Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Hiếu
Ngày gửi: 09h:49' 03-08-2026
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
S H
GD

https://vyxuanyen.violet.vn/

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Sa Mạc Furrnace Creek Ranch
0

57 𝐶

Cao nguyên phía Đông Nam cực
0

−98 𝐶

57 − ( − 98 )

Chênh lệch nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất
trên Trái Đất là bao nhiêu độ C?

Bài 4

Tiết 34

Bài 4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

1

Tính và so sánh kết quả và

7 − 2=5 ; 7+ (− 2 )=+ ( 7 −2 ) =5
giữ nguyênsố đối
chuyển thành +

Vậy
−2

=

+¿(=( −25))

Quy tắc trừ hai số nguyên: (SGK trang 76)
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b:

a

−b

¿ a +¿ (b)

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1. Phép trừ số nguyên

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Chú ý (SGK trang 76):
Phép trừ trong N không phải bao giờ cũng thực hiện được,
còn phép trừ trong Z bao giờ cũng thực hiện được.

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1. Phép trừ số nguyên

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Ví dụ 1 (SGK trang 76). Tìm số thích hợp ở

a ) (  41)  26 (  41)  (  ?26)
b) (  24)  (  13) (  24)  13
?

?

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1. Phép trừ số nguyên

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Ví dụ 2 (SGK trang 77). Tính:

a ) (  10)  5

b)8  15

c) ( 13)  ( 5)

Giải:

a ) ( 10)  5 ( 10)  ( 5)  (10  5)  15

b) 8  15 8  ( 15)  (15  8)  7
c) ( 13)  (  5) ( 13)  5  (13  5)  8
d ) 0  8 0  ( 8)  8

d)0  8

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1. Phép trừ số nguyên

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Luyện tập 1 (SGK trang 77): Nhiệt độ lúc 17 giờ là đến 21 giờ nhiệt
độ giảm đi Viết phép tính và tính nhiệt độ lúc 21 giờ.
Giải:
Nhiệt độ lúc 21 giờ là:

5 – 6 = 5+(-6)¿ − ( 6 − 5 ) =−1

0

C

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1. Phép trừ số nguyên

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

Sa Mạc Furrnace Creek Ranch
0

−98 𝐶

Cao nguyên phía Đông Nam cực
0

57 𝐶

Chênh lệch nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất trên Trái Đất là:
0

¿ 57+ 98=155 𝐶

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

2

Tính và so sánh kết quả trong mỗi trường hợp sau:

a ¿ 5 + ( 8+ 3 ) v à 5 +8+ 3

b ¿ 8 + ( 10 −5 ) v à 8+ 10 −5

c ¿ 12− ( 2+16 ) v à 12− 2− 16

d ¿ 18 − ( 5 −15 ) v à 18 −5 +15

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

2. Quy tắc dấu ngoặc

𝐚 ¿ 𝟓+ ( 𝟖+𝟑 ) 𝐯 à 𝟓+𝟖+𝟑

𝐛 ¿ 𝟖 + ( 𝟏𝟎 −𝟓 ) 𝐯 à 𝟖+𝟏𝟎 −𝟓

5+ ( 8+3 )=5+ 11=16

8+ ( 10 −5 ) =8+ 5=13

5+ 8+3=13+ 3=16

+¿ +¿

+¿

V ậ y 5+ ( 8+3 )=5+ 8+ 3

8+ 10− 5=18 −5=13
V ậ y+¿
8+ ( 10
−5
−−5 ) =8+ 10−

𝐜 ¿ 𝟏𝟐 − ( 𝟐+𝟏𝟔 ) 𝐯 à 𝟏𝟐 −𝟐 −𝟏𝟔

𝐝 ¿ 𝟏𝟖 − ( 𝟓 −𝟏𝟓 ) 𝐯 à 𝟏𝟖 −𝟓+𝟏𝟓

1 2− ( 2+16 ) =12 −18=−6

1 8 − ( 5 −15 )=18 −(−10)=28

1 2− 2− 16=10 −16=− 6 1 8 −5+15=13 +15=28
V ậ y 18
5 −15 )=18 − 5+15
− − (−
V ậ y 12−
2+16 )=12 −2 −
−16
− (+¿
+¿

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC
2. Quy tắc dấu ngoặc
2 Tính và so sánh kết quả trong mỗi trường hợp sau:

