Tìm kiếm Bài giảng
Tổng kết và ôn tập Chương VII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 13h:18' 20-03-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 13h:18' 20-03-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
1/ Giờ cao điểm là những giờ như thế nào?
Giờ cao điểm là những giờ tiêu thụ
điện năng nhiều.
2/ Giờ cao điểm thường xảy ra vào giờ
nào trong ngày?
Từ 18 giờ đến 22 giờ
• Kiểm tra bài cũ:
3/ Tiết kiệm điện năng có lợi ích gì cho
gia đình, xã hội và môi trường?
Tiết kiệm tiền điện gia đình phải
trả.
Giảm được chi phí về xây dựng
nguồn điện, giảm bớt điện năng phải
nhập khẩu, có nhiều điện phục vụ
cho sản xuất và đời sống.
Giảm bớt khí thải và chất thải
gây ô nhiễm môi trường. Có tác dụng
bảo vệ môi trường.
*NỘI DUNG ÔN TẬP *
I.TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
II. AN TOÀN ĐIỆN
III. VẬT LIỆU KỸ THUẬT ĐIỆN
IV. ĐỒ DÙNG ĐIỆN TRONG GIA ĐÌNH
I/ TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
- Tại sao cần truyền
chuyển động ?
- Các bộ truyền
chuyển động ?
- Tại sao cần biến
đổi chuyển động ?
- Một số cơ cấu biến
đổi chuyển động ?
- Các bộ phận của máy thường đặt xa nhau và đều
được dẫn động từ một chuyển động ban đầu
- Các bộ phận của máy thường có tốc độ quay
khác nhau
- Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là
truyền và biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ
của các bộ phận trong máy
- Các bộ truyền chuyển động : Truyền động ma sát
và truyền động ăn khớp (Truyền động bánh răng ,
truyền động xích )
-Từ một chuyển động ban đầu ,muốn biến thành
các dạng chuyển động khác cần có cơ cấu b/đổi
ch/động
-Biến chuyển động quay thành ch / động tịnh tiến
- Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
II/ AN TOÀN ĐIỆN
1/ Các nguyên nhân xảy ra tai nạn điện ?
- Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
Nêu nguyên
nhân xảy ra
-Vi phạm khoảng cách an toàn lưới điện
tai nạn điện?
-Do đến gần dây dẫn có điện rơi xuống đất
2/ Các biện pháp về an toàn điện ?
- Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
Nêu biện
các pháp an
toàn điện?
- Kiểm tra định kỳ đồ dùng điện
- Không vi phạm khoảng cách an toàn lưới điện
-Thực hiện nối đất đồ dùng điện
III/ VẬT LIỆU KỶ THUẬT ĐIỆN
Điền các thông tin vào bảng sau cho hợp lý
Vật liệu kỹ
thuật điện
Vật liệu dẫn
điện
Vật liệu cách
điện
Vật liệu dẫn
từ
Đặc điểm
Công dụng
Điện trở suất
nhỏ,cho dòng
điện chạy qua
Chế tạo các phần tử
dẫn điện của các thiết
bị điện,đồ dùng điện
Điện trở suất lớn,
không cho dòng
điện chạy qua
Chế các phần tử cách
điện của các thiết bị
điện,đồ dùng điện
Cho đường sức từ Chế tạo lõi dẫn từ của
trường chạy
nam châm điện, máy
qua,dẫn từ tốt
biến áp,động cơ điện
V/ SỬ DỤNG HỢP LÝ ĐIỆN NĂNG
ĐẮC ĐIỂM CỦA
GIỜ CAO ĐIỂM
(TỪ 18h ĐẾN 22h)
NHÀ MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỦ KHẢ
NĂNG CUNG CẤP ĐIỆN
ĐIỆN ÁP MẠNG ĐIỆN GIẢM XUỐNG,
ẢNH HƯỞNG XẤU ĐỒ DÙNG ĐIỆN
GIẢM BỚT TIÊU THỤ ĐIỆN NĂNG
TRONG GIỜ CAO ĐIỂM
SỬ DỤNG HỢP LÝ
VÀ TIẾT KIỆM
ĐIỆN NĂNG
SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG ĐIỆN CÓ HIỆU
SUẤT CAO
KHÔNG SỬ DỤNG LẢNG PHÍ ĐIỆN
NĂNG
*BÀI TẬP ÁP DỤNG*
1)Những đồ dùng nào sau đây thuộc nhóm đồ dùng loại
điện-nhiệt ?
a) Bàn là điện, quạt điện,đèn sợi đốt
b) Bàn là điện,bếp điện,ấm đun điện
c) Bàn là điện, máy khoan,bếp điện
2)Thiết bị nào sau đây tự động cắt mạch khi có sự cố
đoản mạch hay quá tải?
a) Cầu dao
b) Công tắc
c) Aptomat
*BÀI TẬP ÁP DỤNG*
3) Bàn là điện, nồi cơm điện, bếp điện có dây đốt nóng
làm bằng dây nào ?
a) Dây đồng
b) Dây thép
c) Dây Niken-Crôm
*BÀI TẬP ÁP DỤNG*
1)Điền các thông tin vào bảng sau cho hợp lý
LOẠI ĐÈN
ĐÈN SỢI
ĐỐT
ƯU ĐIỂM
NHƯỢC ĐIỂM
1) ÁNH SÁNG LIÊN TỤC
1) KHÔNGTIẾT KIỆM ĐIỆN
2)KHÔNG CẦN CHẤN LƯU
2) TUỔI THỌ THẤP
3) HIỆU SUẤT PHÁT
QUANG THẤP
ĐÈN
HUỲNH
QUANG
1) TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG
1) ÁNH SÁNG NHẤP NHÁY
2) TUỔI THỌ CAO
2) CẦN CHẤN LƯU
3) HIỆU SUẤT PHÁT
QUANG CAO
Câu 1: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A. Bàn là điện
Đáp án D
B. Nồi cơm điện
C. ấm điện
D. cả 3 đáp án trên
Câu 2: Điện trở của dây đốt nóng:
A. Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện
làm dây đốt nóng
B. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng
C. Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng
D. Cả 3 đáp án trên
Đáp án D
Câu 3: Đơn vị điện trở có kí hiệu là:A. Ω
B. A
Đáp án A
C. V
D. Đáp án khác
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về
dây đốt nóng?
A. Dây đốt nóng chính công suất lớn, dây đốt
nóng phụ công suất nhỏ
B. Dây đốt nóng chính công suất nhỏ, dây đốt
nóng phụ công suất lớn
C. Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ
công suất như nhau Đáp án A
D. Đáp án khác
Câu 5: Số liệu kĩ thuật của nồi cơm điện là:
A. Điện áp định mức
B. Công suất định mức Đáp án D
C. Dung tích soong
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6:Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng
Đáp án C
nhiều
B. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức
của nồi cơm điện
C. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện
năng bằng bếp điện
D. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo
Câu 7: Cấu tạo máy bơm nước có:
A. Động cơ điện
B. Bơm
Đáp án C
C. Cả a và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 8: Phần bơm của máy bơm nước có mấy
bộ phận chính?
A. 2
B. 3
Đáp án C
C. 4
D. 5
Câu 1:Trình bày cấu tạo máy biến áp một pha.
Máy biến áp một pha gồm các bộ phận như sau :
+ Lõi thép : làm bằng lá thép kỹ thuật điện ghép lại
thành khối. Lõi thép dùng để dẫn từ.
+ Dây quấn: làm bằng dây điện từ được quấn quanh
lõi thép, giữa các vòng dây quấn có cách điện với
nhau và cách điện với lõi thép. Có 2 loại dây quấn:
- Dây quấn sơ cấp : Nối với nguồn điện có điện áp U1,
số vòng dây quấn N1
- Dây quấn thứ cấp : đưa điện ra sử dụng có điện áp
U2, số vòng dây quấn N2
+ Ngoài ra còn có vỏ máy, đồng hồ đo điện, đèn tín
hiệu, aptomat và các núm điều chỉnh.
Câu 2. Chủ đề: Đồ dùng loại điện – cơ
Trong thực tế tại các cửa hàng bán đồ điện gia dụng có bán rất nhiều các
loại quạt điện phục vụ sinh hoạt của con người như quạt có số liệu kĩ
thuật: Quạt điện thứ nhất có ghi (220V - 120W); Quạt điện thứ hai có ghi
(127V - 350W); Quạt điện thứ ba có ghi (110V - 39W). Và để giảm bớt
được sức nóng khi nhiệt độ tăng cao cần lựa chọn quạt điện cho phù hợp
khi sử dụng.
