Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tong hop Gerund & Infinitive

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thuận
Ngày gửi: 23h:44' 13-12-2011
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích: 1 người (Trần Phương)
GERUNDS & INFINITIVES
GERUND : ( danh động từ ) ( V + ING )
1. Subject of a sentence (làm chủ ngữ trong câu)
Ex: Reading the story of Kieu is interesting .
2. Complement of To Be after Subject of Thing + To Be (làm bổ ngữ của đọng từ to be sau chủ ngữ là vật)
Ex : My hobby is fishing .
3. After Prepositions (sau giới từ)
Ex : She is interested in learning English .
4. After some verbs : Verbs + Gerund
Admit (, công ), avoid ( tránh, né), appreciate (đánh giá caodefer / delay /postpone/ put off (trì hoãn, đình lại), deny( chối), detest/ dislike( không thích,không ưa), discuss (thảo luậnconsider( xem xét, cứu xét), enjoy (thưởng thức, hưởng), escape (trốn thoát), finish (hoàn tất, làm xong), give up/ quit: từ bỏ, thôi), imagine (tưởng tượng), keep( giữ), not mind ( không phiền), miss (lỡ), practise ( thực hành), suggest( đề nghị), prevent (ngăn chặn/ cản), can’t help( không thể ngăn cản), can’t stand (không thể chịu đựng được), can`t help (không thể ngăn cản )resit (thi lại), resist (kháng cự lại, chống lại), cease (ngừng, đừng) ….etc.

I always avoid making noise in class.
Have you finished writing the report ?
Anne practised playing the piano at an early age
I don’t mind doing a lot of homework.
He can’t stand working ten hours a day.
When did you give up smoking, Bill ?


5. VERB+PREPOSITIONS + GERUND : Động từ theo sau giới từ thường dùng ở dạng Gerund.
Approve of ( chấp thuận, tán đồng), argue about ( tranh cãi về…), complain about ( than phiền, phàn nàn về…), concentrate on ( tập trung vào…), depend on ( tùy thuộc vào…), decide on ( quyết định về…), feel like ( cảm thấy thích, thiên về…), forget about ( quên về…). Look forward to ( trông mong, ngóng…), insist on ( nài nỉ…), keep on ( cứ tiếp tục…), object to ( phản đối về…), plan on ( dự tính về…), rely on ( tin vào, dựa vào…), succeed in ( thành công trong việc…), think about ( nghĩ về…), worry about ( lo nghĩ về…, lo lắng về…).

I’m interested in listening to music on the radio.
He’s bored with staying at home day after day.
Some people are afraid of driving in rush hours.
Many overweight people try to lose weight by going on a diet.
Don’t forget to turn off the gas before going out


6. ADJECTIVE + PREPOSITION + GERUND: Các tính từ đi kèm giới từ được theo sau bởi Gerund.
Accustomed to ( quen với…), afraid of ( lo sợ, e sợ về…), ashamed of ( xấu hổ về…), capable of ( có khả năng, có thể… ) bored with ( chán với…), disappointed in / with ( thất vọng về…), fond of ( thích về…), hopeful of ( hy vọng về…), intent on ( đeo đuổi, chăm chú về…), interested in ( quan tâm về…), opposed to ( chống đối với…),proud of ( hãnh diện về…), responsible for ( có trách nhiệm về…), sorry about ( ân hận về…), successful in ( thành công trong…), surprised at ( ngạc nhiên về…), tired from ( mệt nhọc vì…), tired of ( chán với…), worried about ( lo lắng về….).used to ( quen với…).

Police soon get accustomed to arresting criminals.
Are you capable of completing the work within an hour ?
Eli Whitney is famous for inventing the cotton gin
The driver was intent on passing the other car.
The treasurer is responsible for keeping the books


7. After some Verbs + Object Combinations
Ex: We saw the thief entering the house.
Or He spent five hours doing his task.
8. In some other structures :
It’s no good / use, there is no point, what’s the point of, what about , be worth, be busy, look forward to, be used to / be accustomed to / get used to, can’t help, can’t bear, can’t stand ……
It is no use saying that I am used to getting up early.
THE INFINITIVE ( TO + VERB )
1. Subject of the sentence ( Chủ từ của câu )
Ex : To help her is my duty.

2. Verbs
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