TONG KET CHUONG I QUANG HOC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Thành
Ngày gửi: 16h:40' 29-10-2012
Dung lượng: 715.5 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Thành
Ngày gửi: 16h:40' 29-10-2012
Dung lượng: 715.5 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Nguồn sáng,
vật sáng
Sự truyền
ánh sáng
ÁNH SÁNG
I. Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương.
II. Vận dụng
1/ Tính góc phản xạ hoặc góc tới.
a)
= 900 – 250 = 650
300
N
S
II. Vận dụng
1/ Tính góc phản xạ hoặc góc tới.
2/ Vẽ ảnh của vật sáng AB.
A
B
A’
B’
A
B
A’
B’
II. Vận dụng
1/ Tính góc phản xạ hoặc góc tới.
2/ Vẽ ảnh của vật sáng AB.
3/ Xác định vùng nhìn thấy của gương.
C1 Có hai điểm sáng S1, S2 đặt trước gương phẳng
Hãy vẽ ảnh của mỗi điểm tạo bởi gương.
b) Vẽ hai chùm tia tới lớn nhất xuất phát từ S1, S2 và hai chùm tia phản xạ tương ứng trên gương.
c) D? m?t trong vùng nào sẽ nhìn thấy đồng thời ảnh của cả hai điểm sáng trong gương ? Gạch chéo vùng đó.
II. Vận dụng
1/ Tính góc phản xạ hoặc góc tới.
2/ Vẽ ảnh của vật sáng AB.
3/ Xác định vùng nhìn thấy của gương.
S1
S2’
S2
S1’
C1 Có hai điểm sáng S1, S2 đặt trước gương phẳng
Hãy vẽ ảnh của mỗi điểm tạo bởi gương.
b) Vẽ hai chùm tia tới lớn nhất xuất phát từ S1, S2 và hai chùm tia phản xạ tương ứng trên gương.
c) D? m?t trong vùng nào sẽ nhìn thấy đồng thời ảnh của cả hai điểm sáng trong gương ? Gạch chéo vùng đó.
1
2
3
4
5
6
7
1 Vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó
2 Vật tự nó phát ra ánh sáng
3 Cái mà ta nhìn thấy trong gương phẳng
4 Các chấm sáng mà ta nhìn thấy trên trời ban đêm khi không có mây
5 Đường thẳng vuông góc với mặt gương
6 Chỗ không nhận được ánh sáng trên màn chắn
7 Dụng cụ để soi ảnh của mình hàng ngày
g
n
ẳ
h
p
n
ơ
ư
g
i
ố
T
g
ó
b
n
ế
y
u
t
p
h
p
o
a
i
ô
g
n
o
ả
n
ả
g
n
á
s
ồ
u
g
n
g
n
S
T
ậ
V
g
n
á
s
h
n
á
III. Trò chơi ô chữ
Nguồn sáng,
vật sáng
Sự truyền
ánh sáng
ÁNH SÁNG
I. Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương.
Xác định vị trí đặt gương hình vẽ sau:
I
S
R
N
vật sáng
Sự truyền
ánh sáng
ÁNH SÁNG
I. Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương.
II. Vận dụng
1/ Tính góc phản xạ hoặc góc tới.
a)
= 900 – 250 = 650
300
N
S
II. Vận dụng
1/ Tính góc phản xạ hoặc góc tới.
2/ Vẽ ảnh của vật sáng AB.
A
B
A’
B’
A
B
A’
B’
II. Vận dụng
1/ Tính góc phản xạ hoặc góc tới.
2/ Vẽ ảnh của vật sáng AB.
3/ Xác định vùng nhìn thấy của gương.
C1 Có hai điểm sáng S1, S2 đặt trước gương phẳng
Hãy vẽ ảnh của mỗi điểm tạo bởi gương.
b) Vẽ hai chùm tia tới lớn nhất xuất phát từ S1, S2 và hai chùm tia phản xạ tương ứng trên gương.
c) D? m?t trong vùng nào sẽ nhìn thấy đồng thời ảnh của cả hai điểm sáng trong gương ? Gạch chéo vùng đó.
II. Vận dụng
1/ Tính góc phản xạ hoặc góc tới.
2/ Vẽ ảnh của vật sáng AB.
3/ Xác định vùng nhìn thấy của gương.
S1
S2’
S2
S1’
C1 Có hai điểm sáng S1, S2 đặt trước gương phẳng
Hãy vẽ ảnh của mỗi điểm tạo bởi gương.
b) Vẽ hai chùm tia tới lớn nhất xuất phát từ S1, S2 và hai chùm tia phản xạ tương ứng trên gương.
c) D? m?t trong vùng nào sẽ nhìn thấy đồng thời ảnh của cả hai điểm sáng trong gương ? Gạch chéo vùng đó.
1
2
3
4
5
6
7
1 Vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó
2 Vật tự nó phát ra ánh sáng
3 Cái mà ta nhìn thấy trong gương phẳng
4 Các chấm sáng mà ta nhìn thấy trên trời ban đêm khi không có mây
5 Đường thẳng vuông góc với mặt gương
6 Chỗ không nhận được ánh sáng trên màn chắn
7 Dụng cụ để soi ảnh của mình hàng ngày
g
n
ẳ
h
p
n
ơ
ư
g
i
ố
T
g
ó
b
n
ế
y
u
t
p
h
p
o
a
i
ô
g
n
o
ả
n
ả
g
n
á
s
ồ
u
g
n
g
n
S
T
ậ
V
g
n
á
s
h
n
á
III. Trò chơi ô chữ
Nguồn sáng,
vật sáng
Sự truyền
ánh sáng
ÁNH SÁNG
I. Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương.
Xác định vị trí đặt gương hình vẽ sau:
I
S
R
N
 







Các ý kiến mới nhất