thái Lan, Việt Nam) giữ vai trò
quan trọng nhất
ĐẬU
ĐẬƯƠ
TƯƠNG
ĐẬ
ƯƠ
CÂY
CÂY MÍA
MÍA
CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM
CÂYBÔNG
CÂY
BÔNG
CÂY THUỐC LÁ
CÀ PHÊ
CAO
SU
CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM
CHÈ
HỒ TIÊU
28,7%
3,8%
4,6%
6%
22,9%
6,5%
8,9%
Quan
sát
biểu
đồ
8.2
cho biết
những
nước
nào ở
Quốc
gia
nào
có
lượng
xuất
khẩu
gạo
Tại sao Trung Quốc và Ấn Độ không phải là
châu Á sản xuất nhiều lúa gạo và tỉ lệ so với thế
lớn
nhất?
nước
xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới?
giới là bao nhiêu?
Tiết 10 Bài 8
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
+ Lúa gạo 93%, lúa mì 39% Sản lượng thế giới
+ Trung Quốc và Ấn Độ là những nước sản xuất nhiều lúa
gạo.
+ Thái Lan, Việt Nam xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất thế
giới.
Các nước Châu Á có những loài vật nuôi nào
phổ biến?
Tiết 10 Bài 8
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
Qua đó em có nhận xét gì
về trình độ sản xuất NN ở
Châu Á
Quan sát H8.3 mô tả bức
tranh cảnh thu hoạch lúa ở
Indonexia?
- Đa dạng về vật nuôi tùy theo đặc điểm tự
nhiên và khí hậu.
Trình độ sản xuất có sự chênh lệch
giữa các nước
KIỂM TRA 15 PHÚT
Câu 1: Nêu đặc điểm phát triển
kinh tế xã hội của các nước Châu
Á hiện nay?
Câu 2: Những thành tựu về nông
nghiệp của các nước Châu Á được
biểu hiện như thế nào?
2. CÔNG NGHIỆP
Bảng 8.1. Sản lượng khai thác than và dầu mỏ ở một số
nước châu Á năm 1998
Tiêu chí
Quốc gia
Sản lượng than
(triệu tấn)
Khai thác
Tiêu dùng
1250
Trung Quốc
Nhật Bản
60,3
3,6
In-đô-nê-xi-a
A-rập Xê-út
Cô-oét
Ấn Độ
Sản lượng dầu mỏ
(triệu tấn)
Khai thác
Tiêu dùng
161
1228
132
14
173,7
0,45
413,12
65,48
103,93
297,8
214,1
45,21
92,4
43,6
312
32,97
71,5
Các ngành công
nghiệp khác phát
triển và phân bố thế
2. CÔNG NGHIỆP
Nhận
xét về sự phát
nào?
triển công nghiệp của
các nước Châu Á?
Ngành công
khai
- Sản xuất công nghiệp đa dạng nhưngnghiệp
chưa đều
khoáng phát triểm
- CN khai khoáng phát triển ở nhiều nước tạo nguồn nhiên liệu cho sản
như thế nào?
xuất trong nước và ngoài nước
-CN cơ khí, luyện kim, ...phát triển mạnh ở Trung Quốc,NB, Ấn Độ,
Hàn Quốc..
- CN sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở hầu hết các nước
- Những nước nào khai thác than và dầu mỏ nhiều nhất
- Nước sử dụng sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
LUYỆN KIM, CƠ KHÍ
Ngành Luyện kim, Cơ khí, Chế tạo máy, Điện tử…
(Nhật Bản, Hàn Quốc, Xigapo)
SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
Vì
có sẵn
nguồn
liệu,
nguồn
lao ả
động
dồiấdào,
giá
nguyên
ệ
rẻ,
thị
trường
tiêu
thụ
lớn,
cần
vốn
và xây
dựng
ạ
ít
ểởnhanh
ầ
phù
các nước đang phát triển.
ế
hợp
ướ
với
Kể tên các sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản,
Trung Quốc, Hàn Quốc có mặt tại Việt Nam hiện nay.
