Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Tổng kết chương I: Quang học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kim Tân
Ngày gửi: 07h:04' 02-11-2021
Dung lượng: 137.3 MB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kim Tân
Ngày gửi: 07h:04' 02-11-2021
Dung lượng: 137.3 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
HỌC GIỎI
Chúc các em học tốt!
BÀI GIẢNG VẬT LÝ 7
Tiết 10- Bi 9:
TỔNG KẾT CHƯƠNG I:QUANG HỌC
H? TH?NG KI?N TH?C
III. TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Nội dung
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
I. Lí THUY?T
Tiết 9- Bi 9:
TỔNG KẾT CHƯƠNG I:QUANG HỌC
H? TH?NG KI?N TH?C
1. Th? no l ngu?n sỏng, v?t sỏng? Cho vớ d?.
Trả lời: - Nguồn sáng là vật tự phát ra ánh sáng.
Ví dụ: Mặt trời, ngọn nến, ngọn lửa,…
Vật sáng bao gồm nguồn sáng và các vật hắt lại ánh sáng.
Ví dụ: Mặt Trăng, tờ giấy trắng, Mặt Trời,…
2. Khi no m?t ta nh?n bi?t du?c ỏnh sỏng, nhỡn th?y m?t v?t?
Trả lời: - Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta.
- Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
3. Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng.
Trả lời: Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo đường thẳng.
4. Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng.
Trả lời: - Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới.
- Góc phản xạ bằng góc tới.
5. Nêu khái niệm các loại chùm sáng.
Trả lời: - Chùm sáng song song: Các tia sáng song song trên đường truyền.
Chùm sáng hội tụ: Các tia sáng giao nhau trên đường truyền.
Chùm sáng phân kì: Các tia sáng loe rộng ra trên đường truyền
6. Th? no l búng t?i, búng n?a t?i?
Trả lời: - Bóng tối nằm sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
- Bóng nửa tối nằm ở sau vật cản chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
Giống nhau: Đều là ảnh ảo
Khác nhau: Ảnh trong gương cầu lồi bé hơn vật, ảnh trong gương cầu lõm lớn hơn vật, ảnh trong gương phẳng lớn bằng vật.
7. So sánh tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm.
H1
H2
H3
8. So sỏnh vựng nhỡn th?y c?a guong ph?ng v guong c?u l?i.
Trả lời: Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn gương phẳng có cùng kích thước.
9. Nêu ứng dụng của gương cầu lồi, gương cầu lõm.
Trả lời: - Ứng dụng của gương cầu lồi:
+ Dùng làm gương chiếu hậu của ô tô, xe máy.
+ Dùng làm gương cầu lồi lớn đặt bên đường chỗ quanh co, gấp khúc ở miền núi.
Ứng dụng của gương cầu lõm:
+ Đun nóng một vật dưới ánh nắng mặt trời bằng gương cầu lõm.
+ Dùng làm pha đèn pin, ô tô, xe máy.
II. BÀI TẬP
Tiết 9- Bài 9:
TỔNG KẾT CHƯƠNG I:QUANG HỌC
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
I. LÝ THUYẾT
1. Khi nào ta nhìn thấy 1 vật?
B.Khi vật phát ra ánh sáng
C. Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
D.Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu vào vật
A.Khi vật được chiếu sáng
C.Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
2.Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng. Đây là nội dung của định luật nào
B. Định luật khúc xạ ánh sáng
C. Định luật phản xạ ánh sáng
D. Định luật truyền của ánh sáng
A. Định luật truyền thẳng của ánh sáng
A. Định luật truyền thẳng của ánh sáng
3. “Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa với tia….và đường…“Chỗ còn thiếu là:
B. Tia tới/ pháp tuyến
C. Tia vuông góc/ tia tới
D. Tia tới/ Tia đến
A. Tia pháp tuyến/ đường gấp khúc
B. Tia tới/ pháp tuyến
Slide 2
4.Chọn câu trả lời đúng khi nói về ảnh tạo bởi gương phẳng?
B. Ảnh hứng được trên màn và lớn hơn vật
C.Ảnh hứng được trên màn và bé hơn vật
D. Ảnh ảo bằng vật
A. Ảnh ảo bé hơn vật
D. Ảnh ảo, bằng vật
5.Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi có gì giống ảnh tạo bởi gương phẳng?
