Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Đức Mạnh
Ngày gửi: 05h:36' 25-10-2022
Dung lượng: 578.7 KB
Số lượt tải: 454
Số lượt thích: 0 người
§6,7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)

1

§6,7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI (tt)
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

2
2
.
3

3
3.3

2. 3

3 
2

3

5a với a.b  0
7b
5a  5a.7b  35ab
2
2
7b
(7b)
(7b)

6
3

b)



35ab

7b

Một cách tổng quát: Với A, B là biểu thức, A.B 0 và B 0
Ta cóù

A A.B
AB
 2 
B
B
B

§6,7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI (tt)
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Một cách tổng quát:

Với A, B là biểu thức ,
A.B 0 và B 0, ta có:

A
AB

B
B

?1
a)
Giải

a)

4
3
; b)
; c)
5
125

3
vôùi a > 0.
3
2a

4
4.5
22.5 2. 5
 2 

2
5
5
5
5

3
3.5
3.5
15
 2


b)
125
5 .5.5
25
252
3
3.2a
6a
6a
6a
c)


 2  2
3
3
2 2
2a
2a .2a
( 2a )
| 2a | 2a

(a > 0)

§6,7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI (tt)

3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
4. Trục căn thức ở mẫu
5
;
Ví dụ 2:Trục căn thức ở mẫu: a)
2 3
Giải
5
10
b)
a)
3 1
2 3



5 3
2 3. 3

5 3
2.3
5 3

6





10.





31



3 1 .



31

10
b)
;
3 1

6
c)
5 3
6
5 3

c)





6.



5



3 .

 
10. 3  1


5.

3





3 1
2

3  12

2



31

6.



5 3

2

2

2

5 3



5 3



 5   3
6. 5  3 




10.



5 3





§6,7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI (tt)

3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
4. Trục căn thức ở mẫu Ví dụ 2:
Trong ví dụ ở câu b,
để trục căn thức ở
mẫu, ta nhân cả tử
và mẫu với biểu
thức - 1 .Ta gọi biểu
thức + 1 và biểu
thức - 1 là hai biểu
thức liên hợp của
nhau.

Tương tự hãy tìm biểu thức liên hợp
của các biểu thức sau:
5  3; A  B; A  B; A  B; A  B
Trả lời:
Bieåu thöùc lieân hôïp cuûa 5  3 laø: 5  3
Bieåu thöùc lieân hôïp cuûa A  B laø: A  B
Bieåu thöùc lieân hôïp cuûa A  B laø: A  B
Bieåu thöùc lieân hôïp cuûa A  B laø: A 
Bieåu thöùc lieân hôïp cuûa A 

B laø:

B

A B

§6,7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI (tt)

3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
4. Trục căn thức ở mẫu
Một cách tổng quát:

a) Vôùi caùc bieåu thöùc A, B maø B > 0, ta coù:

A
A B

B
B

b) Vôùi caùc bieåu thöùc A, B, C maø A 0, A B2 ,

C
C( A B)

A  B2
A B
c) Vôùi caùc bieåu thöùc A, B, C maø A 0, B 0, A B,
ta coù:

ta coù:



C A B
C

A B
A B



§6,7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
THỨC BẬC HAI (tt)

?2Trục căn thức ở mẫu:
5

2
a)
;
vôùi b > 0.
3 8
b

5
2a
b)
;
vôùi a  0 vaø a  1.
5  2 3 1 a
c)

4
6a
;
vôùi a  b  0.
7 5 2 a b

?2Trục căn thức ở mẫu:
a/ * 5
3 8
5. 2

3.2. 2. 2







5 2

12

=

5
b/
5 2 3
5. 5  2 3

5 2 3 . 52 3



2

 

5  2 3

25  10 3

25  4.3

2 b

25  10 3

13

 b

2 b
=
vôùi b > 0
b



2





5.(5  2 3)

2
*
b
2



2a
b/
1 a
2a. 1  a
=
1 a . 1 a
=





2a. 1  a







 a
2a.1  a 
=
2

1 

1 a

2

(a 0 vaø a 1)

?2Trục căn thức ở mẫu:
4
7 5

c/




4.



7



7 5 .



5

7



 7   5
4.

7

5

2

2

4( 7 

2

5)

2

5



7




5



6a
2 a b
=

2



6a 2 a  b
a







b . 2 a b


=
2 a    b 
6a 2 a  b 
=



6a 2 a  b
2

4a  b

2

(a  b  0)

GHI NHỚ
1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với A, B là biểu thức A.B 0, B 0, ta có:
2. Trục căn thức ở mẫu
Với A, B là biểu thức B > 0, ta có:

Với A, B, C là biểu thức A 0, A , ta có:

Với A, B, C là biểu thức A 0,
B 0, A B, ta có:

A
A B

B
B

C
C( A B)

A  B2
A B



C A B
C

A B
A B



HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc công thức khử mẫu biểu thức lấy
căn, trục căn thức ở mẫu.
- Làm lại các bài tập đã sửa.
- BTVN: 48; 49; 50; 51; 52 trang 29; 30 SGK.
- Tiết sau Luyện tập.
 
Gửi ý kiến