ố
ảẩđ
ệử
ảẩ
ọ
ể
3. DỊCH VỤ
Baûng 7.2. Moät soá chæ tieâu kinh teá-xaõ hoäi ôû moät soá nöôùc chaâu AÙ naêm 2001
Quoác gia
Cơ cấu GDP/năm
Noâng
nghieäp
Coâng
nghieäp
Dòch vuï
Tỉ lệ tăng
GDP
Bình quân
năm (%)
GDP/người
(USD)
Mức thu
nhập
33.400,
0
Cao
Nhật
ậ
ả
Bản
Nhaät Baûn
1,5
32,1
66,4
- 0,4
Coâ-oeùt
Hàn
-
58
1,7
Quốc
ố
Haøn
Quoác
41,8
54,1
4,5
41,4
54,1
3
19.040,0
8.861,
08.861.0
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
TB treân
Trung Quoác
15
52
33
7,3
911,0
TB döôùi
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
TB döôùi
U-dô-beâ-ki-xtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Laøo
53
22,7
24,3
38,6
23,6
37,8
38,6
Xi-ri
Lào
Việt Nam
Vieät Nam
66,4
24,3
33.400.0
Cao
TB Cao
trên
TB treân
317,0
Thấp
5,7
317,0
415,0
Thấp
Thấp
6,8
415.0
Thấp
Mối quan hệ giữa tỉ trọng giá trị dịch vụ trong cơ cấu GDP
vàotheo
bảng
7.2người
.Cho của
biết các
tên các
nước
ngành dịch
vớiDựa
GDP
đầu
nước
châucóÁ?
vụ phát triển.
3. DỊCH VỤ
- Hoạt động dịch vụ được coi trọng chiếm tỉ trọng cao
trong cơ cấu GDP
- Nhiều nước có ngành dịch vụ phát triển: Nhật,
Trung, Hàn...
Thương mại
Giao thông vận tải
ươ
ạ
Du lịch
Vận tải
Tài chính ngân hàng
Vai trò của ngành dịch vụ đối với sự phát triển KT-XH?
Tài chính, ngân hàng
- Trong sản xuất:
• Cung cấp nguyên liệu, vật tư sản xuất và tiêu thụ
sản phẩm cho các ngành kinh tế
• Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất các
vùng trong nước, giữa nước ta với nước ngoài.
- Trong đời sống:
• Tạo nhiều việc làm, góp phần quantrọng nâng
cao đời sống nhân dân, đem lại nguồn thu
nhập lớn cho nền kinhtế.
Bưu chính- viễn thông
Tín dụng- ngân hàng
Dịch vụ Y tế, Giáo dục
ốả
ị
ĐĐườ
Dịch vụ an ninh, giải trí, thương mại, nhà hàng khách sạn
TÌNH HÌNH
PHÁT TRIỂN
KINH TẾ- XÃ
HỘI Ở CÁC
NƯỚC CHÂU Á
CỦNG CỐ BÀI HỌC:
Điền vào bảng sau tên các quốc gia và vùng lãnh thổ sao
cho phù hợp với nội dung:
Ngành kinh tế
Thành tựu
Tên các quốc gia và vùng
lãnh thổ
Các nước đông dân nhưng
Ấn Độ, Trung
Nông nghiệp vẫn sản xuất đủ lương
Quốc
thực.
Các nước xuất khẩu gạo
lớn nhất nhì Thế giới.
Cường quốc công nghiệp.
Công nghiệp
Dịch vụ
Các nước và vùng lãnh
thổ công nghiệp mới.
Các nước có dịch vụ phát
triển cao.
Thái Lan, Việt Nam
Singapor, Hàn
Quốc,Đài Loan
Nhât Bản, Hàn
Quốc
Nhật Bản, Singapor,
Hàn Quốc
Em hãy khoanh tròn vào ý em cho là đúng trong
những câu sau.
