Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 17-10-2020
Dung lượng: 825.5 KB
Số lượt tải: 360
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 17-10-2020
Dung lượng: 825.5 KB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích:
1 người
(Lê Hồng)
TÍNH TƯƠNG ĐỐI
CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Bài 10
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG :
Xét quả bóng chuyển động hay đứng yên? Vì sao?
KL: Thấy quả bóng chuyển động thẳng đều so vói người đứng yên trên đường (HQC oxy). Và đứng yên so với người đứng trên xe chuyển động (HQC o’x’y’). Vì khi so sánh vị trí quả bóng với hệ hai hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc khác nhau.
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG :
Quỹ đạo của quả bóng là đường gì? Vì sao?
x+
y+
0
y+
x+
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG :
Quỹ đạo của quả bóng là đường gì? Vì sao?
0
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG :
- Kết quả cho th?y vi?c xác định qu? d?o và vận tốc của một vật ph? thuộc hệ quy chiếu ta ch?n, vì v?y:
- "Quỹ đạo, v vận tốc của một vật có tính tương đối. H? quy chi?u khc nhau thì qu? d?o v v?n t?c c?a v?t cung khc nhau".
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Ta g?i:
* Hệ quy chiếu gắn với bờ sông : Hệ quy chiếu đứng yên (Oxy).
* Hệ quy chiếu gắn với bè : Hệ quy chiếu chuyển động (O`x`y`)
Vận tốc của người đối với b? : (V13).
Vận tốc của người đối với b : (V23).
Vận tốc của b đối với b? : (V12).
Bài toán VD1: Một người đi cùng chiều và dọc trên bè thả trên một dòng sông, Xác định vận tốc của người so với bờ?
(1)
BTVD1: M?t người đi dọc từ cuối về phía đầu bè trn sơng v cng chi?u v?i dịng sơng. G?i:
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vận tốc của b đối với b? : (V12).
- Vận tốc của người đối với b : (V23).
- Vận tốc của người đối với b? : (V13).
B?
Ng(3)
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vì : V1,2 cùng phương , cùng chiều V2,3
=> Độ lớn vận tốc: V1,3 = V1,2+ V2,3
BTVD1: M?t người đi dọc từ cuối về phía đầu bè trn sơng v?i v?n t?c 2m/s , cng chi?u v?i dịng sơng cĩ v?n t?c 6m/s. V?n t?c c?a ngu?i di so v?i b? l:
V1,3= 6+2 = 8m/s
BTVD2: M?t người đi dọc từ cuối về phía đầu bè trn sơng v ngu?c chi?u v?i dịng sơng. G?i:
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vận tốc của b đối với b? : (V12).
- Vận tốc của người đối với b : (V23).
- Vận tốc của người đối với b? : (V13).
(1)
B?
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vì : V1,2 cùng phương , ngược chiều V2,3
=> Độ lớn vận tốc: V1,3 = |V1,2 - V2,3|
BTVD2: M?t người đi dọc từ cuối về phía đầu bè trn sơng v?i v?n t?c 2m/s, ngu?c chi?u v?i dịng sơng cĩ v?n t?c 6m/s. V?n t?c c?a ngu?i di so v?i b? l:
V1,3= 6-2 =4m/s
A
A`
B`
BTVD3: Một người dùng bè đi ngang qua một con sông từ bờ sông này sang bờ sông bên kia với vận tốc 8m/s. Biết dòng sông chảy với vận tốc 6m/s. Xác định vận tốc của người đó so với bờ?
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
A
A`
B`
VD3:Ta g?i:
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
- Vận tốc của người so với bờ là:
Vận tốc của b đối với b? : (V12).
- Vận tốc của người đối với b : (V23).
- Vận tốc của người đối với b? : (V13).
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vì : V1,2 vuông góc với V2,3
Độ lớn vận tốc:
V1,3 = V21,2 + V22,3
BTVD3: Một người dùng bè đi ngang qua một con sông từ bờ sông này sang bờ sông bên kia với vận tốc 8m/s. Biết dòng sông chảy với vận tốc 6m/s. Thì vận tốc của người đó so với bờ là:
V13= 62+82 =10m/s
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Kết Luận:
- Tại một thời điểm. Vectô vaän toác tuyeät ñoái baèng toång vectô cuûa vectô vaän toác töông ñoái vaø vectô vaän toác keùo theo.
