Tìm kiếm Bài giảng
toan 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lắm
Ngày gửi: 07h:27' 25-10-2025
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lắm
Ngày gửi: 07h:27' 25-10-2025
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
-
-?
CÁC EM HỌC SINH LỚP 2
7
GVTK: Chu Thị Soa
KIỂM TRA BÀI CŨ
11 - 2 = 9
11 - 3 = 8
11 - 4 = 7
11 - 5 = 6
11 - 6 = 5
11 - 7 = 4
11 - 8 = 3
11 - 9 = 2
12 - 3 = 9
12 - 4 = 8
12 - 5 = 7
12 - 6 = 6
12 - 7 = 5
12 - 8 = 4
12 - 9 = 3
LUYỆN
TẬP
13 - 4 = 9
13 - 5 = 8
13 - 6 = 7
13 - 7 = 6
13 - 8 = 5
13 - 9 = 4
14 – 5 = 9
14 – 6 = 8
14 – 7 = 7
14 – 8 = 6
14 – 9 = 5
15 – 6 = 9
15 – 7 = 8
15 – 8 = 7
15 – 9 = 6
16 – 7 = 9
16 – 8 = 8
16 – 9 = 7
LUYỆN
TẬP
17 – 8 = 9
17 – 9 = 8
18 - 9 = 9
Bài 12
BẢNG TRỪ (QUA 10)
( Tiết 2)
1 Tính nhẩm.
11 – 6 = 5
13 – 8 = 5
16 – 7 = 9
14 – 7 = 7
15 – 6 = 9
17 – 9 = 8
13
–
6
=
11
–
2
=
Bài 1. Tính nhẩm
7
16 – 8 =
9
8
15 – 7 = 8 14 – 5 = 9
9
18 – 9 =
8
9
9
Bài 2. Tính nhẩm.
a) 14 – 4 – 3 = 7
10
14 – 7 = 7
b) 12 – 2 – 6 = 4
10
12 – 8 = 4
c) 16 – 6 – 3 = 7
10
16 – 9 = 7
Bài 3. Có 12 bạn và 9 quả bóng,
mỗi bạn lấy một quả. Hỏi có bao
nhiêu bạn không lấy được bóng?
Bài giải
Có số bạn không lấy được bóng là:
12 – 9 = 3 (bạn)
Đáp số: 3 bạn
Bài 4. >, <, = ?
a) 14 – 6 >? 7
b) 15 – 8 11 – 2
17 – 9 =? 8
16 – 7 =? 13 – 4
8
8
7
9
9
9
DẶN DÒ
LUYỆN
TẬP
1)Hoàn thành vở bài tập Toán
2)Xem trước
Bài 13 tiết 1 trang 50
-?
CÁC EM HỌC SINH LỚP 2
7
GVTK: Chu Thị Soa
KIỂM TRA BÀI CŨ
11 - 2 = 9
11 - 3 = 8
11 - 4 = 7
11 - 5 = 6
11 - 6 = 5
11 - 7 = 4
11 - 8 = 3
11 - 9 = 2
12 - 3 = 9
12 - 4 = 8
12 - 5 = 7
12 - 6 = 6
12 - 7 = 5
12 - 8 = 4
12 - 9 = 3
LUYỆN
TẬP
13 - 4 = 9
13 - 5 = 8
13 - 6 = 7
13 - 7 = 6
13 - 8 = 5
13 - 9 = 4
14 – 5 = 9
14 – 6 = 8
14 – 7 = 7
14 – 8 = 6
14 – 9 = 5
15 – 6 = 9
15 – 7 = 8
15 – 8 = 7
15 – 9 = 6
16 – 7 = 9
16 – 8 = 8
16 – 9 = 7
LUYỆN
TẬP
17 – 8 = 9
17 – 9 = 8
18 - 9 = 9
Bài 12
BẢNG TRỪ (QUA 10)
( Tiết 2)
1 Tính nhẩm.
11 – 6 = 5
13 – 8 = 5
16 – 7 = 9
14 – 7 = 7
15 – 6 = 9
17 – 9 = 8
13
–
6
=
11
–
2
=
Bài 1. Tính nhẩm
7
16 – 8 =
9
8
15 – 7 = 8 14 – 5 = 9
9
18 – 9 =
8
9
9
Bài 2. Tính nhẩm.
a) 14 – 4 – 3 = 7
10
14 – 7 = 7
b) 12 – 2 – 6 = 4
10
12 – 8 = 4
c) 16 – 6 – 3 = 7
10
16 – 9 = 7
Bài 3. Có 12 bạn và 9 quả bóng,
mỗi bạn lấy một quả. Hỏi có bao
nhiêu bạn không lấy được bóng?
Bài giải
Có số bạn không lấy được bóng là:
12 – 9 = 3 (bạn)
Đáp số: 3 bạn
Bài 4. >, <, = ?
a) 14 – 6 >? 7
b) 15 – 8 11 – 2
17 – 9 =? 8
16 – 7 =? 13 – 4
8
8
7
9
9
9
DẶN DÒ
LUYỆN
TẬP
1)Hoàn thành vở bài tập Toán
2)Xem trước
Bài 13 tiết 1 trang 50
 








Các ý kiến mới nhất