Tìm kiếm Bài giảng
Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Bích Đào
Ngày gửi: 19h:54' 13-10-2021
Dung lượng: 516.8 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Bích Đào
Ngày gửi: 19h:54' 13-10-2021
Dung lượng: 516.8 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
CHÀO Mừng QUÝ
THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP 5.1
MÔN : Toán
BÀI: ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Giáo viên: Vũ Thị Bích Đào
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ trống
a/ 8km7m = …………m
b/ 6m 92cm =…………cm
8007
692
c/ 3tấn 157kg = …………kg
d/ 22kg 56g = …………g
3157
22 056
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Khám phá
1dam
* Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông
(1dam2 )
a) Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
1dam
1hm
* Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông
(1hm2 )
a) Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100dam2
1hm
Thực hành
: Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
1/ Đọc các số đo diện tích:
Luyện tập:
2/ Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
a/ Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b/ Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c/ Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d/ Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
3/ a) Viết các số đo vào chỗ chấm :
2dam2 =…………..m2
3dam215m2 =…………..m2
200m2 =…………..dam2
30hm2 =…………..dam2
12hm25dam2 =…………..dam2
750m2 =…..dam2…….m2
200
315
2
3 000
1 205
7
50
3/ b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 =………dam2
3m2 =……… dam2
27m2=……… dam2
1dam2 =………hm2
8dam2 =……… hm2
15dam2=……… hm2
4/ Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
16dam291m2
32dam25m2
= 16dam2 +
=
= 32dam2 +
=
1 dam2 = 100 m2
Bài: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Hộc-tụ-một vuụng vi?t t?t l : hm2.
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
2. Héc-tô-mét vuông
D?-ca-một vuụng vi?t t?t l : dam2.
1. Đề-ca-mét vuông
D? do di?n tích ngu?i ta cịn dng nh?ng don v?: d?-ca-mt vuơng, hc-tơ-mt vuơng.
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
1 hm2 = 100 dam2
Vận dụng
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
Đ
Đ
S
S
Dặn dò:
Về nhà học bài nắm mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông với mét vuông, héc-tô-mét vuông với đề-ca-mét vuông.
- Xem trước bài mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP 5.1
MÔN : Toán
BÀI: ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
Giáo viên: Vũ Thị Bích Đào
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ trống
a/ 8km7m = …………m
b/ 6m 92cm =…………cm
8007
692
c/ 3tấn 157kg = …………kg
d/ 22kg 56g = …………g
3157
22 056
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Khám phá
1dam
* Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông
(1dam2 )
a) Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
1dam
1hm
* Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông
(1hm2 )
a) Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100dam2
1hm
Thực hành
: Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
1/ Đọc các số đo diện tích:
Luyện tập:
2/ Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
a/ Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b/ Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c/ Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d/ Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
3/ a) Viết các số đo vào chỗ chấm :
2dam2 =…………..m2
3dam215m2 =…………..m2
200m2 =…………..dam2
30hm2 =…………..dam2
12hm25dam2 =…………..dam2
750m2 =…..dam2…….m2
200
315
2
3 000
1 205
7
50
3/ b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 =………dam2
3m2 =……… dam2
27m2=……… dam2
1dam2 =………hm2
8dam2 =……… hm2
15dam2=……… hm2
4/ Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
16dam291m2
32dam25m2
= 16dam2 +
=
= 32dam2 +
=
1 dam2 = 100 m2
Bài: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Hộc-tụ-một vuụng vi?t t?t l : hm2.
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
2. Héc-tô-mét vuông
D?-ca-một vuụng vi?t t?t l : dam2.
1. Đề-ca-mét vuông
D? do di?n tích ngu?i ta cịn dng nh?ng don v?: d?-ca-mt vuơng, hc-tơ-mt vuơng.
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
1 hm2 = 100 dam2
Vận dụng
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
Đ
Đ
S
S
Dặn dò:
Về nhà học bài nắm mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông với mét vuông, héc-tô-mét vuông với đề-ca-mét vuông.
- Xem trước bài mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
 









Các ý kiến mới nhất