𝐚 ¿ 𝟓+ ( 𝟖+𝟑 ) 𝐯 à 𝟓+𝟖+𝟑

+¿ +¿

+¿

V ậ y 5+ ( 8+3 )=5+ 8+ 3
𝐜 ¿ 𝟏𝟐 − ( 𝟐+𝟏𝟔 ) 𝐯 à 𝟏𝟐 −𝟐 −𝟏𝟔

+¿

V ậ y 12−
−16
− ( 2+16 )=12 −2 −

𝐛 ¿ 𝟖 + ( 𝟏𝟎 −𝟓 ) 𝐯 à 𝟖+𝟏𝟎 −𝟓

+¿

V ậ y 8+ ( 10
−5
−−5 ) =8+ 10−
𝐝 ¿ 𝟏𝟖 − ( 𝟓 −𝟏𝟓 ) 𝐯 à 𝟏𝟖 −𝟓+𝟏𝟓

+¿

V ậ y 18
5 −15 )=18 − 5+15
− − (−

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC
2. Quy tắc dấu ngoặc
2 Tính và so sánh kết quả trong mỗi trường hợp sau:

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Bài tập: Điền từ “giữ nguyên”, “đổi dấu” thích hợp và chỗ chấm:
Quy tắc dấu ngoặc (SGK trang80)
- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì ………………
giữ nguyên dấu các số
hạng trong ngoặc

𝑎 +𝑏+𝑐
𝑎 +𝑏 −𝑐

- Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “” đằng trước thì ………………
đổi dấu dấu các số
hạng trong ngoặc. Dấu “+” thành dấu “” và dấu “” thành dấu “+”

𝑎 − 𝑏 −𝑐
𝑎 − 𝑏+𝑐

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

2. Quy tắc dấu ngoặc

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Ví dụ 3 (SGK trang 80). Áp dụng quy tắc dấu ngoặc để tính:

a )1945   ( 1945)  17 
1945  ( 1945)  17

b)  2020   (  2020)  11
 2020  2020  11

1945  (  1945)   17

  2020  2020  11

0  17
 17

0  11
11

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

2. Quy tắc dấu ngoặc

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Ví dụ 4 (SGK trang 81). Tính nhanh:

a)1000  121  79

b) (  400)  131  31

1000  (121  79)

 (400)  (131  31)

1000  200
800

( 400)  100
 500

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

2. Quy tắc dấu ngoặc

§ 4. PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN. QUY TẮC DẤU NGOẶC

Luyện tập 2 (SGK trang 81). Tính nhanh:

a )(
) ( 215)  63  37

b) ( 147)  (13  47)

( 215)  (63  37)

 (147)  13  47

( 215)  100
 115

( 147)  47  13
 ( 147)  47   13

(  100)  13
( 100)  ( 13)
 113

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

2. Quy tắc dấu ngoặc

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

DIỆT VIRUS CORONA

Câu 3. Kết quả của phép tính

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

-100 Đúng

100 Sai

420 Sai

-420 Sai

𝟏𝟕𝟎−𝟐𝟕𝟎=𝟏𝟕𝟎+ ( − 𝟐𝟕𝟎 ) =−𝟏𝟎𝟎
TIẾP

Câu 2.
Tìm x biết:
-35 Sai
5 Đúng

THỜI
HẾT
GIỜ
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
:0 : GIAN

-5 Sai
35 Sai

𝒙=( −𝟏𝟓 ) − ( −𝟐𝟎 )=( −𝟏𝟓 ) +𝟐𝟎=𝟓
TIẾP

Câu 1. Tính nhanh:

THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00

10 Sai

17 Đúng

-17 Sai

-10 Sai

( −𝟏𝟐𝟏𝟓 ) − ( −𝟏𝟐𝟏𝟓+𝟏𝟕 )=( −𝟏𝟐𝟏𝟓 ) +𝟏𝟐𝟏𝟓 −𝟏𝟕=−𝟏𝟕
TIẾP

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1 (SGK trang 81). Tính:

( 31)  ( 18)  49

c) 49  15  ( 6) 
49  9
40

b) 24  (  16)  ( 15)

d) ( 44)   ( 14)  30

a) (  10)  21  18
( 10)  ( 21)  ( 18)

24  16  ( 15)
40  ( 15)
25

(  44)   (  14)  (  30) 
( 44)  (  44)
( 44)  44 0

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1
2
3

Ghi nhớ kiến thức bài học
Hoàn thành nốt các bài tập và làm
thêm bài tập SBT.
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
 
 
Gửi ý kiến