toán 5 tiết luyên tập trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 21h:36' 03-01-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 21h:36' 03-01-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
MỤC TIÊU
- Biết đọc viết sắp xếp thứ tự số TP theo thứ tự từ bé đến lớn. So sánh hai số thập phân. ( Làm bài 1, còn lại làm ở nhà)
- Biết đọc viết, sắp xếp thứ tự các số thập phân.
- Làm các bài 2.
* GT: Không Y/C tính bằng cách thuận tiện. Không làm BT 4 a
Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( đơn giản)- Làm BT 1 -HS học tốt làm hết các bài tập
PHẦN THỨ NHẤT
LUYỆN TẬP
Toán
(Trang 43)
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2022
84,2 … 84,19
>
<
=
1
?
Toán
Luyện tập
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
Khi đọc các số thập phân, ta cần chú ý điều gì?
Khi đọc các số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
PHẦN THỨ HAI
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b/ 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Trăm
Chục
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Đơn vị
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
= 6,4 m
PHẦN THỨ BA
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
= > 6m 4dm = … m
6,4 m
b) Ví dụ 2: 3m 5cm = …… m
3,05
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
DẶN DÒ:
Các em ở nhà làm các bài: bài 2,3,4 phần luyện tập.
Bài 3, 4 b(Bài 4 không yêu cầu tính thuận tiện) phần luyện tập chung
Bài 2,3 trang 44
- Biết đọc viết sắp xếp thứ tự số TP theo thứ tự từ bé đến lớn. So sánh hai số thập phân. ( Làm bài 1, còn lại làm ở nhà)
- Biết đọc viết, sắp xếp thứ tự các số thập phân.
- Làm các bài 2.
* GT: Không Y/C tính bằng cách thuận tiện. Không làm BT 4 a
Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( đơn giản)- Làm BT 1 -HS học tốt làm hết các bài tập
PHẦN THỨ NHẤT
LUYỆN TẬP
Toán
(Trang 43)
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2022
84,2 … 84,19
>
<
=
1
?
Toán
Luyện tập
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
Khi đọc các số thập phân, ta cần chú ý điều gì?
Khi đọc các số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
PHẦN THỨ HAI
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b/ 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Trăm
Chục
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Đơn vị
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
= 6,4 m
PHẦN THỨ BA
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
= > 6m 4dm = … m
6,4 m
b) Ví dụ 2: 3m 5cm = …… m
3,05
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
DẶN DÒ:
Các em ở nhà làm các bài: bài 2,3,4 phần luyện tập.
Bài 3, 4 b(Bài 4 không yêu cầu tính thuận tiện) phần luyện tập chung
Bài 2,3 trang 44
 








Các ý kiến mới nhất