Sản lượng lúa gạo nhiều nhất, nhì thế giới :
A. Thái Lan, Việt Nam.
B.Trung Quốc , Thái Lan
C. Ấn Độ, Việt Nam
D. Trung Quốc, Ấn Độ
Học bài, xem trước bài 9: KHU VỰC TÂY NAM Á
• Cho biết đặc điểm ,vị trí địa lý của khu vực
Tây Nam Á
• Cho biết các dạng địa hình chủ yếu khu vực
Tây Nam Á và sự phân bố
• Nêu những khó khăn ảnh hưởng đến sự phát triển
kinh tế - Xã hội của khu vực.
Em hãy cho biết
đặc điểm phát triển
kinh tế - xã hội của
các nước và lãnh
thổ châu Á hiện
nay?
Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia
và lãnh thổ châo Á theo mức thu nhập
Tiết 8 Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
XÃ HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. Nông nghiệp:
Khu vực
Khí hậu
Cây trồng
Vật nuôi
Đông Á,
Đông Nam Á,
Nam Á.
Tây Nam Á
và các vùng
nội địa.
Dựa vào lược đồ 8.1 kết hợp kênh chữ trong sgk, thảo luận
theo nội dung bảng kẻ sẵn?
+ Nhóm 1; 3: Khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
+ Nhóm 2; 4: Khu vực Tây Nam Á và các vùng nội địa.
Tiết 10- Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ
HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. Nông nghiệp:
Tây Nam Á
và các vùng
nội địa.
Khu vực Đông
Á, Đông Nam
Á và Nam Á.
Khu vực Khí hậu
Đông Á,
Đông Nam
Á, Nam Á
Cây trồng
Lúa gạo, lúa mì,
ngô, chè, cà phê,
Gió mùa
cao su, dừa
Tây Nam Á
và các vùng Lục địa
nội địa
Lúa mì, bông,
chà là, chè
Vật nuôi
Trâu, bò,
lợn, gia cầm
Cừu, trâu bò,
ngựa, dê
Cấy lúa ở philippin
Cày ruộng ở Campuchia
Israel
Trung Quốc
Nhận xét gì về trình độ sản xuất nông nghiệp ở các
nước châu Á?
Tiết 10 Bài 8
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
- Có sự phát triển không đều giữa các nước và các
khu vực.
Khu vực
Khí hậu
Cây trồng chủ yếu Vật nuôi chủ yếu
Đông Á,
Đông Nam Á,
Nam Á
Lúa gạo, lúa mì,
Gió mùangô, chè, cà phê,
cao su, dừa
Trâu, bò,
lợn, gia cầm
Tây Nam Á
và các vùng
nội địa
Lục địa
Cừu, trâu bò,
ngựa, dê
Lúa mì, bông,
chà là, chè
Loại cây lương thực giữ vai trò quan trọng nhất ở
châu Á?
Vì sao cây lúa lạo được trồng nhiều ở Châu Á
Cây lúa thích nghi với điều kiện tự nhiên ở đây, sông
lớn nguồn lao động dồi dào..
Bài 8
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
- Sản xuất lương thực ở một số nước ( Ấn Độ,
Trung Quốc, Thái Lan, Việt Nam) giữ vai trò
quan trọng nhất
ĐẬU
ĐẬƯƠ
TƯƠNG
ĐẬ
ƯƠ
CÂY
CÂY MÍA
MÍA
CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM
CÂYBÔNG
CÂY
BÔNG
CÂY THUỐC LÁ
CÀ PHÊ
CAO
SU
CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM
CHÈ
HỒ TIÊU
28,7%
3,8%
4,6%
6%
22,9%
6,5%
8,9%
Quan
sát
biểu
đồ
8.2
cho biết
những
nước
nào ở
Quốc
gia
nào
có
lượng
xuất
khẩu
gạo
Tại sao Trung Quốc và Ấn Độ không phải là
châu Á sản xuất nhiều lúa gạo và tỉ lệ so với thế
lớn
nhất?
nước
xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới?
giới là bao nhiêu?
