Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 20h:58' 10-10-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 477
Số lượt thích: 0 người
1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP
Người thực hiện: Nguyễn Thị Thu Thủy
Đơn vị: Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

2

TỔNG KẾT
TỪ VỰNG

3

I. Từ đơn và từ phức

4

1. Từ đơn là gì?

A
B
C
D

Là từ chỉ có một nghĩa.
Là từ chỉ có một tiếng có nghĩa tạo thành.
Là từ gồm 1 tiếng trở lên.
Là từ không thể ghép chung với các từ khác.

5

2. Từ phức là gì?

A
B
C
D
E

Là từ có cấu tạo vô cùng phức tạp, khó hiểu.
Là từ gồm ít nhất 2 tiếng hoặc nhiều hơn 2 tiếng tạo
thành.
Gồm có 2 loại: từ ghép và từ láy.
Cả A và B
Cả B và C

3. Trong những từ sau, từ nào là từ ghép, từ nào
là từ láy?

Ngặt nghèo, nho nhỏ, giam giữ, gật gù, bó buộc, tươi tốt,
lạnh lùng, bọt bèo, xa xôi.

Ngặt nghèo,
giam giữ, bó
buộc, tươi tốt,
bọt bèo,
Từ ghép

Nho nhỏ, gật gù,
lạnh lùng, xa xôi.

Từ láy

6

7

4.
Trong
các từ
láysành
sau đây,
láy đẹp,
nào có
Trắng
trắng,
sạch
sanh,từđèm
sátsự
sàn“giảm
sạt, nho
nghĩa”
và lạnh,
từ láynhấp
nào có
sựxôm
“tăng
nhỏ, lành
nhô,
xốpnghĩa” so với nghĩa
gốc

Trăng trắng,
đèm đẹp, nho
nhỏ, lành lạnh,
xôm xốp.
TL giảm nghĩa

Sạch sành sanh,
sát sàn sạt, nhấp
nhô.
TL tăng nghĩa

8

II. Thành ngữ

9

5. Thành ngữ là
gì?

A
C

Là loại cụm từ có
cấu tạo cố định,
biểu thị một ý
nghĩa hoàn chỉnh.

Là một cụm từ nói
lên tình cảm của
người sáng tác.

Là câu ngắn gọn,
thường có vần
điệu, thường là
nhận định, phán
đoán, kinh nghiệm
thực tiễn của
người dân

B

Là câu văn dài, có
đầy đủ chủ ngữ ,
vị ngữ, biểu đạt
một ý nghĩa nào
đó.

D

6. Trong các tổ
hợp sau, tổ hợp
nào là thành ngữ,
tổ hợp nào là tục
ngữ
a.Gần mực thì đen, gần đèn
thì sáng

10

Tục ngữ

a, c

Thành ngữ

b, d, e

b.Đánh trống bỏ dùi
c.Một giọt máu đào hơn ao
nước lã
d.Được voi đòi tiên
e.Nước mắt cá sấu

D

11

7. Tìm hai thành ngữ có yếu tố chỉ động vật &
hai thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật. Giải thích
ý nghĩa.

a. Thành ngữ có yếu tố chỉ động vật :
- kiến bò chảo nóng, đầu voi đuôi chuột,
- mỡ để miệng mèo, lên voi xuống chó
b. Hai thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật :
- bèo dạt mây trôi, hoa đồng cỏ nội,
dây cà ra dây muống...

12

III. Nghĩa của từ

13

8. Nghĩa của từ là gì?
a. Là thể loại của từ

c. Là nghệ thuật của từ biểu thị.

b. Là nội dung mà từ biểu thị.

d. Là chức năng của từ trong câu.

14

9. Cách giải thích nào trong hai cách
“Thảo
mai”
là:
giải thích sau là đúng?

Việc thảo luận, bàn bạc
được sắp xếp vào ngày
mai.

