Chương IV. §8. Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD & ĐT TPHCM
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:45' 10-07-2011
Dung lượng: 510.0 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn: Sở GD & ĐT TPHCM
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:45' 10-07-2011
Dung lượng: 510.0 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
BÀI 5
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
ĐẠI SỐ KHỐI 10 - NÂNG CAO
NĂM HỌC: 2008 - 2009
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
Dạng 1: Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất
VD1: Giải các hệ phương trình sau:
x = 3 + y
- y2 - y + 12 = 0
(a) ?
x = 3 + y
y = 3 ? y = - 4
?
x = 6
y = 3
?
x = - 1
y = - 4
?
(a)
Giải
Hệ phương trình (a) có nghiệm (x ; y) là (6 ; 3) , (-1 ; -4)
VD1: Giải các hệ phương trình sau:
x = 7 - 2y
10y2 - 42y + 44 = 0
(b) ?
x = 7 - 2y
y = 2 ? y =
?
x = 3
y = 2
?
x =
y =
?
(b)
Giải
Hệ phương trình (b) có nghiệm (3 ; 2) , ( ; )
11
5
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
Dạng 1: Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất
Dạng 2: Hệ phương trình đối xứng loại 1 đối với 2 ẩn x, y
VD2: Giải các hệ phương trình sau:
S + P = 2
S2 - P = 4
(2a) ?
P = 2 - S
S2 + S - 6 = 0
?
P = 0
S = 2
?
P = 5
S = - 3
?
(2a)
Giải
Đặt S = x + y ; P = xy
Với S = 2 ; P = 0: x, y là nghiệm của pt X2 - 2X = 0 ? X = 0 ? X = 2
? Hệ pt (2a) có nghiệm (0 ; 2) , (2 ; 0)
Với S = -3 ; P = 5: x, y là nghiệm của pt X2 + 3X + 5 = 0: ptVN
? Hệ pt (2a) VN
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
VD2: Giải các hệ phương trình sau:
S2 - 3P = 1
S + P = 3
(2b) ?
S2 + 3S - 10 = 0
P = 3 - S
?
P = 1
S = 2
?
P = 8
S = -5
?
(2b)
Giải
b)
x2 + y2 + xy = 1
x - y - xy = 3
Đặt t = -y ;
Với S = 2 ; P = 1: x, t là nghiệm của pt X2 - 2X + 1 = 0 ? X = 1
? Hệ pt (2b) có nghiệm (x ; t) = (1 ; 1) ? (x ; y) = (1 ; -1)
Với S = -5 ; P = 8: x, t là nghiệm của pt X2 + 5X + 8 = 0: ptVN
? Hệ pt (2b) VN
S = x + t ; P = xt
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
Dạng 2: Hệ phương trình đối xứng loại 1 đối với 2 ẩn x, y
Dạng 3: Hệ phương trình đối xứng loại 2 đối với 2 ẩn x, y
VD3: Giải các hệ phương trình sau:
(1) - (2) ta được x2 - y2 - 3(x - y) = -2(x - y)
(1)
Giải
a)
x2 - 3x = 2y
y2 - 3y = 2x
(2)
(3a)
(x - y) = - 2(x - y)
? (x - y)(x + y) - (x - y) = 0
? (x - y)(x + y - 1) = 0
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
VD3: Giải các hệ phương trình sau:
x = y
x2 - 5x = 0
(1) - (2) ta được x2 - y2 - (x - y) = 0 ? (x - y)(x + y - 1) = 0
x = 0
y = 0
?
x = 5
y = 5
?
(1)
Giải
a)
x2 - 3x = 2y
y2 - 3y = 2x
(2)
(3a)
(3a) ?
x = 1 - y
y2 - y - 2 = 0
x = 2
y = -1
x = -1
y = 2
?
?
Hệ phương trình (3a) có các nghiệm (0 ; 0), (5 ; 5), (2 ; -1), (- 1 ; 2)
x - y = 0
x + y - 1= 0
?
x = y
x = 1 - y
?
VD3: Giải các hệ phương trình sau:
(2) - (1) ta được 2(x2 - y2) + (y - x) = 5(x - y)
(1)
Giải
b)
2y2 + x = 5y
2x2 + y = 5x
(2)
(3b)
? 2(x - y)(x + y) - 6(x - y) = 0
? 2(x - y)(x + y - 3) = 0
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
Dạng 3: Hệ phương trình đối xứng loại 2 đối với 2 ẩn x, y
VD3: Giải các hệ phương trình sau:
x = y
2x2 - 4x = 0
(2) - (1) ta được 2(x2 - y2)- 6(x - y) = 0 ? 2(x - y)(x + y - 3) = 0
x = 0
y = 0
?
x = 2
y = 2
?
Giải
(3b) ?
x = 3 - y
2y2 - 6y + 3 = 0
x =
y =
x =
y =
?
x - y = 0
x + y - 3= 0
?
x = y
x = 3 - y
?
(1)
b)
2y2 + x = 5y
2x2 + y = 5x
(2)
(3b)
Củng cố:
Cách giải hệ phương trình bậc hai hai ẩn:
Dạng 1: Dùng phương pháp thế, phương pháp cộng hoặc đặt ẩn phụ.
Dạng 2: Đặt S = x + y ; P = xy
Tìm S, P
x, y là nghiệm của phương trình X2 - SX + P = 0
Dạng 3: Trừ từng vế của 2 phương trình để đưa về phương trình tích
Giải hệ phương trình mới bằng phương pháp thế.
