Toán học 4.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Linh Giang
Ngày gửi: 07h:10' 21-03-2024
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Trần Linh Giang
Ngày gửi: 07h:10' 21-03-2024
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Thứ Tư, ngày 13 tháng 3 năm
2024
Toán
Bài 57- TIẾT 1
MI-LI-MÉT VUÔNG
Để đo diện tích quyển sách, ta
dùng đơn vị đo xăng-ti-mét vuông
Để đo diện tích rất nhỏ, thì ta phải dùng một đơn vị
diện tích khác, thích hợp hơn đó là mi-li-mét vuông
Thứ Tư, ngày 13 tháng 3 năm
2024
Toán
Bài 57- TIẾT 1
MI-LI-MÉT VUÔNG
Hình vuông bé xíu, màu vàng có
cạnh dài bao nhiêu?
1 mi-li-mét
Diện tích hình vuông này là một mi-li-mét vuông.
Mi-li-mét vuông là đơn vị đo đại lượng nào?
• Mi-li-mét vuông là đơn vị đo diện tích
• Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
• 1 mm2 là diện tích của hình vuông
có cạnh dài 1 mm.
Hình vuông màu xanh có
cạnh bằng bao nhiêu cm?
1cm
Hình vuông màu xanh có
diện tích bao nhiêu cm2?
1 cm x 1 cm = 1 cm2
1cm
1mm
1mm
Hình vuông màu vàng có
cạnh bằng bao nhiêu mm?
1mm
Hình vuông màu vàng có
diện tích bao nhiêu mm2?
1mm x 1mm = 1 mm2
Hình vuông màu xanh gồm
bao nhiêu ô vuông nhỏ?
100 ô vuông nhỏ
1 cm = 100 mm
2
100 mm = 1 cm
2
2
2
1 SỐ .?.
a) 1 cm = .?. mm
4 cm2 = .?. mm2
10 cm2 = .?. mm2
2
2
b) 200 mm2 = .?. cm2
700 mm2 = .?. cm2
12 000 mm2 = .?. cm2
c) 3 cm2 5 mm2 = .?. mm2
2 cm2 8 mm2 = .?. mm2
10 cm2 10 mm2 = .?. mm2
1
SỐ .?.
100 mm
a) 1 cm = ..?..
2
4 cm = 400
.?. mm
2
2
2
10 cm = 1000
.?. mm
2
2
1 SỐ .?.
b) 200 mm = 2.?. cm
2
2
700 mm = .?.
7 cm
2
2
12 000 mm =120
.?. cm
2
2
1
SỐ .?.
c) 3 cm 5 mm = 305
.?. mm
2
2
2
2 cm 8 mm = 208
.?. mm
2
2
2
10 cm 10 mm = 1010
.?. mm
2
2
2
2 Tính
a) 28 mm + 15 mm = .?. mm
2
2
2
65 cm - 17 cm = .?. cm
100 mm2 : 4 = .?. mm2
2
2
2
b) 3 cm2 + 15 mm2
= .?. mm2 + 15 mm2
= .?. mm2
a) 28 mm + 15 mm = 43
.?. mm
2
2
48 cm
65 cm - 17 cm = .?.
2
2
100 mm : 4 = .?.
25 mm
2
2
2
2
b) 3 cm + 15 mm
2
300
2
315
2
2
= .?. mm + 15 mm
= .?. mm
2
VẬN DỤNG
5
4
3
2
1
1 cm = ..?.. mm
2
2
A. 10
B. 100
C. 1 000
D. 101
151 mm đọc là?
2
A. Một trăm năm mươi
mi-li-mét vuông
B. Một trăm năm mốt
mi-li-mét
C. Một trăm năm mươi
mốt mi-li-mét vuông
D. Một trăm năm
mươi mốt
Hai mươi hai mi-li-mét vuông viết là?