Bài tập vận dụng
CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Bài 10
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG :
Xét quả bóng chuyển động hay đứng yên? Vì sao?
KL: Thấy quả bóng chuyển động thẳng đều so vói người đứng yên trên đường (HQC oxy). Và đứng yên so với người đứng trên xe chuyển động (HQC o’x’y’). Vì khi so sánh vị trí quả bóng với hệ hai hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc khác nhau.
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG :
Quỹ đạo của quả bóng là đường gì? Vì sao?
x+
y+
0
y+
x+
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG :
Quỹ đạo của quả bóng là đường gì? Vì sao?
0
I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG :
- Kết quả cho th?y vi?c xác định qu? d?o và vận tốc của một vật ph? thuộc hệ quy chiếu ta ch?n, vì v?y:
- "Quỹ đạo, v vận tốc của một vật có tính tương đối. H? quy chi?u khc nhau thì qu? d?o v v?n t?c c?a v?t cung khc nhau".
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Ta g?i:
* Hệ quy chiếu gắn với bờ sông : Hệ quy chiếu đứng yên (Oxy).
* Hệ quy chiếu gắn với bè : Hệ quy chiếu chuyển động (O`x`y`)
Vận tốc của người đối với b? : (V13).
Vận tốc của người đối với b : (V23).
Vận tốc của b đối với b? : (V12).
Bài toán VD1: Một người đi cùng chiều và dọc trên bè thả trên một dòng sông, Xác định vận tốc của người so với bờ?
(1)
BTVD1: M?t người đi dọc từ cuối về phía đầu bè trn sơng v cng chi?u v?i dịng sơng. G?i:
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vận tốc của b đối với b? : (V12).
- Vận tốc của người đối với b : (V23).
- Vận tốc của người đối với b? : (V13).
B?
Ng(3)
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vì : V1,2 cùng phương , cùng chiều V2,3
=> Độ lớn vận tốc: V1,3 = V1,2+ V2,3
BTVD1: M?t người đi dọc từ cuối về phía đầu bè trn sơng v?i v?n t?c 2m/s , cng chi?u v?i dịng sơng cĩ v?n t?c 6m/s. V?n t?c c?a ngu?i di so v?i b? l:
V1,3= 6+2 = 8m/s
BTVD2: M?t người đi dọc từ cuối về phía đầu bè trn sơng v ngu?c chi?u v?i dịng sơng. G?i:
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vận tốc của b đối với b? : (V12).
- Vận tốc của người đối với b : (V23).
- Vận tốc của người đối với b? : (V13).
(1)
B?
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vì : V1,2 cùng phương , ngược chiều V2,3
=> Độ lớn vận tốc: V1,3 = |V1,2 - V2,3|
BTVD2: M?t người đi dọc từ cuối về phía đầu bè trn sơng v?i v?n t?c 2m/s, ngu?c chi?u v?i dịng sơng cĩ v?n t?c 6m/s. V?n t?c c?a ngu?i di so v?i b? l:
V1,3= 6-2 =4m/s
A
A`
B`
BTVD3: Một người dùng bè đi ngang qua một con sông từ bờ sông này sang bờ sông bên kia với vận tốc 8m/s. Biết dòng sông chảy với vận tốc 6m/s. Xác định vận tốc của người đó so với bờ?
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
A
A`
B`
VD3:Ta g?i:
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
- Vận tốc của người so với bờ là:
Vận tốc của b đối với b? : (V12).
- Vận tốc của người đối với b : (V23).
- Vận tốc của người đối với b? : (V13).
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Vì : V1,2 vuông góc với V2,3
Độ lớn vận tốc:
V1,3 = V21,2 + V22,3
BTVD3: Một người dùng bè đi ngang qua một con sông từ bờ sông này sang bờ sông bên kia với vận tốc 8m/s. Biết dòng sông chảy với vận tốc 6m/s. Thì vận tốc của người đó so với bờ là:
V13= 62+82 =10m/s
II. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Kết Luận:
- Tại một thời điểm. Vectô vaän toác tuyeät ñoái baèng toång vectô cuûa vectô vaän toác töông ñoái vaø vectô vaän toác keùo theo.
Bài tập vận dụng
 









Các ý kiến mới nhất