Tìm kiếm Bài giảng
Bài 21. Tính theo công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lan
Ngày gửi: 18h:57' 27-12-2021
Dung lượng: 309.3 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lan
Ngày gửi: 18h:57' 27-12-2021
Dung lượng: 309.3 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
Tiết 31
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I.H? th?ng ki?n th?c co b?n:
Vật thể
Chất
Phi kim
Đơn chất
Hợp chất
Kim loại
Vô cơ
Hữu cơ
Phân tử
electron
Proton
notron
H?t nhõn
Số P = Số e
mng.tử = mp + mn
4
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của
đơn chât
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có dạng chung:
Ax
Có dạng chung:
AxBy hoặc AxByCz
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi
nguyên tố.
- Phân tử khối.
5
Hóa trị
Quy ước hóa trị
H hóa trị I
O hóa trị II
Quy tắc hóa trị
a b
AxBy
a.x = b.y
Lập công thức hóa
học của hợp chất.
6
Sự biến đổi chất
Hiện tượng vật lí
Hiện tượng hóa học
Phản ứng hóa học
Chất biến đổi mà
vẫn giữ nguyên
chất ban đầu.
Chất biến chất biến
đổi có tạo ra chất
khác
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi phân tử biến đổi.
Để phản ứng hóa học xảy ra thì các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác,…
Nhận biết phản ứng xảy ra dựa vào dấu hiệu chất mới tạo thành: màu sắc, trạng thái,…
Là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác
ĐỊNH LUẬT BTKL
A + B C + D
Ta có mA + mB = mC + mD
Trong một phản ứng hóa học nếu có n chất, kể cả chất tham gia và sản phẩm, nếu biết khối lượng của (n – 1) chất, tính được khối lượng chất còn lại.
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng
PTHH
Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố.
Viết PTHH
=> Tỉ lệ về số nguyên tử, phân tử trong phương trình.
Viết sơ đồ phản ứng
MOLE
Mol (n)
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử của chất đó (NA = 6.1023)
Thể tích mol của chất khí (V)
Ở 00C và 1atm (đkc) Vkhí = 22,4 (lít)
Khối lượng
mol (M)
Khối lượng tính bằng (g) của 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Ở 200C và 1atm Vkhí = 24(lít)
(g)
(mol)
Vchất khí (đkct) = n. 22,4. (l)
Biết CTHH
Xác định % các
Nguyên tố
Tìm khối lượng mol của hợp chất
M
Tìm số mol nguyên tử
mỗi nguyên tố trong 1
mol hợp chất
Tính thành phần % theo khối lượng
các nguyên tố trong h/c
B1
B2
B3
Biết TP%
Xác định CTHH
Xác định khối lượng
của từng nguyên tố trong
1 mol hợp chất.
Xác định số
mol nguyên tử
của từng
nguyêntố trong
1 mol hợp chất
Viết công thức hóa học
cần tìm
B1
B2
B3
II. Bài tập
Câu 1: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. Fe(NO3), NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe,NO2, H2O
D. Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất:
A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3 B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3 C. CuO, KOH, Fe, H2SO4 D. Cl2, Cu, Fe, Al
Câu 3: Cho PƯHH : Fe + O2 → Fe3O4. Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 1: 2: 1 B. 3: 2 : 1
C. 3: 4 : 1 D. 1: 4: 1
B
B
B
Câu 4. Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (CO3) là:
A : X2(CO3)3 B: XCO3 C: X2CO3 D: X(CO3)3
Câu 5 : Phân tử M2O năng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:
A: 23 B: 24 C: 39 D: 40
Câu 6: Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC. Giá trị x là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 7. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
A
C
B
D
Câu 8 : Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M
A. Magie B. Đồng C. Sắt D. Bạc
Câu 9: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A. SO2. B. S2O3. C. S2O2. D. SO3
Câu 10. Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
N2 và CH4 B. C2H4 và N2 C. CO2 và C2H6 D. CO và C2H2
Câu 11. Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khôi là 233. Xác định kim loại m
A. Magie B. Bari C. Sắt D. Bạc
Câu 12. Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
A: IV và V B: I và V C: VI và II D: VI và V
Câu 13. Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3. Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
A: X2Y3 B: XY2 C: X3Y2 D: X2Y
A
A
B
B
c
D
Câu 14: Đốt cháy 5 gam cacbon trong khí oxi, ta thu được 21 gam khí cacbonic. Khối lượng khí oxi cần dùng là:
A. 8 gam B. 16 gam
C. 28 gam D. 32 gam
Câu 15: Nếu nung 5 tấn Canxicacbonat sinh ra 2,2 tấn khí Cacbonic và Canxioxit? Khối lượng Canxioxit là:
A. 7,2 tấn B. 2,8 tấn
C. 3,2tấn D. 5,6 tấn
Câu 16: Cho sắt tác dụng với axit clohiđric thu được 11,43 gam muối sắt (II) clorua và 0,18 gam khí hiđro bay lên. Tổng khối lượng chất phản ứng là
A. 11,61 gam B. 12,2 gam
C. 11 gam D. 12,22 gam
B
B
A
Câu 17:. Khí lưu huỳnh đioxit SO2nặng hay nhẹ hơn khí oxi bao nhiêu lần?