B. Không hứng được trên màn chắn
C. A và B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
A.Ảnh ảo
C. A và B đều đúng
6. Nếu khoảng cách từ vật đến gương phẳng là 10cm thì khoảng cách từ ảnh của vật này đến gương là:
B. 5cm
C. 4cm
D. 7cm
A. 10cm
A. 10cm
Slide 2
7. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: “ Khi nào ta nhìn thấy một vật ?
B. Khi vật phát ra ánh sáng
C. Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu vào vật
D. Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
A. Khi vật được chiếu sáng
D. Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
8. Khi có Nhật thực thì vị trí tương đối của Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng như thế nào?
B. Mặt Trời - Trái Đất - Mặt Trăng
C. Mặt Trăng - Trái Đất - Mặt trời
D. Mặt Trăng - Mặt Trời - Trái Đất
A. Mặt Trời - Mặt Trăng - Trái Đất
A. Mặt Trời - Mặt Trăng - Trái Đất
9. Nếu góc tới bằng 250, thì góc giữa tia tới và tia phản xạ là:
B. 350
C. 500
D. 550
A. 250
C. 500
Slide 2
Câu 1:
Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ gì?
Hội tụ
Câu 2:
Hiện tượng nhật thực xảy ra vào thời điểm nào?
Ban ngày
Câu 3:
Mặt trăng là vật sáng hay nguồn sáng?
Vật sáng
Câu 4:
Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước?
Rộng hơn
Câu 5:
Ảnh tạo bởi gương cầu lõm như thế nào so với vật?
Lớn hơn
Câu 6:
Nếu khoảng cách từ vật đến gương phẳng bằng 5cm thì khoảng cách từ ảnh của vật đó đến gương đó là?
5cm
Câu 7:
Tia phản xạ tạo với tia tới 1 góc 100 độ thì góc tới bao nhiêu độ?
50 độ
Câu 8:
Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi chùm tia tới phân kì thích hợp thành chùm tia phản xạ gì?
Song song
1. Nêu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm?
2. Cùng một vật lần lượt đặt trước 3 gương: gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm; cách gương cùng một khoảng, gương nào tạo được ảnh ảo lớn nhất?
A. Gương phẳng.
B. Gương cầu lồi.
C. Gương cầu lõm.
Bài 4. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được tia phản xạ tạo với tia tới một góc 600. Tính giá trị góc tới.
A. 600.
B. 300.
C. 200.
D. 100.
Bài 5. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được tia phản xạ tạo với đường pháp tuyến của gương một góc 40 độ. Tính giá trị góc tới.
A. 40 độ .
B. 30 độ.
C. 20 độ.
D. 10 độ.
Bài 1: Cho vật sáng AB = 3cm đặt trước một gương phẳng. Vẽ ảnh của AB tạo bởi gương phẳng bằng tính chất ảnh. Tính độ lớn của ảnh?
Bài 2: Cho tia tới hợp với gương phẳng góc 40 độ.
a.Vẽ tia phản xạ.
b.Tính góc phản xạ.
c.Giữ nguyên tia tới SI, muốn thu được một tia phản xạ có hướng nằm ngang chiều từ trái sang phải thì phải đặt gương như thế nào? Vẽ hình.
Bài 3. Vật sáng AB có dạng mũi tên thẳng đứng, cho ảnh AB nằm ngang. Tìm vị trí đặt gương?
Phần thi: Ô CHỮ
Có 7 hàng ngang tạo thành 1 ô chữ khóa
Mỗi bạn sẽ chọn 1 hàng ngang tương ứng với một câu hỏi
Trả lời câu hỏi đó trong 10 giây.
Nếu trả lời sai, các bạn còn lại giành quyền.
Slide 27
Hàng ngang thứ nhất: Gồm 7 chữ cái
Vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ hai: Gồm 9 chữ cái
Vật tự nó phát ra ánh sáng.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ ba: Gồm 5 chữ cái
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Cái mà ta nhìn thấy trong gương phẳng
Slide 27
Hàng ngang thứ 4 : Gồm 7 chữ cái
Các chấm sáng mà ta nhìn thấy trên trời ban đêm khi không có mây
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ 5: Gồm 9 chữ cái
Đường thẳng vuông góc với mặt gương
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ 6: Gồm 7 chữ cái
Chỗ không nhận được ánh sáng trên màn chắn.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ 7: Gồm 10 chữ cái
Dụng cụ để soi ảnh của mình hằng ngày.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Ôn lại kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 8.
Xem lại các bài tập đã giải và các bài tập trong SBT. Luyện thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gương phẳng và ảnh tạo bởi gương phẳng.
Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
DẶN DÒ
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GiỜ THĂM LỚP
Chúc các em học tốt!
BÀI GIẢNG VẬT LÝ 7
Tiết 10- Bi 9:
TỔNG KẾT CHƯƠNG I:QUANG HỌC
H? TH?NG KI?N TH?C
III. TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Nội dung
I. LÝ THUYẾT
II. BÀI TẬP
I. Lí THUY?T
Tiết 9- Bi 9:
TỔNG KẾT CHƯƠNG I:QUANG HỌC
H? TH?NG KI?N TH?C
1. Th? no l ngu?n sỏng, v?t sỏng? Cho vớ d?.
Trả lời: - Nguồn sáng là vật tự phát ra ánh sáng.
Ví dụ: Mặt trời, ngọn nến, ngọn lửa,…
Vật sáng bao gồm nguồn sáng và các vật hắt lại ánh sáng.
Ví dụ: Mặt Trăng, tờ giấy trắng, Mặt Trời,…
2. Khi no m?t ta nh?n bi?t du?c ỏnh sỏng, nhỡn th?y m?t v?t?
Trả lời: - Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta.
- Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
3. Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng.
Trả lời: Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo đường thẳng.
4. Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng.
Trả lời: - Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới.
- Góc phản xạ bằng góc tới.
5. Nêu khái niệm các loại chùm sáng.
Trả lời: - Chùm sáng song song: Các tia sáng song song trên đường truyền.
Chùm sáng hội tụ: Các tia sáng giao nhau trên đường truyền.
Chùm sáng phân kì: Các tia sáng loe rộng ra trên đường truyền
6. Th? no l búng t?i, búng n?a t?i?
Trả lời: - Bóng tối nằm sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
- Bóng nửa tối nằm ở sau vật cản chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
Giống nhau: Đều là ảnh ảo
Khác nhau: Ảnh trong gương cầu lồi bé hơn vật, ảnh trong gương cầu lõm lớn hơn vật, ảnh trong gương phẳng lớn bằng vật.
7. So sánh tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm.
H1
H2
H3
8. So sỏnh vựng nhỡn th?y c?a guong ph?ng v guong c?u l?i.
Trả lời: Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn gương phẳng có cùng kích thước.
9. Nêu ứng dụng của gương cầu lồi, gương cầu lõm.
Trả lời: - Ứng dụng của gương cầu lồi:
+ Dùng làm gương chiếu hậu của ô tô, xe máy.
+ Dùng làm gương cầu lồi lớn đặt bên đường chỗ quanh co, gấp khúc ở miền núi.
Ứng dụng của gương cầu lõm:
+ Đun nóng một vật dưới ánh nắng mặt trời bằng gương cầu lõm.
+ Dùng làm pha đèn pin, ô tô, xe máy.
II. BÀI TẬP
Tiết 9- Bài 9:
TỔNG KẾT CHƯƠNG I:QUANG HỌC
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
I. LÝ THUYẾT
1. Khi nào ta nhìn thấy 1 vật?
B.Khi vật phát ra ánh sáng
C. Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
D.Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu vào vật
A.Khi vật được chiếu sáng
C.Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
2.Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng. Đây là nội dung của định luật nào
B. Định luật khúc xạ ánh sáng
C. Định luật phản xạ ánh sáng
D. Định luật truyền của ánh sáng
A. Định luật truyền thẳng của ánh sáng
A. Định luật truyền thẳng của ánh sáng
3. “Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa với tia….và đường…“Chỗ còn thiếu là:
B. Tia tới/ pháp tuyến
C. Tia vuông góc/ tia tới
D. Tia tới/ Tia đến
A. Tia pháp tuyến/ đường gấp khúc
B. Tia tới/ pháp tuyến
Slide 2
4.Chọn câu trả lời đúng khi nói về ảnh tạo bởi gương phẳng?
B. Ảnh hứng được trên màn và lớn hơn vật
C.Ảnh hứng được trên màn và bé hơn vật
D. Ảnh ảo bằng vật
A. Ảnh ảo bé hơn vật
D. Ảnh ảo, bằng vật
5.Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi có gì giống ảnh tạo bởi gương phẳng?
B. Không hứng được trên màn chắn
C. A và B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
A.Ảnh ảo
C. A và B đều đúng
6. Nếu khoảng cách từ vật đến gương phẳng là 10cm thì khoảng cách từ ảnh của vật này đến gương là:
B. 5cm
C. 4cm
D. 7cm
A. 10cm
A. 10cm
Slide 2
7. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: “ Khi nào ta nhìn thấy một vật ?
