Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Tình thái từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên Trung học
Ngày gửi: 16h:18' 26-09-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên Trung học
Ngày gửi: 16h:18' 26-09-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
*
*
*
*
*
*I. Chức năng của tình thái từ
*
*Xét ví dụ
*
*(a) - Mẹ đi làm rồi à ? *(b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi òa lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo: * - Con nín đi ! * (Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu) *(c) Thương thay cũng một kiếp người * Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi ! * (Nguyễn Du, Truyện Kiều) * * *(4) Em chào cô ạ! *
*_ -> Câu nghi vấn_
*_-> Câu cầu khiến_
*_-> Câu cảm thán_
*_-> Từ “ạ” biểu thị thái độ (lễ phép)_
*_=> Nếu bỏ các từ in đậm thì câu sẽ chuyển từ kiểu câu này sang kiểu câu khác_
*_-> Các từ “à, đi, thay, ạ” được gọi là tình thái từ_
*
*b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo: *- Con nín * (Nguyên Hồng, _Những ngày thơ ấu)_
*c) cũng một kiếp người, * mang lấy sắc tài làm chi! * (Nguyễn Du, _Truyên Kiều_)
*a) - Mẹ đi làm rồi
*
*Không tạo được câu nghi vấn
*Không tạo được câu cầu khiến
*Không tạo được câu cảm thán
*
*
*à ?
*đi !
*thay
*thay
*Thương
*Khéo
** Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như :
*- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng...
*- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với…
* Tình thái từ cảm thán: thay, sao,..
*- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,…
*2. Nhận xét *Ghi nhớ/SGK/81
** Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói
*
*
*
*II. Sử dụng tình thái từ
* 1. Xét ví dụ *
*Ví dụ
*Kiểu câu
*Sắc thái tình cảm
*Quan hệ xã hội
*Bạn chưa về à?
*Thầy mệt ạ?
*Bạn giúp tôi một tay nhé!
*Bác giúp cháu một tay ạ!
*Câu nghi vấn
*Câu nghi vấn
*Câu cầu khiến
*Câu cầu khiến
* Thân mật
* Thân mật
* Kính trọng, * lễ phép
* Kính trọng, *lễ phép
*Tuổi tác ngang hàng
*Tuổi tác ngang hàng
*Thứ bậc trên - dưới *
*Tuổi tác lớn – nhỏ
*
*
*
*
* Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phải phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,..).
*2. Nhận xét *Ghi nhớ 2/SGK/81
III. Luyện tập
*
*_ Trong các câu dưới đây, từ nào (màu đỏ) là tình thái từ, từ nào không phải là tình thái từ?_
*(1) Em thích trường nào thì thi vào trường ấy. *(2)Nhanh lên nào, anh em ơi ! *(3) Làm như thế mới đúng chứ ! *(4) Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu. *(5) Cứu tôi với ! *(6) Nó đi chơi với bạn từ sáng. *(7) Con cò đậu ở đằng kia. *(8) Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
*
*
*
*
*Bài tập 1 Trang 81
*
*a) Chứ-> nghi vấn, dùng để hỏi *b) chứ-> nhấn mạnh *c) ư->hỏi, phân vân *d) nhỉ-> hỏi, thân mật *e) nhé-> dặn dò, thân mật *g) vậy->thái độ miễn cưỡng *h) Cơ mà-> thái độ thuyết phục
*Bài tập 2 Trang 82. Giải thích ý nghĩa của tình thái từ
*Sơ đồ
*3. Đặt câu với tình thái từ _:_
*a. Nó là học sinh giỏi _mà_ !
*b. Thôi đành ăn cho xong _vậy_ !
*__
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*4. Đặt câu hỏi có dùng tình thái từ nghi vấn phù hợp với quan hệ xã hội sau:
**Con với bố mẹ hoặc chú, bác, cô, dì.
*Mẹ đi cùng con được không ạ ?
*
*5. _Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc trong tiếng địa phương khác mà em biết?_
*Một số tình thái từ địa phương Nam Bộ: * + Nghen ( nhé): Em ở nhà một mình nghen. * + Há ( nhỉ): Lạnh quá chú Năm há! * + Mừ (mà): Má hứa với con rồi mừ! * + Đa (nhỉ): Bữa nay coi bộ bà khó tính dữ đa. * + Hen (nhỉ): Ở đây vui quá hen!
