toan 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Cát Hoàng Viên
Ngày gửi: 10h:22' 11-04-2025
Dung lượng: 18.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đặng Cát Hoàng Viên
Ngày gửi: 10h:22' 11-04-2025
Dung lượng: 18.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN LỚP 3
GV : VÕ HỮU KIA
·
·
Next
1
2
3
4
5 947 + 3 528 = ?
9 475
9 476
9 477
9 478
8 291 – 635 = ?
7 655
7 657
7 656
7 658
2 817 x 3 = ?
8 452
8 451
8 450
8 453
9 640 : 5 = ?
1 925
1 926
1 927
1 928
Thứ Năm ngày 20 tháng 3 năm 2025
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T4)
1 Chọn cách đọc thích hợp với số.
Thứ Năm ngày 20.tháng 3 .năm 2025.
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T4)
2 Số?
25 000
+ 5 000
30 000
+ 5 000
b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?
Trong các số trên, các số tròn chục nghìn là: 10 000; 20 000;
30 000.
Thru Năm ngày 20 .tháng 3 năm 2025
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T4)
3 Chọn câu trả lời đúng.
Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng:
- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục
của số làm tròn là 6.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm
của số làm tròn là 4.
Số cần tìm là:
A. 64 301
B. B.
80 458
C. 82 301
D. 83 465
“
VẬN DỤNG
”
23 790
Số liền trước của
số 31 654
31 653
Số liền sau của
số 23 789
Số liền sau của
số 99 999
100 000
GV : VÕ HỮU KIA
·
·
Next
1
2
3
4
5 947 + 3 528 = ?
9 475
9 476
9 477
9 478
8 291 – 635 = ?
7 655
7 657
7 656
7 658
2 817 x 3 = ?
8 452
8 451
8 450
8 453
9 640 : 5 = ?
1 925
1 926
1 927
1 928
Thứ Năm ngày 20 tháng 3 năm 2025
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T4)
1 Chọn cách đọc thích hợp với số.
Thứ Năm ngày 20.tháng 3 .năm 2025.
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T4)
2 Số?
25 000
+ 5 000
30 000
+ 5 000
b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?
Trong các số trên, các số tròn chục nghìn là: 10 000; 20 000;
30 000.
Thru Năm ngày 20 .tháng 3 năm 2025
TOÁN
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T4)
3 Chọn câu trả lời đúng.
Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng:
- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục
của số làm tròn là 6.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm
của số làm tròn là 4.
Số cần tìm là:
A. 64 301
B. B.
80 458
C. 82 301
D. 83 465
“
VẬN DỤNG
”
23 790
Số liền trước của
số 31 654
31 653
Số liền sau của
số 23 789
Số liền sau của
số 99 999
100 000
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất