Violet
Baigiang

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tin tức thư viện

    Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

    12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
    Xem tiếp

    Quảng cáo

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (024) 66 745 632
    • 096 181 2005
    • contact@bachkim.vn

    Tìm kiếm Bài giảng

    Bài 6. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Quyền
    Ngày gửi: 10h:33' 03-09-2020
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 347
    Số lượt thích: 0 người

    Bài 6
    TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
    CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
    TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA QUỸ ĐẠO
    TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA QUỸ ĐẠO
    KẾT LUẬN ?
    Hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau – quỹ đạo có tính tương đối.
    2. Tính tương đối của vận tốc
    Một người đang lái một chiếc xe chạy trên đường thẳng với vận tốc 40km/h.
    Xác định vận tốc của chiếc đèn pha gắn trên xe ?
    Đối với người lái xe ?
    Vận tốc của chiếc đèn pha bằng 0.
    Đối với người đứng bên đường ?
    Vận tốc của chiếc đèn pha bằng 40km/h.
    KẾT LUẬN ?
    Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau. Vận tốc có tính tương đối.

    II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
    1. Hệ qui chiếu đứng yên và hệ qui chiếu chuyển động
    Hệ qui chiếu gắn với bờ sông: Hệ qui chiếu đứng yên.
    Hệ qui chiếu gắn với một vật trôi theo dòng nước: Hệ qui chiếu chuyển động.
    II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
    1. Hệ qui chiếu đứng yên và hệ qui chiếu chuyển động
    Vận tốc thuyền đối với bờ là vận tốc tuyệt đối: V1,3
    Vận tốc thuyền với nước là vận tốc tương đối: V1,2
    Vận tốc nước với bờ là vận tốc kéo theo: V2,3
    2 Cơng th?c c?ng v?n t?c
    V1,2
    V2,3
    V1,3
    KẾT LUẬN ?
    T?i m?i th?i di?m, vc to v?n t?c tuy?t d?i b?ng t?ng vc to v?n t?c tuong d?i v vc to v?n t?c ko theo.
    + Khi V1,2 và V2,3 cùng phương cùng chiều:
    V1,2
    V2,3
    V1,3
    + Khi V1,2 và V2,3 cùng phương ngược chiều:
    V1,2
    V1,3
    V2,3
    + Khi V1,2 và V2,3 vuông góc với nhau:
    V2,3
    V1,2
    V1,3
    V1,3 = V1.2 + V2,3
    2
    2
    2
    I. Tính tương đối của chuyển động
    Quỹ đạo và vận tốc của cùng một vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.
    II. Công thức cộng vận tốc
    Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo
    1. Chọn câu khẳng định đúng:
    Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy:
    A. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời
    B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
    C. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
    D. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời
    B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
    2. Một ca nô chạy ngược dòng, sau 1 giờ đi được 15km. Một khúc gổ trôi theo dòng sông với vận tốc 2 km/h. Vận tốc của ca nô so với nước là
    A. 30 km/h.
    B. 13 km/h.
    C. 17 km/h.
    D. 7,5 km/h.
    C. 17 km/h.
    3. Thảm lăn có vận tốc 2 km/h. Một người bước đi trên thảm lăn theo cùng chiều lăn của thảm với vận tốc 3km/h so với thảm lăn. Vận tốc của người so với mặt đất là:
    A. 5 km/h.
    B. 1,5 km/h.
    C. 1 km/h.
    D. 6 km/h.
    A. 5 km/h.
    4. Một ca nô chạy theo phương vuông góc với bờ sông từ bờ bên này sang bờ bên kia với vận tốc 8 km/h so với dòng nước, nước chảy với vận tốc 6 km/h so với bờ. Vận tốc của ca nô so với bờ là:
    A. 2 km/h.
    B. 14 km/h.
    C. 48 km/h.
    D. 10 km/h.
    D. 10 km/h.
    5
    Thuyền xuôi dòng, đi được 24km sau 3h, vận tốc dòng nước là 3km/h. Tìm: vận tốc tuyệt đối, tương đối.
    Thuyền ngược dòng, đi được 12km sau 2h, vận tốc dòng nước là 2km/h. Tìm: vận tốc tuyệt đối, tương đối.
    6
    7
    Thuyền xuôi dòng, đi được 18km sau 2h, vận tốc dòng nước là 2km/h. Tìm: vận tốc tuyệt đối, tương đối.
    Thuyền ngược dòng, đi được 24km sau 3h, vận tốc dòng nước là 3km/h. Tìm: vận tốc tuyệt đối, tương đối.
    8
    9
    Một ca nô chạy thẳng đều xuôi dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36km hết 2h. Vận tốc dòng chảy là 6km/h. Tính : Vận tốc của ca nô đối với dòng nước, Thời gian ca nô ngược dòng từ B về A.
    Một ca nô chạy thẳng đều xuôi dòng từ bến A đến bến B hết 2h, ngược dòng hết 3h. Vận tốc của ca nô với nước là 40km/h. Tính : Khoảng cách AB, Vận tốc của dòng nước.
    10
     
    Gửi ý kiến