*
*
*
*
*I. Chức năng của tình thái từ
*
*Xét ví dụ
*
*(a) - Mẹ đi làm rồi à ? *(b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi òa lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo: * - Con nín đi ! * (Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu) *(c) Thương thay cũng một kiếp người * Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi ! * (Nguyễn Du, Truyện Kiều) * * *(4) Em chào cô ạ! *
*_ -> Câu nghi vấn_
*_-> Câu cầu khiến_
*_-> Câu cảm thán_
*_-> Từ “ạ” biểu thị thái độ (lễ phép)_
*_=> Nếu bỏ các từ in đậm thì câu sẽ chuyển từ kiểu câu này sang kiểu câu khác_
*_-> Các từ “à, đi, thay, ạ” được gọi là tình thái từ_
*
*b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo: *- Con nín * (Nguyên Hồng, _Những ngày thơ ấu)_
*c) cũng một kiếp người, * mang lấy sắc tài làm chi! * (Nguyễn Du, _Truyên Kiều_)
*a) - Mẹ đi làm rồi
*
*Không tạo được câu nghi vấn
*Không tạo được câu cầu khiến
*Không tạo được câu cảm thán
*
*
*à ?
*đi !
*thay
*thay
*Thương
*Khéo
** Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như :
*- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng...
*- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với…
* Tình thái từ cảm thán: thay, sao,..
*- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,…
*2. Nhận xét *Ghi nhớ/SGK/81
** Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói
*
*
*
*II. Sử dụng tình thái từ
* 1. Xét ví dụ *
*Ví dụ
*Kiểu câu
*Sắc thái tình cảm
*Quan hệ xã hội
*Bạn chưa về à?
*Thầy mệt ạ?
*Bạn giúp tôi một tay nhé!
*Bác giúp cháu một tay ạ!
*Câu nghi vấn
*Câu nghi vấn
*Câu cầu khiến
*Câu cầu khiến
* Thân mật
* Thân mật
* Kính trọng, * lễ phép
* Kính trọng, *lễ phép
*Tuổi tác ngang hàng
*Tuổi tác ngang hàng
*Thứ bậc trên - dưới *
*Tuổi tác lớn – nhỏ
*
*
*
*
* Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phải phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,..).
*2. Nhận xét *Ghi nhớ 2/SGK/81
III. Luyện tập
*
*_ Trong các câu dưới đây, từ nào (màu đỏ) là tình thái từ, từ nào không phải là tình thái từ?_
*(1) Em thích trường nào thì thi vào trường ấy. *(2)Nhanh lên nào, anh em ơi ! *(3) Làm như thế mới đúng chứ ! *(4) Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu. *(5) Cứu tôi với ! *(6) Nó đi chơi với bạn từ sáng. *(7) Con cò đậu ở đằng kia. *(8) Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
*
*
*
*
*Bài tập 1 Trang 81
*
*a) Chứ-> nghi vấn, dùng để hỏi *b) chứ-> nhấn mạnh *c) ư->hỏi, phân vân *d) nhỉ-> hỏi, thân mật *e) nhé-> dặn dò, thân mật *g) vậy->thái độ miễn cưỡng *h) Cơ mà-> thái độ thuyết phục
*Bài tập 2 Trang 82. Giải thích ý nghĩa của tình thái từ
*Sơ đồ
*3. Đặt câu với tình thái từ _:_
*a. Nó là học sinh giỏi _mà_ !
*b. Thôi đành ăn cho xong _vậy_ !
*__
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*4. Đặt câu hỏi có dùng tình thái từ nghi vấn phù hợp với quan hệ xã hội sau:
**Con với bố mẹ hoặc chú, bác, cô, dì.
*Mẹ đi cùng con được không ạ ?
*
*5. _Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc trong tiếng địa phương khác mà em biết?_
*Một số tình thái từ địa phương Nam Bộ: * + Nghen ( nhé): Em ở nhà một mình nghen. * + Há ( nhỉ): Lạnh quá chú Năm há! * + Mừ (mà): Má hứa với con rồi mừ! * + Đa (nhỉ): Bữa nay coi bộ bà khó tính dữ đa. * + Hen (nhỉ): Ở đây vui quá hen!
 









Các ý kiến mới nhất