Câu hỏi: Qua đoạn thông tin trên em hãy lựa chọn một chiếc quạt phù
hợp với phòng học của mình có mức điện áp nguồn là 220V và nêu lí do
tại sao chọn loại quạt đó và không chọn hai loại quạt còn lại.
- Phòng học có điện áp nguồn là 220V vì vậy lựa chọn
quạt có số liệu kĩ thuật P = 120W, U = 220V để phù
hợp với mức điện áp có trong phòng mà không cần
đến thiết bị chuyển đổi điện áp.
- Không lựa chọn hai loại quạt còn lại vì có mức điện
áp không phù hợp với điện áp có trong phòng.
Câu 1. Đèn sợi đốt được phát minh vào năm
nào?
A. 1939
B. 1879
Đáp án B
C. 1909
D. 2010
Câu 2. Đèn sợi đốt có đặc điểm:
A. Phát ra ánh sáng liên tục
B. Phát ra ánh sáng không liên tục
C. Hiệu suất phát sáng cao
D. Tuổi thọ cao
Đáp án A
Câu 3. Đồ dùng nào sau là loại điện nhiệt
A.Máy bơm nước
B. Bóng đèn sợi đốt
Đáp án D
C. Bàn là điện
D. Cả B và C
Câu 4. Năng lượng đầu ra của đồ dùng điện
nhiệt :
A. Điện
Đáp án C
B. Quang
C. Nhiệt
D. Cơ
Câu 5. Điện trở của dây đốt nóng:
A. Phụ thuộc vào điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
dây đốt nóng, tỉ lệ với chiều dài và tiết diện của dây đốt
nóng
B. Phụ thuộc vào điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
dây đốt nóng, tỉ lệ thuận với chiều dài và tiết diện của
dây đốt nóng
C. Phụ thuộc vào điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
dây đốt nóng, tỉ lệ với chiều dài và tie lệ nghịch tiết diện
của dây đốt nóng
D. Phụ thuộc vào điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
dây đốt nóng, tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch tiết
diện của dây đốt nóng
Đáp án D
Câu 6. Dây đốt nóng có yêu cầu:
A. Là vật liệu dẫn điện tốt
B. Vật liệu dẫn điện có điện trở suất cao và chịu
được nhiệt độ cao
Đáp án B
C. Vật liệu cách điện có điện trở suất cao và
chịu được nhiệt độ cao
D. Vật liệu dẫn điện có điện chịu được nhiệt độ
cao
Câu 7. Năng lượng đầu vào của đồ dùng điện
cơ :
A.Điện
B. Quang
Đáp án A
C. Nhiệt
D. Cơ
Câu 1: Máy biến áp tăng
áp một pha có công dụng:
A. tăng áp lực
B. tăng điện áp
C. tăng áp suất
D. tăng công suất
Câu 2: Điện áp đầu vào
của máy biến áp là:
A. điện áp cao áp
B. điện áp thứ cấp
C. điện áp sơ cấp
D. điện áp hạ áp
B
C
Câu 3: Công suất của
máy biến áp một pha có
đơn vị là:
A. kwh
B. VA
C. kw
D. w
Câu 4: Giờ cao điểm tiêu
thụ điện thường:
A. 6 giờ đến 10 giờ
B. 11 giờ đến 13 giờ
C. 18 giờ đến 22 giờ
D. 22 giờ đến 1 giờ
B
C
Câu 5: Để tiết kiệm điện năng ta nên dùng loại
đèn nào sau đây:
A. đèn sợi đốt
B. đèn LED
C. đèn huỳnh quang
D. đèn cao áp
Câu 6: Hành động nào sau đây tiết kiệm điện
năng:
A. ủi quần áo lúc 19 giờ tối
B. bật đèn nhà tắm suốt ngày đêm
C. tan học không tắt đèn, quạt lớp học
D. thay đèn huỳnh quang bằng đèn LED
B
D
Câu 7: Nhu cầu tiêu thụ điện năng giờ cao
điểm thường:
A. giảm xuống
B. không tăng, không giảm
C. tăng lên
D. không có nhu cầu
Câu 8: Em chọn đèn nào sau đây để chiếu
sáng bàn học của mình cho phù hợp và tiết
kiệm:
A. led – 220v – 80w
B. huỳnh quang – 220v – 40w
C. led – 220v – 9w
D. huỳnh quang – 110v – 20w
C
C
Câu 1. Năng lượng đầu ra của các đồ dùng
loại điện - nhiệt là:
A. Cơ năng.
B. Quang năng
C. Nhiệt năng
D. Điện năng
C
Câu 2. Lớp bột huỳnh quang có tác dụng?