A. Nặng hơn 2 lần. B. Nặng hơn 4 lần.
C. Nhẹ hơn 2 lần. D. Nhẹ hơn 4 lần.
Câu 18: . Số mol của 11,2g Fe là
A. 0,1mol. B. 0,2 mol. C. 0,21 mol. D. 0,12 mol.
Câu 19: Tính %mK có trong phân tử K2CO3
56, 502% B. 56,52% C. 56,3% D. 56,56%
Câu 20: Tính %mNa có trong phân tử Na3PO4
19, 54% B. 28,52% C. 36,3% D. 42,073%
Câu 21: Một hợp chất có thành phần % khối lượng các nguyên tố là:
% mFe ≈ 48,276, % mC ≈ 10,345, %mO ≈ 41,4% . Biết khối lượng mol của hợp chất là 116 (g/mol). Công thức của hợp chất là:
FeCO3 B. FeCO2 C. Fe3CO D. FeC2O
B
D
A
B
A
Câu 22: Khí N2 nặng hơn khí H2 bằng bao nhiêu lần? (N = 14, H = 1)
A. 10 lần. B. 12 lần. C. 8 lần. D. 14 lần.
D
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I.H? th?ng ki?n th?c co b?n:
Vật thể
Chất
Phi kim
Đơn chất
Hợp chất
Kim loại
Vô cơ
Hữu cơ
Phân tử
electron
Proton
notron
H?t nhõn
Số P = Số e
mng.tử = mp + mn
4
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của
đơn chât
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có dạng chung:
Ax
Có dạng chung:
AxBy hoặc AxByCz
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi
nguyên tố.
- Phân tử khối.
5
Hóa trị
Quy ước hóa trị
H hóa trị I
O hóa trị II
Quy tắc hóa trị
a b
AxBy
a.x = b.y
Lập công thức hóa
học của hợp chất.
6
Sự biến đổi chất
Hiện tượng vật lí
Hiện tượng hóa học
Phản ứng hóa học
Chất biến đổi mà
vẫn giữ nguyên
chất ban đầu.
Chất biến chất biến
đổi có tạo ra chất
khác
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi phân tử biến đổi.
Để phản ứng hóa học xảy ra thì các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác,…
Nhận biết phản ứng xảy ra dựa vào dấu hiệu chất mới tạo thành: màu sắc, trạng thái,…
Là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác
ĐỊNH LUẬT BTKL
A + B C + D
Ta có mA + mB = mC + mD
Trong một phản ứng hóa học nếu có n chất, kể cả chất tham gia và sản phẩm, nếu biết khối lượng của (n – 1) chất, tính được khối lượng chất còn lại.
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng
PTHH
Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố.
Viết PTHH
=> Tỉ lệ về số nguyên tử, phân tử trong phương trình.
