Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tất Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 10-03-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 590
Số lượt thích: 0 người
nhiệt liệt chào mừng thầy,cô giáo
đến dự giờ lớp 7f
Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn:


Cỏc bu?c vi?t da th?c du?i d?ng thu g?n:
* Xác định các đơn thức đồng dạng.
*Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng.
12xy2 -y3 -6xy2 +5y -2y3 và nêu các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn?
12xy2- y3 -6xy2+ 5y – 2y3
= 6xy2 – 3y3 + 5y
Giải
Tiết 57 : cộng, trừ đa thức
1. Cộng các đa thức
Tính A+B
Ví dụ
A= 3x2y – 4y3z +2
B = xyz + y3z- 5x -7
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng
3x2y - 3y3z + xyz -5x -5
Bước 2: Vận dụng quy tắc dấu ngoặc:
3x2y -4y3z + 2 +xyz +y3z - 5x - 7
Bước 1: Viết đa thức này cộng đa thức kia
(3x2y -4y3z + 2) +(xyz +y3z - 5x - 7)
Vậy
A +B =(3x2y- 4y3z+ 2)+(xyz +y3z - 5x -7)
=3x2y - 4y3z +2 + xyz+ y3z - 5x -7
=3x2y - 3y3z + xyz - 5x - 5
Hãy tìm quy tắc cộng hai đa thức?
Tiết 57 :Đ8. cộng, trừ đa thức
1. Cộng các đa thức
Quy tắc
Hãy nhắc lại quy tắc cộng hai đa thức.
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai
Bước 2: phá ngoặc.(dùng
quy tắc dấu ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
Áp dụng
Tính tổng
5x2y-7xy2-6x3
và 2y3-2x2y+7xy2
(5x2y-7xy2-6x3)+(2y3-2x2y+7xy2)
= 5x2y-7xy2-6x3+2y3-2x2y+7xy2
= 3x2y-6x3+2y3
Tiết 57 :Đ8. cộng, trừ đa thức
1. Cộng các đa thức
Quy tắc
2. Trừ các đa thức
Ví dụ :Tìm hiệu:
4x2- yz+3
và 4x2+5y2 -3yz+x-2
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa thức thứ hai
(4x2-yz+3) - (4x2+5y2-3yz+x-2)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng
2yz-5y2-x+5
Bước 2: Vận dụng quy tắc mở dấu ngoặc
4x2 - yz + 3 - 4x2 -5y2 + 3yz -x + 2
(4x2 -yz+3) - (4x2+5y2 -3yz+ x-2)
=4x2 -yz+3- 4x2 -5y2+3yz -x+2
= 2yz -5y2 -x+5
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất
cộng đa thức thứ hai
Bước 2: phá ngoặc.(dùng quy
tắc dấu ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
Vậy
Tiết 57 :Đ8. cộng, trừ đa thức
1. Cộng các đa thức
Quy tắc
2. Trừ các đa thức
(4x2 -yz+3) - (4x2+5y2 -3yz+ x-2)
=4x2 -yz+3- 4x2 -5y2+3yz -x+2
= 2yz -5y2 -x+5
Hãy tìm quy tắc trừ hai đa
Thức ?
.B­íc 3: Thu gän c¸c ®¬n thøc ®ång d¹ng (nÕu cã).
.B­íc 2: Ph¸ ngoÆc (dïng quy t¾c dÊu ngoÆc).
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa thức thứ hai
Quy tắc
Tiết 57 :Đ8. cộng, trừ đa thức
1. Cộng các đa thức
Quy tắc

2. Trừ các đa thức
Quy tắc
áp dụng
Tính hiệu:
6x2 +9xy -y2
và 5x2-2xy
(6x2+9xy-y2) - (5x2-2xy)
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
= x2+ 11xy- y2
.B­íc 3: Thu gän c¸c ®¬n thøc
®ång d¹ng (nÕu cã).
.B­íc 2: Ph¸ ngoÆc (dïng quy t¾c
dÊu ngoÆc).
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa
thức thứ hai.
bài giải
Tiết 57 :Đ8. cộng, trừ đa thức
1. Cộng các đa thức
Quy tắc

2. Trừ các đa thức
Quy tắc
Trừ hai đa thức
Nhắc lại quy tắc
Cộng hai đa thức
.B­íc 3: Thu gän c¸c ®¬n thøc
®ång d¹ng (nÕu cã).
.B­íc 2: Ph¸ ngoÆc (dïng quy t¾c
dÊu ngoÆc).
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa
thức thứ hai.
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất
cộng đa thức thứ hai
Bước 2: phá ngoặc.(dùng
quy tắc dấu ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57 :Đ8. cộng, trừ đa thức
1. Cộng các đa thức
Quy tắc
2. Trừ các đa thức
Quy tắc
3.Bài tập
BT 4 (106) :Tìm đa thức M biết:
a)M+ (5x2-2xy)= 6x2+9xy -y2
b)
M =x2 -7xy + 8y2+4xy -3y2
M =x2- 3xy + 5y2
(6x2+9xy-y2)
M =
M = x2+11xy -y2
= 6x2+9xy-y2
- 5x2+2xy
- (5x2-2xy)
BT 2: §iÒn §, S vµo « trèng:
a)(-5x2y+3xy2+7)+(-6x2y+4xy2-5)
=11x2y+7xy2+2

b)(2,4a3-10a2b)+(7a2b-2,4a3+3ab2)
=-3a2b+3ab2
c)(1,2x-3,5y+2)-(0,2x-2,5y+3)
=x-6y-1

d) (x-y)+(y-z)-(x-z)=0
Đ
S
Đ
S
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
1. Cộng các đa thức
2. Trừ các đa thức
3.Bài tập
Cho biết điểm giống, khác nhau khi cộng và trừ hai đa thức.
Cộng hai đa thức
Trừ hai đa thức
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất
cộng đa thức thứ hai
Bước 2: phá ngoặc.(dùng quy
tắc dấu ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
.B­íc 3: Thu gän c¸c ®¬n thøc
®ång d¹ng (nÕu cã).
.B­íc 2: Ph¸ ngoÆc (dïng quy t¾c
dÊu ngoÆc).
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa thức thứ hai
Tiết 57 :Đ8. cộng, trừ đa thức
1. Cộng các đa thức
Quy tắc
2. Trừ các đa thức
Quy tắc
Học thuộc quy tắc cộng, trừ các đa thức
Làm bài tập 5 (106)
về nhà
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất
cộng đa thức thứ hai
Bước 2: phá ngoặc.(dùng quy
tắc dấu ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng (nếu có)
.B­íc 3: Thu gän c¸c ®¬n thøc
®ång d¹ng (nÕu cã).
.B­íc 2: Ph¸ ngoÆc (dïng quy t¾c
dÊu ngoÆc).
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa
thức thứ hai
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh!
No_avatar

sao ma ko co ai het vay

 
Gửi ý kiến