Tìm kiếm Bài giảng
Phép trừ phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần ngọc hải
Ngày gửi: 10h:54' 07-11-2021
Dung lượng: 452.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: trần ngọc hải
Ngày gửi: 10h:54' 07-11-2021
Dung lượng: 452.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Kiểm tra
Mục tiêu cần đạt :
- Đọc, viết, so sánh số tự nhiên
- Đặt tính và thực hiện phép công,trừ,nhân, chia.
- Chuyển đổi số đo khối lượng, thời gian.
- Biết hai đường thẳng song song, tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông
Giải bài toán tìm số trung bình
Câu 1: Viết vào chỗ chấm: (1điểm)
a/Viết số
- Ba mươi triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn một trăm:................... - -Hai triệu ba trăm linh năm nghìn sáu trăm mười tám:...........................
a/ Đọc số
- 7 321 425 : ............................................................................................
- 25 000 123 :............................................................................................
Câu 2: Khoanh vào câu trả trả lời đúng : (1điểm)
a/ Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi viết là:
A. 202 020 B. 2 020 020 C. 2 002 020 D. 20 020 020
b/ Giá trị của chữ số 2 trong số 510 271 là:
A. 20 000 B. 2 00 C. 2000 D. 2
c/ Số lớn nhất trong các số 345 271; 345 721; 435 271; 346 000 là:
A. 345 271 B. 345 721 C. 435 271 D. 346 000
d/Một hình vuông có số đo một cạnh là 5cm, chu vi của hình vuông là:
A. 20 cm B. 25 cm C. 16 cm D. 10 cm
Câu 3: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm: (1điểm)
572.…… 5720 99 999 ………. 100 000
832 571 …….. 832570 405210……….. 405210
Câu 4: Đặt tính rồi tính. (2điểm)
a / 465218 + 342905 b/ 839084 – 46937
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….............. c/ 325 x 4 d/ 3261 : 3 ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
a. 2 phút 45giây = .................giây
b. 3 thế kỉ 125 năm = ...................năm
c. 3 tấn 25 tạ = ............................kg
d. 420 yến 300 kg = ............tạ
Bài 6: Viết vào chỗ chấm (1điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD và cạnh AB = 6 cm; cạnh AD = 4 cm.
a/ Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:.........................
b/ Viết tên các cặp cạnh song song với nhau trong hình chữ nhật ABCD ……………………………….
A
B
C
D
Câu 7: Một ô tô ngày thứ nhất chạy được 450 km, ngày thứ hai chạy ít hơn ngày thứ nhất là 32 km, ngày thứ ba chạy được 425 km. Hỏi trung bình mỗi ngày ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét? (2điểm)
Bài giải
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8: Tính tổng của các số sau bằng cách thuận tiện nhất. (1điểm)
15 +16 + 17 + 14 + 26 + 23 + 24 + 25 99...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................
Dặn dò :
Chuẩn bị bài : Nhân với số có một chữ số( trang 57)
Toán
Kiểm tra
Mục tiêu cần đạt :
- Đọc, viết, so sánh số tự nhiên
- Đặt tính và thực hiện phép công,trừ,nhân, chia.
- Chuyển đổi số đo khối lượng, thời gian.
- Biết hai đường thẳng song song, tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông
Giải bài toán tìm số trung bình
Câu 1: Viết vào chỗ chấm: (1điểm)
a/Viết số
- Ba mươi triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn một trăm:................... - -Hai triệu ba trăm linh năm nghìn sáu trăm mười tám:...........................
a/ Đọc số
- 7 321 425 : ............................................................................................
- 25 000 123 :............................................................................................
Câu 2: Khoanh vào câu trả trả lời đúng : (1điểm)
a/ Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi viết là:
A. 202 020 B. 2 020 020 C. 2 002 020 D. 20 020 020
b/ Giá trị của chữ số 2 trong số 510 271 là:
A. 20 000 B. 2 00 C. 2000 D. 2
c/ Số lớn nhất trong các số 345 271; 345 721; 435 271; 346 000 là:
A. 345 271 B. 345 721 C. 435 271 D. 346 000
d/Một hình vuông có số đo một cạnh là 5cm, chu vi của hình vuông là:
A. 20 cm B. 25 cm C. 16 cm D. 10 cm
Câu 3: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm: (1điểm)
572.…… 5720 99 999 ………. 100 000
832 571 …….. 832570 405210……….. 405210
Câu 4: Đặt tính rồi tính. (2điểm)
a / 465218 + 342905 b/ 839084 – 46937
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….............. c/ 325 x 4 d/ 3261 : 3 ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
a. 2 phút 45giây = .................giây
b. 3 thế kỉ 125 năm = ...................năm
c. 3 tấn 25 tạ = ............................kg
d. 420 yến 300 kg = ............tạ
Bài 6: Viết vào chỗ chấm (1điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD và cạnh AB = 6 cm; cạnh AD = 4 cm.
a/ Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:.........................
b/ Viết tên các cặp cạnh song song với nhau trong hình chữ nhật ABCD ……………………………….
A
B
C
D
Câu 7: Một ô tô ngày thứ nhất chạy được 450 km, ngày thứ hai chạy ít hơn ngày thứ nhất là 32 km, ngày thứ ba chạy được 425 km. Hỏi trung bình mỗi ngày ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét? (2điểm)
Bài giải
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8: Tính tổng của các số sau bằng cách thuận tiện nhất. (1điểm)
15 +16 + 17 + 14 + 26 + 23 + 24 + 25 99...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................
Dặn dò :
Chuẩn bị bài : Nhân với số có một chữ số( trang 57)
 









Các ý kiến mới nhất