Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa Hồi
Ngày gửi: 15h:59' 20-03-2009
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Chúc mừng
ngày
nhà
giáo
việt nam
UNIT 6: PLACES
A. OUR HOUSE
LESSON 1:PART A1-A2-A3
1.A1:Thuy and the senery around her house
a..New words:
Cái hồ
Khách sạn
Công viên
Dòng sông
đồng lúa
Cái sân
Cây cối
Hoa
đẹp
Gần,ở gần
2- a hotel(n):
1- a lake (n)
3- a park(n):
4- a river (n):
5- a rice paddy(n):
6- a yard (n):
7-Trees(n):
8- flowers(n):
9- beautiful (adj):
10-near (prep):
* Checking vocabulary:
Cái hồ
Khách sạn
Công viên
Dòng sông
đồng lúa
Cái sân
Cây cối
Hoa
đẹp
Gần,ở gần
2-
1-
3-
4-
5- a rice paddy(n):
6- a yard (n):
7-
8-
9-
10- near (prep):
a lake (n)
a hotel(n):
a park(n):
a river (n):
trees(n):
flowers(n):
beautiful (adj):
UNIT 6: PLACES
A. OUR HOUSE
LESSON 1:PART A1-A2-A3
1.A1:Thuy and the senery around her house
a..New words:
b: Practice:
LUCKY NUMBERS
1
2
3
4
5
6
7
8
a
b
c
d
e
f
lucky
She is twelve years old
b.What does she do ?
c.What`s her brother,s name ?
d..How old is he ?
f.What`s there, near the house ?
e.Where does Thuy live ?
a, How old is Thuy?
lucky
She is a student.
She lives in a house near a lake .
His name is Minh .
He is twenty years old.
There is a lake , a hotel, a park, a river and a rice paddy near the house .
* Checking vocabulary:
Cái hồ
Khách sạn
Công viên
Dòng sông
đồng lúa
Cái sân
Cây cối
Hoa
đẹp
Gần,ở gần
2-
1-
3-
4-
5- a rice paddy(n):
6- a yard (n):
7-
8-
9-
10- near (prep):
a lake (n)
a hotel(n):
a park(n):
a river (n):
trees(n):
flowers(n):
beautiful (adj):
UNIT 6: PLACES
A. OUR HOUSE
LESSON 1:PART A1-A2-A3
1.A1:Thuy and the senery around her house
a..New words:
b: Practice:
2..A2:Practice
* Structrures
: (Hỏi đáp để biết tên vật ,đồ vật)
What is this ?
-It`s a/ an+ N....
What is that ?
What are these?
What are those?
-They are + Ns.......
What are those?-They are trees.
ex:What is that?-It is a lake.
UNIT 6: PLACES
A. OUR HOUSE
LESSON 1:PART A1-A2-A3
3- Write:
Our house has a .....
It is near a....
There is a ...
near the ....
There is a ......
and a .....
There are ....
and .....
in the park
yard
rice paddy
hotel
lake
river
park
trees
flowers
* Checking vocabulary:
UNIT 6: PLACES
A. OUR HOUSE
LESSON 1:PART A1-A2-A3
1.A1:Thuy and the senery around her house
a..New words:
2..A2:Practice
* Structrures
: (Hỏi đáp để biết tên vật ,đồ vật)
What is this ?
-It`s a/ an+ N....
What is that ?
What are these?
What are those?
-They are + Ns.......
4. Production:
ex: This is Thuy. .She is twelve and she is a student. This is her house .There is a lake , a hotel , a park , a river and a rice paddy near her house. It`s beautiful here .
5 ..Homework:
-Học thuộc từ mới
-Viết một đoạn vân ngấn giới thiệu về mi`nh và quang cảnh xq ngôi nhà em ở.( dựa vào bài A1)
- Làm bt A1-A2(SBT-T60-T61)
3.A3: Write
468x90
 
Gửi ý kiến