Tiết 10 Bài 8
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
+ Lúa gạo 93%, lúa mì 39% Sản lượng thế giới
+ Trung Quốc và Ấn Độ là những nước sản xuất nhiều lúa
gạo.
+ Thái Lan, Việt Nam xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất thế
giới.
Các nước Châu Á có những loài vật nuôi nào
phổ biến?
Tiết 10 Bài 8
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
1. NÔNG NGHIỆP
Qua đó em có nhận xét gì
về trình độ sản xuất NN ở
Châu Á
Quan sát H8.3 mô tả bức
tranh cảnh thu hoạch lúa ở
Indonexia?
- Đa dạng về vật nuôi tùy theo đặc điểm tự
nhiên và khí hậu.
Trình độ sản xuất có sự chênh lệch
giữa các nước
KIỂM TRA 15 PHÚT
Câu 1: Nêu đặc điểm phát triển
kinh tế xã hội của các nước Châu
Á hiện nay?
Câu 2: Những thành tựu về nông
nghiệp của các nước Châu Á được
biểu hiện như thế nào?
2. CÔNG NGHIỆP
Bảng 8.1. Sản lượng khai thác than và dầu mỏ ở một số
nước châu Á năm 1998
Tiêu chí
Quốc gia
Sản lượng than
(triệu tấn)
Khai thác
Tiêu dùng
1250
Trung Quốc
Nhật Bản
60,3
3,6
In-đô-nê-xi-a
A-rập Xê-út
Cô-oét
Ấn Độ
Sản lượng dầu mỏ
(triệu tấn)
Khai thác
Tiêu dùng
161
1228
132
14
173,7
0,45
413,12
65,48
103,93
297,8
214,1
45,21
92,4
43,6
312
32,97
71,5
Các ngành công
nghiệp khác phát
triển và phân bố thế
2. CÔNG NGHIỆP
Nhận
xét về sự phát
nào?
triển công nghiệp của
các nước Châu Á?
Ngành công
khai
- Sản xuất công nghiệp đa dạng nhưngnghiệp
chưa đều
khoáng phát triểm
- CN khai khoáng phát triển ở nhiều nước tạo nguồn nhiên liệu cho sản
như thế nào?
xuất trong nước và ngoài nước
-CN cơ khí, luyện kim, ...phát triển mạnh ở Trung Quốc,NB, Ấn Độ,
Hàn Quốc..
- CN sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở hầu hết các nước
- Những nước nào khai thác than và dầu mỏ nhiều nhất
- Nước sử dụng sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
LUYỆN KIM, CƠ KHÍ
Ngành Luyện kim, Cơ khí, Chế tạo máy, Điện tử…
(Nhật Bản, Hàn Quốc, Xigapo)
SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
Vì
có sẵn
nguồn
liệu,
nguồn
lao ả
động
dồiấdào,
giá
nguyên
ệ
rẻ,
thị
trường
tiêu
thụ
lớn,
cần
vốn
và xây
dựng
ạ
ít
ểởnhanh
ầ
phù
các nước đang phát triển.
ế
hợp
ướ
với
Kể tên các sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản,
Trung Quốc, Hàn Quốc có mặt tại Việt Nam hiện nay.