A. Phát sáng
B. Phóng tia tử ngoại
C. Tăng tuổi thọ.
D. Làm mồi phóng điện
A
Câu 3. Dây đốt nóng cần đảm bảo những yêu cầu nào?
A. Công suất lớn, chịu được nhiệt độ cao.
B. Điện trở suất lớn chịu được nhiệt độ cao.
C. Công suất nhỏ chịu được nhiệt độ cao.
D. Điện trở suất nhỏ chịu được nhiệt độ cao
Câu 4. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang
là:
B. 4 – 5%
B. 20 – 25%
C. 15 – 20%
D. 25 – 30%
B
B
Câu 5. Dây điện từ là bộ phận chính của
đồ dùng?
A, Điện cơ – Điện quang. B. Điện nhiệt
C. Điện quang D. Điện cơ
Câu 6. Nhờ tác dụng gì mà roto động cơ
có thể quay khi dòng điện chạy trong dây
quấn stato?
A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng hóa học
C. Tác dụng phát quang D. Tác dụng từ
D
*BÀI TẬP ÁP DỤNG*
1)Điền các thông tin về bàn là vào bảng sau cho hợp lý
TÊN BỘ PHẬN
CHÍNH
CHỨC NĂNG
SỐ LIỆU
KỸ THUẬT
Ý NGHĨA
SỐ LIỆU
1) DÂY ĐỐT NÓNG BIẾN DIỆN NĂNG
THÀNH NHIỆT NĂNG
LÀM NÓNG BÀN LÀ
220 V
ĐIỆN ÁP
ĐỊNH MỨC
CỦA BÀN LÀ
2) VỎ (ĐẾ VÀ NẮP) ĐẾ NÓNG DO TÍCH
NHIỆT ,VỎ ĐỂ BẢO
VỆ VÀ CÓ TAY CẦM
800 W
CÔNG SUẤT
ĐỊNH MỨC
CỦA BÀN LÀ
Học hiểu phần ghi trong tâm của bài
Làm đủ các bài tập ở SBT
Học kỹ bài để thi học kỳ II
TRÖÔØNG THCS CAÙT HANH
1/ Giờ cao điểm là những giờ như thế nào?
Giờ cao điểm là những giờ tiêu thụ
điện năng nhiều.
2/ Giờ cao điểm thường xảy ra vào giờ
nào trong ngày?
Từ 18 giờ đến 22 giờ
• Kiểm tra bài cũ:
3/ Tiết kiệm điện năng có lợi ích gì cho
gia đình, xã hội và môi trường?
Tiết kiệm tiền điện gia đình phải
trả.
Giảm được chi phí về xây dựng
nguồn điện, giảm bớt điện năng phải
nhập khẩu, có nhiều điện phục vụ
cho sản xuất và đời sống.
Giảm bớt khí thải và chất thải
gây ô nhiễm môi trường. Có tác dụng
bảo vệ môi trường.
*NỘI DUNG ÔN TẬP *
I.TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
II. AN TOÀN ĐIỆN
III. VẬT LIỆU KỸ THUẬT ĐIỆN
IV. ĐỒ DÙNG ĐIỆN TRONG GIA ĐÌNH
I/ TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
- Tại sao cần truyền
chuyển động ?
- Các bộ truyền
chuyển động ?
- Tại sao cần biến
đổi chuyển động ?
- Một số cơ cấu biến
đổi chuyển động ?
- Các bộ phận của máy thường đặt xa nhau và đều
được dẫn động từ một chuyển động ban đầu
- Các bộ phận của máy thường có tốc độ quay
khác nhau
- Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là
truyền và biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ
của các bộ phận trong máy
- Các bộ truyền chuyển động : Truyền động ma sát
và truyền động ăn khớp (Truyền động bánh răng ,
truyền động xích )
-Từ một chuyển động ban đầu ,muốn biến thành
các dạng chuyển động khác cần có cơ cấu b/đổi
ch/động
-Biến chuyển động quay thành ch / động tịnh tiến
- Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
II/ AN TOÀN ĐIỆN
1/ Các nguyên nhân xảy ra tai nạn điện ?
- Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
Nêu nguyên
nhân xảy ra
-Vi phạm khoảng cách an toàn lưới điện
tai nạn điện?
