Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 22. Tính theo phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Xuân Anh
Ngày gửi: 11h:11' 06-12-2021
Dung lượng: 187.5 KB
Số lượt tải: 512
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Hà Xuân Anh
MÔN: HÓA HỌC 8
TRƯỜNG THCS Lạc Hồng
Bài 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
Bài 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
B1 - Tóm tắt đề.
B2 - Tính s? mol ch?t theo đ?.
B3 - Viết PTHH.
B4 - Cân bằng Pt .
B5 - Đặt tỉ lệ và đặt số mol ở bước 1 vào PTHH.
B6 - Tính toán ( nhân chéo chia ngang).
B7 - Tính theo yêu cầu của đề .
I/ Các bước tính theo phương trình hoá học:
II/ Các ví dụ:
ví dụ 1: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid HCl thì thu được dung dịch zinc chloride ZnCl2 và khí hydrogen thoát ra.
a/ Viết PTHH
b/ Tính khối lượng hydrochloric acid HCl tham gia phản ứng
c/ Tính khối lượng zinc chloride ZnCl2 tạo thành
d/ Tính thể tích khí hydrogen thoát ra ở điều kiện chuẩn (250C, 1 bar)
Cho: Zn = 65, H =1, Cl = 35,5
Giải:
Tóm tắt
6,5 gam
b/ mHCl = ? (g)
mZn =
 
Bước 2: Tính số mol
a/ PTHH
c/ mZnCl2 = ? (g)
d/ VH2 = ? (l) ở đkc
Bước 3,4: Viết PTHH và cân bằng
PTHH: Zn + 2 HCl  ZnCl2 + H2
1
2
1
1
Bước 1
Bước 5: Đặt tỉ lệ
0,1
0,2
0,1
0,1
?
?
?
?
Bước 6: Nhân chéo – chia ngang tính số mol các chất còn lại trong PTHH
Bước 7: Tính theo yêu cầu của đề
mHCl = nHCl . MHCl = 0,2 . 36,5 = 7,3 gam
Cho: Zn = 65, H =1, Cl = 35,5
mZnCl2 = nZnCl2 . MZnCl2 = 0,1 . 136 = 13,6 gam
VH2 = nH2 . 24,79 = 0,1 . 24,79 = 2,479 lít
ví dụ 2: Cho magnesium (Mg) tác dụng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid HCl thì thu được dung dịch magnesium chloride MgCl2 và 3,36 khí hydrogen ở đktc thoát ra.
a/ Viết PTHH
b/ Tính khối lượng magnesium cần dùng
c/ Tính khối lượng hydrochloric acid HCl tham gia phản ứng
d/Tính khối lượng magnesium chloride MgCl2 tạo thành
Cho: Mg = 24, H =1, Cl = 35,5
Giải:
Tóm tắt
3,36 lít ở đktc
b/ mMg = ? (g)
VH2 =
 
a/ PTHH
c/ mHCl = ? (g)
d/ mMgCl2 = ? (g)
PTHH: Mg + 2 HCl  MgCl2 + H2
1
2
1
1
0,15
0,15
0,3
0,15
?
?
?
?
mHCl = nHCl . MHCl = 0,3 . 36,5 = 10,95 gam
Cho: Mg = 24, H =1, Cl = 35,5
mMgCl2 = nMgCl2 . MMgCl2 = 0,15 . 95 = 14,25 gam
mMg = nMg . MMg = 0,15 . 24 = 3,6 gam
Luyện tập
Cho: Ca = 40, O = 16
Câu 2: Mg phản ứng với HCl theo phản ứng:
Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2
Sau phản ứng thu được 2,479 lít (đkc) khí hydrogen thì khối lượng của Fe đã tham gia phản ứng là:
A. 5,6 gam.
B. 11,2 gam.
C. 2,8 gam.
D. 16,8 gam.
Cho: Fe = 56
Câu 3: Cho 4,8 g kim loại Mg tác dụng hết với dung dịch HCl theo phương trình:
Mg +2HCl  MgCl2 + H2
Khối lượng MgCl2 tạo thành là:
A. 38g
B. 19g
C. 9.5g
D. 4,75g
Cho: Mg = 24, Cl = 35,5
Câu 4: Cho 16,25 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 theo phương trình:
Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2
Thể tích khí H2 thoát ra ở đkc ( 25°C, 1bar) là:
A. 24,79 lít
B.12,395 lít
C. 6,1975 lít
D. 3,09875 lít

Cho: Zn = 65
Cho: Cu = 64, O = 16
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn kim loại đồng trong 2,479 lít khí oxygen (đkc). Hỏi có bao nhiêu gam copper (II) oxide (CuO) tạo thành?
A. 4 gam
Sai rồi
C. 16 gam
B. 8 gam
D. 12,8 gam
Chính xác
Bài học đã kết thúc
468x90
 
Gửi ý kiến