A. 22 mm
B. 22 mm
C. 202 mm
D. 220 mm
2
2
2
10 mm + 25 mm =.?.. mm
2
2
A. 30
B. 35
C. 53
D. 34
2
1 cm2 + 25 mm2 = .?.. mm2
A. 100
B. 152
C. 125
D. 215
2024
Toán
Bài 57- TIẾT 1
MI-LI-MÉT VUÔNG
Để đo diện tích quyển sách, ta
dùng đơn vị đo xăng-ti-mét vuông
Để đo diện tích rất nhỏ, thì ta phải dùng một đơn vị
diện tích khác, thích hợp hơn đó là mi-li-mét vuông
Thứ Tư, ngày 13 tháng 3 năm
2024
Toán
Bài 57- TIẾT 1
MI-LI-MÉT VUÔNG
Hình vuông bé xíu, màu vàng có
cạnh dài bao nhiêu?
1 mi-li-mét
Diện tích hình vuông này là một mi-li-mét vuông.
Mi-li-mét vuông là đơn vị đo đại lượng nào?
• Mi-li-mét vuông là đơn vị đo diện tích
• Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
• 1 mm2 là diện tích của hình vuông
có cạnh dài 1 mm.
Hình vuông màu xanh có
cạnh bằng bao nhiêu cm?
1cm
Hình vuông màu xanh có
diện tích bao nhiêu cm2?
1 cm x 1 cm = 1 cm2
1cm
1mm
1mm
Hình vuông màu vàng có
cạnh bằng bao nhiêu mm?
1mm
Hình vuông màu vàng có
diện tích bao nhiêu mm2?
1mm x 1mm = 1 mm2
Hình vuông màu xanh gồm
bao nhiêu ô vuông nhỏ?
100 ô vuông nhỏ
1 cm = 100 mm
2
100 mm = 1 cm
2
2
2
1 SỐ .?.
a) 1 cm = .?. mm
4 cm2 = .?. mm2
10 cm2 = .?. mm2
2
2
b) 200 mm2 = .?. cm2
700 mm2 = .?. cm2
12 000 mm2 = .?. cm2
c) 3 cm2 5 mm2 = .?. mm2
2 cm2 8 mm2 = .?. mm2
10 cm2 10 mm2 = .?. mm2
1
SỐ .?.
100 mm
a) 1 cm = ..?..
2
4 cm = 400
.?. mm
2
2
2
10 cm = 1000
.?. mm
2
2
1 SỐ .?.
b) 200 mm = 2.?. cm
2
2
700 mm = .?.
7 cm
2
2
12 000 mm =120
.?. cm
2
2
1
SỐ .?.
c) 3 cm 5 mm = 305
.?. mm
2
2
2
2 cm 8 mm = 208
.?. mm
2
2
2
10 cm 10 mm = 1010
.?. mm
2
2
2
2 Tính
a) 28 mm + 15 mm = .?. mm
2
2
2
65 cm - 17 cm = .?. cm
100 mm2 : 4 = .?. mm2
2
2
2
b) 3 cm2 + 15 mm2
= .?. mm2 + 15 mm2
= .?. mm2
a) 28 mm + 15 mm = 43
.?. mm
2
2
48 cm
65 cm - 17 cm = .?.
2
2
100 mm : 4 = .?.
25 mm
2
2
2
2
b) 3 cm + 15 mm
2
300
2
315
2
2
= .?. mm + 15 mm
= .?. mm
2
VẬN DỤNG
5
4
3
2
1
1 cm = ..?.. mm
2
2
A. 10
B. 100
C. 1 000
D. 101
151 mm đọc là?
2
A. Một trăm năm mươi
mi-li-mét vuông
B. Một trăm năm mốt
mi-li-mét
C. Một trăm năm mươi
mốt mi-li-mét vuông
D. Một trăm năm
mươi mốt
Hai mươi hai mi-li-mét vuông viết là?
A. 22 mm
B. 22 mm
C. 202 mm
D. 220 mm
2
2
2
10 mm + 25 mm =.?.. mm
2
2
A. 30
B. 35
C. 53
D. 34
2
1 cm2 + 25 mm2 = .?.. mm2
A. 100
B. 152
C. 125
D. 215
 








Các ý kiến mới nhất