Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 65. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thư
Ngày gửi: 21h:50' 21-04-2015
Dung lượng: 308.0 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích: 0 người
TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP
I. SINH HỌC CƠ THỂ :
1. Cây có hoa:

Hấp thụ nước và muối khoáng cho cây
Thân

vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá đến
các bộ phận khác của cây.


Thu nhận ánh sáng để quang hợp tạo chất hữu cơ cho cây, trao đổi khí
với môi trường ngoài và thoát hơi nước .
Hoa

Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt và tạo quả
Quả

Bảo vệ hạt và góp phần phát tán hạt.
Hạt

Nẩy mầm thành cây con, duy trì và phát triển nòi giống.
Bảng 65 . 1 . Chức năng của các cơ quan ở cây có hoa.
Rễ
I. SINH HỌC CƠ THỂ :
2. Cơ thể người:

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thẻ, giúp cơ thể cử động và di chuyển.
Vận động
Tuần hoàn

Vận chuyển chất dd, oxi vào tế bào và chuyển sản phẩm phân giải
Từ tế bào tới hệ bài tiết .
Hô hấp

Thực hiện trao đổi khí với môi trường ngoài nhận oxi và thải
khí cacbonnic.
Tiêu hoá

phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.
Bài tiết

Thải ra ngoài cơ thể các chất không cần thiết hay độc hại cho cơ thể .
Da

Cảm giác, bài tiết, điều hoà thân nhiệt, và bảo vệ cơ thể.
Bảng 65 . 2 . Chức năng của các CQ và hệ CQ ở người
Thần kinh và
giác quan





Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ
quan, bảo đảm cho cơ thể là một khối thống nhất toàn vẹn.




Tuyến nội tiết





Điều hoà các quá trình sinh lý của cơ thể, đắc biệt là các
quá trình trao đổi chất, chuyển hoá vật chất và năng lượng
bằng con đường thể dịch




Sinh sản





Sinh con, duy trì và phát triển nòi giống.




II. Sinh học tế bào :
1. Cấu trúc tế bào:

Thành tế bào



Bảo vệ tế bào



Trao đổi chất giữa trong và ngoài tế bào

Màng tế bào

Chất tế bào

Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

Ty thể

Thực hiện sự chuyển hoá năng lượng của tế bào

Lạp thể

Tổng hợp chất hữu cơ

Ribôxôm

Tổng hợp prôtein

Không bào

Chứa dịch tế bào

Nhân

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống
của tế bào
Bảng 65 . 3 . Chức năng của các bộ phận ở tế bào
II. Sinh học tế bào :
2. Hoạt động sống của tế bào:

Quang hợp

Tổng hợp chát hữu cơ, tích luỹ năng lượng

Hô Hấp

Phân giải chất HC và giải phóng năng lượng

Tổng hợp prôtein

Tạo prôtêin cung cấp cho tế bào
Bảng 65 . 4 . Các hoạt động sống của tế bào
II. Sinh học tế bào :
3. Phân bào
Bảng 65 . 5 . Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân

NST co ngắn, đóng
xoắn và đính vào
thoi phân bào ở
tâm dộng

Kỳ đầu
Kỳ giữa

NST kép co ngắn đóng
xoắn. Cặp NST tương
đồng tiếp hợp theo chiều
dọc và bắt chéo

NST co ngắn (thấy rõ
số lượng NST kép)
(đơn bội)

Các NST kép co
ngắn cực đại và xếp
thành một hàng ở
mặt phẳng xích đạo
Của thoi phân bào

Từng cặp NST kép xếp
thành 2 hàng ở mặt phẳng
xích đạocủa thoi phân bào

Các NST kép xếp
thành 1 hàng ở mặt
phẳng xích đạo của
thoi phân bào
II. Sinh học tế bào :
3. Phân bào
Bảng 65 . 5 . Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân

Từng NST kép tách
nhau ở tâm động
thành 2 NST đơn
phân ly về 2 cực
tế bào

Kỳ sau
Kỳ cuối
Các cặp NST kép tương
đồng phân ly độc lập về
hai cực của tế bào

Từng NST kép tách
nhau ở tâm động
thành 2 NST đơn phân
ly về 2 cực tế bào
Các NST nằm trong
nhân với số lượng
2n như ở TB mẹ
Các NST kép nằm trong
nhân với số lượng n
(kép) = ở tế bào mẹ

Các NST đơn nằm
trong nhân với số
lượng bằng
n (NST đơn)
 
Gửi ý kiến