-Do đến gần dây dẫn có điện rơi xuống đất
2/ Các biện pháp về an toàn điện ?
- Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
Nêu biện
các pháp an
toàn điện?
- Kiểm tra định kỳ đồ dùng điện
- Không vi phạm khoảng cách an toàn lưới điện
-Thực hiện nối đất đồ dùng điện
III/ VẬT LIỆU KỶ THUẬT ĐIỆN
Điền các thông tin vào bảng sau cho hợp lý
Vật liệu kỹ
thuật điện
Vật liệu dẫn
điện
Vật liệu cách
điện
Vật liệu dẫn
từ
Đặc điểm
Công dụng
Điện trở suất
nhỏ,cho dòng
điện chạy qua
Chế tạo các phần tử
dẫn điện của các thiết
bị điện,đồ dùng điện
Điện trở suất lớn,
không cho dòng
điện chạy qua
Chế các phần tử cách
điện của các thiết bị
điện,đồ dùng điện
Cho đường sức từ Chế tạo lõi dẫn từ của
trường chạy
nam châm điện, máy
qua,dẫn từ tốt
biến áp,động cơ điện
V/ SỬ DỤNG HỢP LÝ ĐIỆN NĂNG
ĐẮC ĐIỂM CỦA
GIỜ CAO ĐIỂM
(TỪ 18h ĐẾN 22h)
NHÀ MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỦ KHẢ
NĂNG CUNG CẤP ĐIỆN
ĐIỆN ÁP MẠNG ĐIỆN GIẢM XUỐNG,
ẢNH HƯỞNG XẤU ĐỒ DÙNG ĐIỆN
GIẢM BỚT TIÊU THỤ ĐIỆN NĂNG
TRONG GIỜ CAO ĐIỂM
SỬ DỤNG HỢP LÝ
VÀ TIẾT KIỆM
ĐIỆN NĂNG
SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG ĐIỆN CÓ HIỆU
SUẤT CAO
KHÔNG SỬ DỤNG LẢNG PHÍ ĐIỆN
NĂNG
*BÀI TẬP ÁP DỤNG*
1)Những đồ dùng nào sau đây thuộc nhóm đồ dùng loại
điện-nhiệt ?
a) Bàn là điện, quạt điện,đèn sợi đốt
b) Bàn là điện,bếp điện,ấm đun điện
c) Bàn là điện, máy khoan,bếp điện
2)Thiết bị nào sau đây tự động cắt mạch khi có sự cố
đoản mạch hay quá tải?
a) Cầu dao
b) Công tắc
c) Aptomat
*BÀI TẬP ÁP DỤNG*
3) Bàn là điện, nồi cơm điện, bếp điện có dây đốt nóng
làm bằng dây nào ?
a) Dây đồng
b) Dây thép
c) Dây Niken-Crôm
*BÀI TẬP ÁP DỤNG*
1)Điền các thông tin vào bảng sau cho hợp lý
LOẠI ĐÈN
ĐÈN SỢI
ĐỐT
ƯU ĐIỂM
NHƯỢC ĐIỂM
1) ÁNH SÁNG LIÊN TỤC
1) KHÔNGTIẾT KIỆM ĐIỆN
2)KHÔNG CẦN CHẤN LƯU
2) TUỔI THỌ THẤP
3) HIỆU SUẤT PHÁT
QUANG THẤP
ĐÈN
HUỲNH
QUANG
1) TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG
1) ÁNH SÁNG NHẤP NHÁY
2) TUỔI THỌ CAO
2) CẦN CHẤN LƯU
3) HIỆU SUẤT PHÁT
QUANG CAO
Câu 1: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A. Bàn là điện
Đáp án D
B. Nồi cơm điện
C. ấm điện
D. cả 3 đáp án trên
Câu 2: Điện trở của dây đốt nóng:
A. Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện
làm dây đốt nóng
B. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng
C. Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng
D. Cả 3 đáp án trên
Đáp án D
Câu 3: Đơn vị điện trở có kí hiệu là:A. Ω
B. A
Đáp án A
C. V
D. Đáp án khác
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về
dây đốt nóng?