B. Khi vật phát ra ánh sáng
C. Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu vào vật
D. Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
A. Khi vật được chiếu sáng
D. Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
8. Khi có Nhật thực thì vị trí tương đối của Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng như thế nào?
B. Mặt Trời - Trái Đất - Mặt Trăng
C. Mặt Trăng - Trái Đất - Mặt trời
D. Mặt Trăng - Mặt Trời - Trái Đất
A. Mặt Trời - Mặt Trăng - Trái Đất
A. Mặt Trời - Mặt Trăng - Trái Đất
9. Nếu góc tới bằng 250, thì góc giữa tia tới và tia phản xạ là:
B. 350
C. 500
D. 550
A. 250
C. 500
Slide 2
Câu 1:
Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ gì?
Hội tụ
Câu 2:
Hiện tượng nhật thực xảy ra vào thời điểm nào?
Ban ngày
Câu 3:
Mặt trăng là vật sáng hay nguồn sáng?
Vật sáng
Câu 4:
Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước?
Rộng hơn
Câu 5:
Ảnh tạo bởi gương cầu lõm như thế nào so với vật?
Lớn hơn
Câu 6:
Nếu khoảng cách từ vật đến gương phẳng bằng 5cm thì khoảng cách từ ảnh của vật đó đến gương đó là?
5cm
Câu 7:
Tia phản xạ tạo với tia tới 1 góc 100 độ thì góc tới bao nhiêu độ?
50 độ
Câu 8:
Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi chùm tia tới phân kì thích hợp thành chùm tia phản xạ gì?
Song song
1. Nêu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm?
2. Cùng một vật lần lượt đặt trước 3 gương: gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm; cách gương cùng một khoảng, gương nào tạo được ảnh ảo lớn nhất?
A. Gương phẳng.
B. Gương cầu lồi.
C. Gương cầu lõm.
Bài 4. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được tia phản xạ tạo với tia tới một góc 600. Tính giá trị góc tới.
A. 600.
B. 300.
C. 200.
D. 100.
Bài 5. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được tia phản xạ tạo với đường pháp tuyến của gương một góc 40 độ. Tính giá trị góc tới.
A. 40 độ .
B. 30 độ.
C. 20 độ.
D. 10 độ.
Bài 1: Cho vật sáng AB = 3cm đặt trước một gương phẳng. Vẽ ảnh của AB tạo bởi gương phẳng bằng tính chất ảnh. Tính độ lớn của ảnh?
Bài 2: Cho tia tới hợp với gương phẳng góc 40 độ.
a.Vẽ tia phản xạ.
b.Tính góc phản xạ.
c.Giữ nguyên tia tới SI, muốn thu được một tia phản xạ có hướng nằm ngang chiều từ trái sang phải thì phải đặt gương như thế nào? Vẽ hình.
Bài 3. Vật sáng AB có dạng mũi tên thẳng đứng, cho ảnh AB nằm ngang. Tìm vị trí đặt gương?
Phần thi: Ô CHỮ
Có 7 hàng ngang tạo thành 1 ô chữ khóa
Mỗi bạn sẽ chọn 1 hàng ngang tương ứng với một câu hỏi
Trả lời câu hỏi đó trong 10 giây.
Nếu trả lời sai, các bạn còn lại giành quyền.
Slide 27
Hàng ngang thứ nhất: Gồm 7 chữ cái
Vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ hai: Gồm 9 chữ cái
Vật tự nó phát ra ánh sáng.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ ba: Gồm 5 chữ cái
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Cái mà ta nhìn thấy trong gương phẳng
Slide 27
Hàng ngang thứ 4 : Gồm 7 chữ cái
Các chấm sáng mà ta nhìn thấy trên trời ban đêm khi không có mây
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ 5: Gồm 9 chữ cái
Đường thẳng vuông góc với mặt gương
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ 6: Gồm 7 chữ cái
Chỗ không nhận được ánh sáng trên màn chắn.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Hàng ngang thứ 7: Gồm 10 chữ cái
Dụng cụ để soi ảnh của mình hằng ngày.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Slide 13
Ôn lại kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 8.
Xem lại các bài tập đã giải và các bài tập trong SBT. Luyện thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gương phẳng và ảnh tạo bởi gương phẳng.
Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
DẶN DÒ
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GiỜ THĂM LỚP
 









Các ý kiến mới nhất