ố
ảẩđ
ệử
ảẩ
ọ
ể
3. DỊCH VỤ
Baûng 7.2. Moät soá chæ tieâu kinh teá-xaõ hoäi ôû moät soá nöôùc chaâu AÙ naêm 2001
Quoác gia
Cơ cấu GDP/năm
Noâng
nghieäp
Coâng
nghieäp
Dòch vuï
Tỉ lệ tăng
GDP
Bình quân
năm (%)
GDP/người
(USD)
Mức thu
nhập
33.400,
0
Cao
Nhật
ậ
ả
Bản
Nhaät Baûn
1,5
32,1
66,4
- 0,4
Coâ-oeùt
Hàn
-
58
1,7
Quốc
ố
Haøn
Quoác
41,8
54,1
4,5
41,4
54,1
3
19.040,0
8.861,
08.861.0
Ma-lai-xi-a
8,5
49,6
41,9
0,4
3.680,0
TB treân
Trung Quoác
15
52
33
7,3
911,0
TB döôùi
23,8
29,7
46,5
3,5
1.081,0
TB döôùi
U-dô-beâ-ki-xtan
36
21,4
42,6
4
449,0
Thấp
Laøo
53
22,7
24,3
38,6
23,6
37,8
38,6
Xi-ri
Lào
Việt Nam
Vieät Nam
66,4
24,3
33.400.0
Cao
TB Cao
trên
TB treân
317,0
Thấp
5,7
317,0
415,0
Thấp
Thấp
6,8
415.0
Thấp
Mối quan hệ giữa tỉ trọng giá trị dịch vụ trong cơ cấu GDP
vàotheo
bảng
7.2người
.Cho của
biết các
tên các
nước
ngành dịch
vớiDựa
GDP
đầu
nước
châucóÁ?
vụ phát triển.
3. DỊCH VỤ
- Hoạt động dịch vụ được coi trọng chiếm tỉ trọng cao
trong cơ cấu GDP
- Nhiều nước có ngành dịch vụ phát triển: Nhật,
Trung, Hàn...
Thương mại
Giao thông vận tải
ươ
ạ
Du lịch
Vận tải
Tài chính ngân hàng
Vai trò của ngành dịch vụ đối với sự phát triển KT-XH?
Tài chính, ngân hàng
- Trong sản xuất:
• Cung cấp nguyên liệu, vật tư sản xuất và tiêu thụ
sản phẩm cho các ngành kinh tế
• Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất các
vùng trong nước, giữa nước ta với nước ngoài.
- Trong đời sống:
• Tạo nhiều việc làm, góp phần quantrọng nâng
cao đời sống nhân dân, đem lại nguồn thu
nhập lớn cho nền kinhtế.
Bưu chính- viễn thông
Tín dụng- ngân hàng
Dịch vụ Y tế, Giáo dục
ốả
ị
ĐĐườ
Dịch vụ an ninh, giải trí, thương mại, nhà hàng khách sạn
TÌNH HÌNH
PHÁT TRIỂN
KINH TẾ- XÃ
HỘI Ở CÁC
NƯỚC CHÂU Á
CỦNG CỐ BÀI HỌC:
Điền vào bảng sau tên các quốc gia và vùng lãnh thổ sao
cho phù hợp với nội dung:
Ngành kinh tế
Thành tựu
Tên các quốc gia và vùng
lãnh thổ
Các nước đông dân nhưng
Ấn Độ, Trung
Nông nghiệp vẫn sản xuất đủ lương
Quốc
thực.
Các nước xuất khẩu gạo
lớn nhất nhì Thế giới.
Cường quốc công nghiệp.
Công nghiệp
Dịch vụ
Các nước và vùng lãnh
thổ công nghiệp mới.
Các nước có dịch vụ phát
triển cao.
Thái Lan, Việt Nam
Singapor, Hàn
Quốc,Đài Loan
Nhât Bản, Hàn
Quốc
Nhật Bản, Singapor,
Hàn Quốc
Em hãy khoanh tròn vào ý em cho là đúng trong
những câu sau.
Sản lượng lúa gạo nhiều nhất, nhì thế giới :
A. Thái Lan, Việt Nam.
B.Trung Quốc , Thái Lan
C. Ấn Độ, Việt Nam
D. Trung Quốc, Ấn Độ
Học bài, xem trước bài 9: KHU VỰC TÂY NAM Á
• Cho biết đặc điểm ,vị trí địa lý của khu vực
Tây Nam Á
• Cho biết các dạng địa hình chủ yếu khu vực
Tây Nam Á và sự phân bố
• Nêu những khó khăn ảnh hưởng đến sự phát triển
kinh tế - Xã hội của khu vực.
 







Các ý kiến mới nhất