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
ĐẠI SỐ KHỐI 10 - NÂNG CAO
NĂM HỌC: 2008 - 2009
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
Dạng 1: Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất
VD1: Giải các hệ phương trình sau:
x = 3 + y
- y2 - y + 12 = 0
(a) ?
x = 3 + y
y = 3 ? y = - 4
?
x = 6
y = 3
?
x = - 1
y = - 4
?
(a)
Giải
Hệ phương trình (a) có nghiệm (x ; y) là (6 ; 3) , (-1 ; -4)
VD1: Giải các hệ phương trình sau:
x = 7 - 2y
10y2 - 42y + 44 = 0
(b) ?
x = 7 - 2y
y = 2 ? y =
?
x = 3
y = 2
?
x =
y =
?
(b)
Giải
Hệ phương trình (b) có nghiệm (3 ; 2) , ( ; )
11
5
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
Dạng 1: Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất
Dạng 2: Hệ phương trình đối xứng loại 1 đối với 2 ẩn x, y
VD2: Giải các hệ phương trình sau:
S + P = 2
S2 - P = 4
(2a) ?
P = 2 - S
S2 + S - 6 = 0
?
P = 0
S = 2
?
P = 5
S = - 3
?
(2a)
Giải
Đặt S = x + y ; P = xy
Với S = 2 ; P = 0: x, y là nghiệm của pt X2 - 2X = 0 ? X = 0 ? X = 2
? Hệ pt (2a) có nghiệm (0 ; 2) , (2 ; 0)
Với S = -3 ; P = 5: x, y là nghiệm của pt X2 + 3X + 5 = 0: ptVN
? Hệ pt (2a) VN
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
VD2: Giải các hệ phương trình sau:
S2 - 3P = 1
S + P = 3
(2b) ?
S2 + 3S - 10 = 0
P = 3 - S
?
P = 1
S = 2
?
P = 8
S = -5
?
(2b)
Giải
b)
x2 + y2 + xy = 1
x - y - xy = 3
Đặt t = -y ;
Với S = 2 ; P = 1: x, t là nghiệm của pt X2 - 2X + 1 = 0 ? X = 1
? Hệ pt (2b) có nghiệm (x ; t) = (1 ; 1) ? (x ; y) = (1 ; -1)
Với S = -5 ; P = 8: x, t là nghiệm của pt X2 + 5X + 8 = 0: ptVN
? Hệ pt (2b) VN
S = x + t ; P = xt
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
Dạng 2: Hệ phương trình đối xứng loại 1 đối với 2 ẩn x, y
Dạng 3: Hệ phương trình đối xứng loại 2 đối với 2 ẩn x, y
VD3: Giải các hệ phương trình sau:
(1) - (2) ta được x2 - y2 - 3(x - y) = -2(x - y)
(1)
Giải
a)
x2 - 3x = 2y
y2 - 3y = 2x
(2)
(3a)
(x - y) = - 2(x - y)
? (x - y)(x + y) - (x - y) = 0
? (x - y)(x + y - 1) = 0
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
VD3: Giải các hệ phương trình sau:
x = y
x2 - 5x = 0
(1) - (2) ta được x2 - y2 - (x - y) = 0 ? (x - y)(x + y - 1) = 0
x = 0
y = 0
?
x = 5
y = 5
?
(1)
Giải
a)
x2 - 3x = 2y
y2 - 3y = 2x
(2)
(3a)
(3a) ?
x = 1 - y
y2 - y - 2 = 0
x = 2
y = -1
x = -1
y = 2
?
?
Hệ phương trình (3a) có các nghiệm (0 ; 0), (5 ; 5), (2 ; -1), (- 1 ; 2)
x - y = 0
x + y - 1= 0
?
x = y
x = 1 - y
?
VD3: Giải các hệ phương trình sau:
(2) - (1) ta được 2(x2 - y2) + (y - x) = 5(x - y)
(1)
Giải
b)
2y2 + x = 5y
2x2 + y = 5x
(2)
(3b)
? 2(x - y)(x + y) - 6(x - y) = 0
? 2(x - y)(x + y - 3) = 0
BÀI 5: MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
Dạng 3: Hệ phương trình đối xứng loại 2 đối với 2 ẩn x, y
VD3: Giải các hệ phương trình sau:
x = y
2x2 - 4x = 0
(2) - (1) ta được 2(x2 - y2)- 6(x - y) = 0 ? 2(x - y)(x + y - 3) = 0
x = 0
y = 0
?
x = 2
y = 2
?
Giải
(3b) ?
x = 3 - y
2y2 - 6y + 3 = 0
x =
y =
x =
y =
?
x - y = 0
x + y - 3= 0
?
x = y
x = 3 - y
?
(1)
b)
2y2 + x = 5y
2x2 + y = 5x
(2)
(3b)
Củng cố:
Cách giải hệ phương trình bậc hai hai ẩn:
Dạng 1: Dùng phương pháp thế, phương pháp cộng hoặc đặt ẩn phụ.
Dạng 2: Đặt S = x + y ; P = xy
Tìm S, P
x, y là nghiệm của phương trình X2 - SX + P = 0
Dạng 3: Trừ từng vế của 2 phương trình để đưa về phương trình tích
Giải hệ phương trình mới bằng phương pháp thế.
 







Các ý kiến mới nhất