Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Các số có năm chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 14h:14' 17-01-2010
Dung lượng: 333.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Xin chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh về dự tiết học!
Môn Toán: Lớp 3
Thứ . ngày . tháng . năm .
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Viết số:
-gồm có hai nghìn, ba trăm, một chục, sáu đơn vị
- một chục nghìn
B
Thứ . ngày . tháng . năm .
Toán
Các số có năm chữ số
1.Ví dụ
2
3
1
6
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
Viết số:
Đọc số : Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
B
4
4
2
3
1
6
Đ D
Thứ . ngày . tháng . năm .
Toán
Các số có năm chữ số
1.Ví dụ
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1
1
Viết số : 33 214
Đọc số :Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
1 000
2.Luyện tập:
Bài 1.
a,Mẫu:
S/140
Thứ . ngày . tháng . năm .
Toán
Các số có năm chữ số
1.Ví dụ
10 000
10 000
1 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
2.Luyện tập:
Bài 1. a,Mẫu:
S
b,
100
B
Thứ . ngày . tháng . năm .
Toán
Các số có năm chữ số
1.Ví dụ
2.Luyện tập:
Bài 1.
Bài 2.
S
Hàng
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết
số
Đọc số
sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bẩy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bẩy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
Thứ . ngày . tháng . năm .
Toán
Các số có năm chữ số
1.Ví dụ
2.Luyện tập:
Bài 1.
Bài 2.

Bài 3.
23 116 ;
12 427 ;
3 116 ;
82 427
Thứ . ngày . tháng . năm .
Toán
Các số có năm chữ số
1.Ví dụ
2.Luyện tập:
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
V
60 000
70 000


23 000
23 000
24 000
23 100

23 200



80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Thứ . ngày . tháng . năm ..
Toán
Các số có năm chữ số
Chọn đáp án đúng :
Chữ số 6 trong số 64 315 chỉ :
A, 6 nghìn B, 6 mươi nghìn
C, 6 trăm D, 6 đơn vị

B, 6 mươi nghìn
B
468x90
 
Gửi ý kiến