A. Dây đốt nóng chính công suất lớn, dây đốt
nóng phụ công suất nhỏ
B. Dây đốt nóng chính công suất nhỏ, dây đốt
nóng phụ công suất lớn
C. Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ
công suất như nhau Đáp án A
D. Đáp án khác
Câu 5: Số liệu kĩ thuật của nồi cơm điện là:
A. Điện áp định mức
B. Công suất định mức Đáp án D
C. Dung tích soong
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6:Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng
Đáp án C
nhiều
B. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức
của nồi cơm điện
C. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện
năng bằng bếp điện
D. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo
Câu 7: Cấu tạo máy bơm nước có:
A. Động cơ điện
B. Bơm
Đáp án C
C. Cả a và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 8: Phần bơm của máy bơm nước có mấy
bộ phận chính?
A. 2
B. 3
Đáp án C
C. 4
D. 5
Câu 1:Trình bày cấu tạo máy biến áp một pha.
Máy biến áp một pha gồm các bộ phận như sau :
+ Lõi thép : làm bằng lá thép kỹ thuật điện ghép lại
thành khối. Lõi thép dùng để dẫn từ.
+ Dây quấn: làm bằng dây điện từ được quấn quanh
lõi thép, giữa các vòng dây quấn có cách điện với
nhau và cách điện với lõi thép. Có 2 loại dây quấn:
- Dây quấn sơ cấp : Nối với nguồn điện có điện áp U1,
số vòng dây quấn N1
- Dây quấn thứ cấp : đưa điện ra sử dụng có điện áp
U2, số vòng dây quấn N2
+ Ngoài ra còn có vỏ máy, đồng hồ đo điện, đèn tín
hiệu, aptomat và các núm điều chỉnh.
Câu 2. Chủ đề: Đồ dùng loại điện – cơ
Trong thực tế tại các cửa hàng bán đồ điện gia dụng có bán rất nhiều các
loại quạt điện phục vụ sinh hoạt của con người như quạt có số liệu kĩ
thuật: Quạt điện thứ nhất có ghi (220V - 120W); Quạt điện thứ hai có ghi
(127V - 350W); Quạt điện thứ ba có ghi (110V - 39W). Và để giảm bớt
được sức nóng khi nhiệt độ tăng cao cần lựa chọn quạt điện cho phù hợp
khi sử dụng.
Câu hỏi: Qua đoạn thông tin trên em hãy lựa chọn một chiếc quạt phù
hợp với phòng học của mình có mức điện áp nguồn là 220V và nêu lí do
tại sao chọn loại quạt đó và không chọn hai loại quạt còn lại.
- Phòng học có điện áp nguồn là 220V vì vậy lựa chọn
quạt có số liệu kĩ thuật P = 120W, U = 220V để phù
hợp với mức điện áp có trong phòng mà không cần
đến thiết bị chuyển đổi điện áp.
- Không lựa chọn hai loại quạt còn lại vì có mức điện
áp không phù hợp với điện áp có trong phòng.
Câu 1. Đèn sợi đốt được phát minh vào năm
nào?
A. 1939
B. 1879
Đáp án B
C. 1909
D. 2010
Câu 2. Đèn sợi đốt có đặc điểm:
A. Phát ra ánh sáng liên tục
B. Phát ra ánh sáng không liên tục
C. Hiệu suất phát sáng cao
D. Tuổi thọ cao
Đáp án A
Câu 3. Đồ dùng nào sau là loại điện nhiệt
A.Máy bơm nước
B. Bóng đèn sợi đốt
Đáp án D
C. Bàn là điện
D. Cả B và C
Câu 4. Năng lượng đầu ra của đồ dùng điện
nhiệt :
A. Điện
Đáp án C
B. Quang
C. Nhiệt
D. Cơ
Câu 5. Điện trở của dây đốt nóng:
A. Phụ thuộc vào điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
dây đốt nóng, tỉ lệ với chiều dài và tiết diện của dây đốt
nóng
B. Phụ thuộc vào điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
dây đốt nóng, tỉ lệ thuận với chiều dài và tiết diện của
dây đốt nóng
