Tìm kiếm Bài giảng
Toán học 5.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hằng
Ngày gửi: 22h:32' 17-12-2023
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hằng
Ngày gửi: 22h:32' 17-12-2023
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN
Trang 45
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo độ dài liền kề.
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 10 lần
km hm dam m dm cm mm
2
5
Viết số đo độ dài dưới dạng hỗn
được
viết
thành
số
10
Hỗn số 7
thập phân nào?
3
số 2m 6dm = ...... m
4
6
10
KHÁM PHÁ
Bài học này sẽ giúp các em:
1.Ôn tập về bảng đơn vị đo độ dài, mối liên hệ
giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.
2. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
theo các đơn vị đo khác nhau.
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
Mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 dam =….
10 m =….
10 hm =….
10
10 mm
10 dm =….cm
=…
=…
1
1
1
1
1
1
=…. km =…. hm =…. dam =…. m =…. dm =…. cm
10
10
10
10
10
10
Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.
10
Mối liên hệ giữa các đơn vị thông dụng
1km = 1000
… m
1m = 100
… cm
1m = 1000
… mm
1m =
1
1000
…
1cm =
1mm =
1
100
…
km = 0,001
… km
m = 0,01
… m
1
1000
…
m = 0,001
… m
Hình thành
kiến thức mới
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
4
m
6m 4dm = 6
10
= 6, 4 m
b) 3m 5cm = 3,05
… m
3m 5cm = 3
5
m
100
= 3, 05 m
Để Để
viếtviết
các số
số đo
đo độ
độ dài
dài dưới
dưới dạng số thập phân, ta
làm như
thế nào?
sau :
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Số đo độ dài
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Phần nguyên
Phần thập phân
6,4
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6
a) 8m 6dm = 8 …
m = 8,6
… m
10
2
2
2,2
b) 2dm 2cm = …
10 dm = … dm
3 7
c) 3m 7cm = …
… m
100 m = 3,07
13
2
3
d) 23m 13cm = …100m = 23,13
… m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a)
Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdm cm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21,36 m
21m 36cm = ………
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
cm
5
,
3
0
2
km
5
,
km
,
7
0
5
0
0
3
2
km
mm
Vận dụng,
trải nghiệm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm
= … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Trang 45
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo độ dài liền kề.
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 10 lần
km hm dam m dm cm mm
2
5
Viết số đo độ dài dưới dạng hỗn
được
viết
thành
số
10
Hỗn số 7
thập phân nào?
3
số 2m 6dm = ...... m
4
6
10
KHÁM PHÁ
Bài học này sẽ giúp các em:
1.Ôn tập về bảng đơn vị đo độ dài, mối liên hệ
giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.
2. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
theo các đơn vị đo khác nhau.
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
Mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 dam =….
10 m =….
10 hm =….
10
10 mm
10 dm =….cm
=…
=…
1
1
1
1
1
1
=…. km =…. hm =…. dam =…. m =…. dm =…. cm
10
10
10
10
10
10
Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.
10
Mối liên hệ giữa các đơn vị thông dụng
1km = 1000
… m
1m = 100
… cm
1m = 1000
… mm
1m =
1
1000
…
1cm =
1mm =
1
100
…
km = 0,001
… km
m = 0,01
… m
1
1000
…
m = 0,001
… m
Hình thành
kiến thức mới
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
4
m
6m 4dm = 6
10
= 6, 4 m
b) 3m 5cm = 3,05
… m
3m 5cm = 3
5
m
100
= 3, 05 m
Để Để
viếtviết
các số
số đo
đo độ
độ dài
dài dưới
dưới dạng số thập phân, ta
làm như
thế nào?
sau :
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Số đo độ dài
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Phần nguyên
Phần thập phân
6,4
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6
a) 8m 6dm = 8 …
m = 8,6
… m
10
2
2
2,2
b) 2dm 2cm = …
10 dm = … dm
3 7
c) 3m 7cm = …
… m
100 m = 3,07
13
2
3
d) 23m 13cm = …100m = 23,13
… m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a)
Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdm cm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21,36 m
21m 36cm = ………
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
cm
5
,
3
0
2
km
5
,
km
,
7
0
5
0
0
3
2
km
mm
Vận dụng,
trải nghiệm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm
= … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
 








Các ý kiến mới nhất