Tìm kiếm Bài giảng
Các số đến 20.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Điểu Thị Đào
Ngày gửi: 13h:16' 27-12-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 589
Nguồn:
Người gửi: Điểu Thị Đào
Ngày gửi: 13h:16' 27-12-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 589
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH AN
LỚP MỘT/4
MOÂN: TOÁN
CHUÛ ÑEÀ 4:
CÁC SỐ ĐẾN 20
Bài 1: Các số đến 20 (Tiết 2)
GV: ĐIỂU THỊ ĐÀO
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Lập số, đếm, đọc, viết các số từ 10 đến 20.
-Phân tích cấu tạo số, tổng hợp số trong phạm vi 20.
- So sánh các số trong phạm vi 20 (trên cơ sở mở rộng cách so sánh các số trong phạm
vi 10).
- Vận dụng thứ tự các số trong dãy số từ 1 đến 20, dự đoán qui luật, viết dãy số.
+Phẩm chất
- HS chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn thành các
nhiệm vụ được giao
- Yêu nước:HS kính trọng, biết ơn 18 vị vua Hùng.
+ Năng lực
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giao tiếp toán học.
- Năng lực mô hình hóa toán học.
- Sử dụng công cụ, phương tiện toán học.
CÁC HOẠT ĐỘNG
1.
2.
3.
4.
Mở đầu.
Hình thành kiến thức mới.
Luyện tập – Thực hành.
Vận dụng – Trải nghiệm
Viết
10 11 12
16 17
13 14 15
18 19 20
20 19 18 17 16 15
14 13 12 11 10
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10
11
20
15
18
16
14
13
19
7
10
12
15
18
20
11
10
1
16
10
6
19
10 9
11
10
8
12
15
10
5
16
14
4
17
17
19
20
13 14
16 17 18
5
10
17
6
10
19
10 3
10 8
10
8
12
16
9
15
13
18
19
20
<
>
<
>
<
=
=
<
>
12
15
16
18
20
17
14
11
16
11
15
LỚP MỘT/4
MOÂN: TOÁN
CHUÛ ÑEÀ 4:
CÁC SỐ ĐẾN 20
Bài 1: Các số đến 20 (Tiết 2)
GV: ĐIỂU THỊ ĐÀO
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Lập số, đếm, đọc, viết các số từ 10 đến 20.
-Phân tích cấu tạo số, tổng hợp số trong phạm vi 20.
- So sánh các số trong phạm vi 20 (trên cơ sở mở rộng cách so sánh các số trong phạm
vi 10).
- Vận dụng thứ tự các số trong dãy số từ 1 đến 20, dự đoán qui luật, viết dãy số.
+Phẩm chất
- HS chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn thành các
nhiệm vụ được giao
- Yêu nước:HS kính trọng, biết ơn 18 vị vua Hùng.
+ Năng lực
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giao tiếp toán học.
- Năng lực mô hình hóa toán học.
- Sử dụng công cụ, phương tiện toán học.
CÁC HOẠT ĐỘNG
1.
2.
3.
4.
Mở đầu.
Hình thành kiến thức mới.
Luyện tập – Thực hành.
Vận dụng – Trải nghiệm
Viết
10 11 12
16 17
13 14 15
18 19 20
20 19 18 17 16 15
14 13 12 11 10
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10
11
20
15
18
16
14
13
19
7
10
12
15
18
20
11
10
1
16
10
6
19
10 9
11
10
8
12
15
10
5
16
14
4
17
17
19
20
13 14
16 17 18
5
10
17
6
10
19
10 3
10 8
10
8
12
16
9
15
13
18
19
20
<
>
<
>
<
=
=
<
>
12
15
16
18
20
17
14
11
16
11
15
 








Các ý kiến mới nhất