Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 7. Tình thái từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Yến
Người gửi: Trần Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:17' 02-10-2009
Dung lượng: 226.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
Ngữ văn 7

Tiết 27
tình thái từ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





a- Mẹ đi làm rồi à?

B- Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
Con nín đi!
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

c- Thương thay cũng một kiếp người,
khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)

d- Em chào cô ạ!
đặt vấn đề
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





a- Mẹ đi làm rồi.
- Không còn là câu nghi vấn.
B- Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
Con nín.
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
- Không còn là câu cầu khiến.
c- Thương cũng một kiếp người,
khéo mang lấy sắc tài làm chi.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
- Không còn là câu cảm thán.
đáp án
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





a- Mẹ đi làm rồi à?
- à: Là từ để tạo lập câu nghi vấn.
B- Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
Con nín đi!
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
- đi: Là từ để tạo lập câu cầukhiến.
c- Thương thay cũng một kiếp người,
khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
- thay: Là từ để tạo lập câu cảm thán.
đáp án
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





d- Em chào cô ạ!
- ạ: Biểu thị thái độ lễ phép.
đáp án
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Tình thái từ là phương tiện để:
+ cấu tạo: câu nghi vấn.
câu cầu khiến.
câu cảm thán.
+ biểu thị sắc thái tình cảm, thái độ của người nói.

Kết luận 1
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
+ tình thái từ nghi vấn: à...
ư, hả, hử, chứ, chăng,...
+ tình thái từ cầu khiến: đi...
nào, với,...
+ tình thái từ cảm thán: thay...
sao,...
+ tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ...
nhé, cơ, mà,...

Kết luận 2
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Tình thái từ là phương tiện để:
+ cấu tạo: câu nghi vấn.
câu cầu khiến.
câu cảm thán.
+ biểu thị sắc thái tình cảm, thái độ của người nói.

Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
+ tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng,...
+ tình thái từ cầu khiến: đi,nào, với,...
+ tình thái từ cảm thán: thay, sao,...
+ tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ,nhé, cơ, mà,...
Ghi nhớ
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Hãy xác định tình thái từ và chức năng của chúng trong các câu sau:

1- Anh đi đi!
- đi: dùng để cấu tạo câu cầu khiến.
2- Sao mà lắm nhỉ nhé thế cơ chứ?
- cơ chứ: dùng để cấu tạo câu nghi vấn.
3- Chị đã nói thế ư?
- ư: dùng để cấu tạo câu nghi vấn.
Bài tập nhanh
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Các tình thái từ in đậm dưới đây được dùng trong hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm, ...) khác nhau như thế nào?
- Bạn chưa về à?
à: để hỏi - thân mật.
Thầy mệt ạ?
ạ: để hỏi - kính trọng.
Bạn giúp tôi một tay nhé!
nhé: cầu khiến - thân mật.
Bác giúp cháu một tay ạ!
ạ: cầu khiến - kính trọng.
Bằng vai, ngang vai: thân mật
Trên vai: kính trong, lễ phép
ví dụ
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,...)
Ghi nhớ
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Bài 2
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Lấy một ví dụ có sử dụng tình thái từ thể hiện tình huống giao tiếp phù hợp và chưa phù hợp của học sinh với thầy/cô giáo?
Bài tập nhanh
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





1- Chức năng của tình thái từ
Tình thái từ là phương tiện để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán, biểu thị sắc thái tình cảm, thái độ của người nói.
Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
+ tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng,...
+ tình thái từ cầu khiến: đi,nào, với,...
+ tình thái từ cảm thán: thay, sao,...
+ tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ,nhé, cơ, mà,...
2- Cách sử dụng tình thái từ
Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,...)
Tổng kết
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Trong các câu dưới đây, từ nào (trong các từ in đậm) là tình thái từ, từ nào không phải là tình thái từ?
a- Em thích trường nào thì thi vào trường ấy?
nào: không phải là tình thái từ
b- Nhanh lên nào, anh em ơi!
nào: là tình thái từ.
c- Làm như thế mới đúng chứ!
chứ: là tình thái từ.
d- Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.
chứ: không phải là tình thái từ.
e- Cứu tôi với!
với: là tình thái từ.
g- Nó đi chơi với bạn từ sáng.
với: không phải là tình thái từ
h- Con cò đậu ở đằng kia.
kia: không phải là tình thái từ
i- Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
kia: là tình thái từ.
Bài 1
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những câu dưới đây?
a- Bác trai đã khá rồi chứ?
chứ: để hỏi, it nhiều đã có sự khẳng định.
b- Con chó là của cháu nó mua đấy chứ!
chứ: để nhấn mạnh.
c- ... Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư!
ư: để hỏi với thái độ phân vân.
d- Sao bố mãi không về nhỉ?
nhỉ: hỏi, thái độ thân mật.
e- Về trường mới, em cố gắng học tập nhé!
nhé: đề nghị/dặn dò-thân mật.
g- Thôi thì anh cứ chia ra vậy.
vậy: thái độ miễn cưỡng
h- Trưa nay, các em được về nhà cơ mà.
cơ mà: thái độ thuyết phục, thân mật.
Bài 2
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Đặt câu với các tình thái từ:
mà:.....................................................................
Nó là học sinh giỏi mà!
đấy:....................................................................
Nó bỏ đi rồi đấy!
chứ lị:..................................................................
Nó nói ra điều ấy chứ lị!

Lưu ý: Phân biệt quan hệ từ và tình thái từ
Đại từ và tình thái từ
...

Bài 3
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Đặt câu hỏi có dùng các tình thái từ nghi vấn phù hợp với những quan hệ xã hội sau đây?

a- Học sinh với thầy giáo hoặc cô giáo.
sử dụng tình thái từ nghi vấn kính trọng. (ạ)
....................................................................................................
b- Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi.
sử dụng tình thái từ nghi vấn thân mật (chứ, à, ư, hả, hử, chăng...)
....................................................................................................
c- Con với bố mẹ hoặc chú.
sử dụng tình thái từ nghi vấn kính trọng (ạ)
..................................................................................................

Bài 4
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc tiếng địa phương khác mà em biết?

Bài 5
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
Tình thái từ
Tiết 27
I- Chức năng


II- Sử dụng


III- Luyện tập





Viết một đoạn hội thoại có sử dụng tình thái từ trong hoàn cảnh giao tiếp:
Nhóm 1: Giữa những người có quan hệ bằng vai?
Nhóm 2: Giữa những người có quan hệ trên vai và dưới vai?

Bài tập bổ sung
Ví dụ
Ghi nhớ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Ghi nhớ
Ví dụ
468x90
 
Gửi ý kiến