C. Phụ thuộc vào điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
dây đốt nóng, tỉ lệ với chiều dài và tie lệ nghịch tiết diện
của dây đốt nóng
D. Phụ thuộc vào điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
dây đốt nóng, tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch tiết
diện của dây đốt nóng
Đáp án D
Câu 6. Dây đốt nóng có yêu cầu:
A. Là vật liệu dẫn điện tốt
B. Vật liệu dẫn điện có điện trở suất cao và chịu
được nhiệt độ cao
Đáp án B
C. Vật liệu cách điện có điện trở suất cao và
chịu được nhiệt độ cao
D. Vật liệu dẫn điện có điện chịu được nhiệt độ
cao
Câu 7. Năng lượng đầu vào của đồ dùng điện
cơ :
A.Điện
B. Quang
Đáp án A
C. Nhiệt
D. Cơ
Câu 1: Máy biến áp tăng
áp một pha có công dụng:
A. tăng áp lực
B. tăng điện áp
C. tăng áp suất
D. tăng công suất
Câu 2: Điện áp đầu vào
của máy biến áp là:
A. điện áp cao áp
B. điện áp thứ cấp
C. điện áp sơ cấp
D. điện áp hạ áp
B
C
Câu 3: Công suất của
máy biến áp một pha có
đơn vị là:
A. kwh
B. VA
C. kw
D. w
Câu 4: Giờ cao điểm tiêu
thụ điện thường:
A. 6 giờ đến 10 giờ
B. 11 giờ đến 13 giờ
C. 18 giờ đến 22 giờ
D. 22 giờ đến 1 giờ
B
C
Câu 5: Để tiết kiệm điện năng ta nên dùng loại
đèn nào sau đây:
A. đèn sợi đốt
B. đèn LED
C. đèn huỳnh quang
D. đèn cao áp
Câu 6: Hành động nào sau đây tiết kiệm điện
năng:
A. ủi quần áo lúc 19 giờ tối
B. bật đèn nhà tắm suốt ngày đêm
C. tan học không tắt đèn, quạt lớp học
D. thay đèn huỳnh quang bằng đèn LED
B
D
Câu 7: Nhu cầu tiêu thụ điện năng giờ cao
điểm thường:
A. giảm xuống
B. không tăng, không giảm
C. tăng lên
D. không có nhu cầu
Câu 8: Em chọn đèn nào sau đây để chiếu
sáng bàn học của mình cho phù hợp và tiết
kiệm:
A. led – 220v – 80w
B. huỳnh quang – 220v – 40w
C. led – 220v – 9w
D. huỳnh quang – 110v – 20w
C
C
Câu 1. Năng lượng đầu ra của các đồ dùng
loại điện - nhiệt là:
A. Cơ năng.
B. Quang năng
C. Nhiệt năng
D. Điện năng
C
Câu 2. Lớp bột huỳnh quang có tác dụng?
A. Phát sáng
B. Phóng tia tử ngoại
C. Tăng tuổi thọ.
D. Làm mồi phóng điện
A
Câu 3. Dây đốt nóng cần đảm bảo những yêu cầu nào?
A. Công suất lớn, chịu được nhiệt độ cao.
B. Điện trở suất lớn chịu được nhiệt độ cao.
C. Công suất nhỏ chịu được nhiệt độ cao.
D. Điện trở suất nhỏ chịu được nhiệt độ cao
Câu 4. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang
là:
B. 4 – 5%
B. 20 – 25%
C. 15 – 20%
D. 25 – 30%
B
B
Câu 5. Dây điện từ là bộ phận chính của
đồ dùng?
A, Điện cơ – Điện quang. B. Điện nhiệt
C. Điện quang D. Điện cơ
Câu 6. Nhờ tác dụng gì mà roto động cơ
có thể quay khi dòng điện chạy trong dây
quấn stato?
A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng hóa học
C. Tác dụng phát quang D. Tác dụng từ
D
*BÀI TẬP ÁP DỤNG*
1)Điền các thông tin về bàn là vào bảng sau cho hợp lý
TÊN BỘ PHẬN
CHÍNH
CHỨC NĂNG
SỐ LIỆU
KỸ THUẬT
Ý NGHĨA
SỐ LIỆU
1) DÂY ĐỐT NÓNG BIẾN DIỆN NĂNG
THÀNH NHIỆT NĂNG
LÀM NÓNG BÀN LÀ
220 V
ĐIỆN ÁP
ĐỊNH MỨC
CỦA BÀN LÀ
2) VỎ (ĐẾ VÀ NẮP) ĐẾ NÓNG DO TÍCH
NHIỆT ,VỎ ĐỂ BẢO
VỆ VÀ CÓ TAY CẦM
800 W
CÔNG SUẤT
ĐỊNH MỨC
CỦA BÀN LÀ
Học hiểu phần ghi trong tâm của bài
Làm đủ các bài tập ở SBT
Học kỹ bài để thi học kỳ II
TRÖÔØNG THCS CAÙT HANH
 








Các ý kiến mới nhất