Viết sơ đồ phản ứng
MOLE
Mol (n)
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử của chất đó (NA = 6.1023)
Thể tích mol của chất khí (V)
Ở 00C và 1atm (đkc) Vkhí = 22,4 (lít)
Khối lượng
mol (M)
Khối lượng tính bằng (g) của 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Ở 200C và 1atm Vkhí = 24(lít)
(g)
(mol)
Vchất khí (đkct) = n. 22,4. (l)
Biết CTHH
Xác định % các
Nguyên tố
Tìm khối lượng mol của hợp chất
M
Tìm số mol nguyên tử
mỗi nguyên tố trong 1
mol hợp chất
Tính thành phần % theo khối lượng
các nguyên tố trong h/c
B1
B2
B3
Biết TP%
Xác định CTHH
Xác định khối lượng
của từng nguyên tố trong
1 mol hợp chất.
Xác định số
mol nguyên tử
của từng
nguyêntố trong
1 mol hợp chất
Viết công thức hóa học
cần tìm
B1
B2
B3
II. Bài tập
Câu 1: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. Fe(NO3), NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe,NO2, H2O
D. Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất:
A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3 B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3 C. CuO, KOH, Fe, H2SO4 D. Cl2, Cu, Fe, Al
Câu 3: Cho PƯHH : Fe + O2 → Fe3O4. Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 1: 2: 1 B. 3: 2 : 1
C. 3: 4 : 1 D. 1: 4: 1
B
B
B
Câu 4. Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (CO3) là:
A : X2(CO3)3 B: XCO3 C: X2CO3 D: X(CO3)3
Câu 5 : Phân tử M2O năng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:
A: 23 B: 24 C: 39 D: 40
Câu 6: Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC. Giá trị x là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 7. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
A
C
B
D
Câu 8 : Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M
A. Magie B. Đồng C. Sắt D. Bạc
Câu 9: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A. SO2. B. S2O3. C. S2O2. D. SO3
Câu 10. Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
N2 và CH4 B. C2H4 và N2 C. CO2 và C2H6 D. CO và C2H2
Câu 11. Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khôi là 233. Xác định kim loại m
A. Magie B. Bari C. Sắt D. Bạc
Câu 12. Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
A: IV và V B: I và V C: VI và II D: VI và V
Câu 13. Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3. Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
A: X2Y3 B: XY2 C: X3Y2 D: X2Y
A
A
B
B
c
D
Câu 14: Đốt cháy 5 gam cacbon trong khí oxi, ta thu được 21 gam khí cacbonic. Khối lượng khí oxi cần dùng là:
A. 8 gam B. 16 gam
C. 28 gam D. 32 gam
Câu 15: Nếu nung 5 tấn Canxicacbonat sinh ra 2,2 tấn khí Cacbonic và Canxioxit? Khối lượng Canxioxit là:
A. 7,2 tấn B. 2,8 tấn
C. 3,2tấn D. 5,6 tấn
Câu 16: Cho sắt tác dụng với axit clohiđric thu được 11,43 gam muối sắt (II) clorua và 0,18 gam khí hiđro bay lên. Tổng khối lượng chất phản ứng là
A. 11,61 gam B. 12,2 gam
C. 11 gam D. 12,22 gam
B
B
A
Câu 17:. Khí lưu huỳnh đioxit SO2nặng hay nhẹ hơn khí oxi bao nhiêu lần?
A. Nặng hơn 2 lần. B. Nặng hơn 4 lần.
C. Nhẹ hơn 2 lần. D. Nhẹ hơn 4 lần.
Câu 18: . Số mol của 11,2g Fe là
A. 0,1mol. B. 0,2 mol. C. 0,21 mol. D. 0,12 mol.
Câu 19: Tính %mK có trong phân tử K2CO3
56, 502% B. 56,52% C. 56,3% D. 56,56%
Câu 20: Tính %mNa có trong phân tử Na3PO4
19, 54% B. 28,52% C. 36,3% D. 42,073%
Câu 21: Một hợp chất có thành phần % khối lượng các nguyên tố là:
% mFe ≈ 48,276, % mC ≈ 10,345, %mO ≈ 41,4% . Biết khối lượng mol của hợp chất là 116 (g/mol). Công thức của hợp chất là:
FeCO3 B. FeCO2 C. Fe3CO D. FeC2O
B
D
A
B
A
Câu 22: Khí N2 nặng hơn khí H2 bằng bao nhiêu lần? (N = 14, H = 1)
A. 10 lần. B. 12 lần. C. 8 lần. D. 14 lần.
D
 









Các ý kiến mới nhất