Giả tạo, nói một đàng làm
một nẻo, ngoài mặt thì
cười sau lưng lại nói xấu.

15

IV. Từ nhiều nghĩa và hiện
tượng chuyển nghĩa của từ

10. Trong hai câu thơ sau, từ “hoa” được dùng theo
nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? Giải thích nghĩa của từng
từ

Nỗi mình thêm tức nỗi nhà
Thềm hoa mấy bước lệ hoa mấy hàng

- Thềm hoa: thềm lót trong ngày cưới.
- Lệ hoa: nước mắt của người đẹp.

16

17

V. Từ đồng âm

18

11. Từ đồng âm là
gì? Là những từ giống nhau về âm thanh và giống nhau về

A
B
C
D

nghĩa

Là những từ khác nhau về âm thanh nhưng giống
nhau về nghĩa
Là những từ giống nhau về âm thanh nhưng khác
nhau về nghĩa
Là những từ khác nhau về âm thanh và khác nhau về
nghĩa

12. Trong hai trường hợp sau, trường hợp nào có từ nhiều
nghĩa, trường hợp nào có từ đồng âm?
a. Từ “lá” trong:
- Chiếc lá không còn màu xanh.
- Công viên là lá phổi của thành phố.
b. Từ “đường” trong:
- Đường ra trận mùa này đẹp lắm
- Ngọt như đường

a. Từ nhiều nghĩa
b. Từ đồng âm

19

20

VI. Từ đồng nghĩa

21

13. Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu
sau

A
B
C
D

Đồng nghĩa là hiện tượng chỉ có trong một số ngôn ngữ
trên thế giới.
Đồng nghĩa bao giờ cũng là quan hệ nghĩa giữa
hai từ, không có quan hệ đồng nghĩa giữa ba
hoặc hơn ba từ.
Các từ đồng nghĩa với nha bao giờ cũng có nghĩa
hoàn toàn giống nhau.
Các từ đồng nghĩa với nhau có thể không thay thế
nhau được trong nhiều trường hợp sử dụng

22

VII. Từ trái
nghĩa

23

14. Cặp từ nào dưới đây có quan
hệ trái nghĩa
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.

Ông – bà
Xấu – đẹp
Xa – gần
Voi – chuột
Thông minh – lười
Chó – mèo
Rộng – hẹp
Giàu - nghèo

24

15. Sắp xếp các từ trái nghĩa sau theo nhóm thích hợp
Sống – chết
(BT3/125)
Già – trẻ
Yêu – ghét
cao – thấp
nông – sâu
giàu – nghèo
đực - cái

Chiến tranh

hòa bình

25

Xuân
Diệu

Puskin

Nguyễn
Bính

Yêu là chết ở trong lòng một ít
Vì mấy khi yêu mà chắc được yêu

Em bảo: “Anh đi đi”
Sao anh không đứng lại?
Em bảo: “Anh đừng đợi”
Sao anh vội về ngay?
Tôi muốn cô đừng nghĩ đến ai, 
Đừng hôn, dù thấy cánh hoa tươi, 
Đừng ôm gối chiếc, đêm nay ngủ... 
Đừng tắm chiều nay, biển lắm người. 

26

27

Câu hỏi 1
Thế nào là từ đơn, từ phức?
-Từ đơn là từ chỉ gồm có 1 tiếng có nghĩa.
- Từ phức là từ gồm có 2 hoặc nhiều tiếng có nghĩa
tạo thành

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

28

Câu hỏi 2
Có mấy loại từ phức? Cho ví dụ?

- Có 2 loại từ phức: Từ ghép, từ láy

15
Start

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

29

Câu hỏi 3
Thành ngữ là gì? Thành ngữ khác tục ngữ như thế nào?
-Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu
thị 1 ý nghĩa hoàn chỉnh.
- Cấu tạo: thành ngữ có cấu tạo là 1 cụm từ, còn
tục ngữ cấu tạo là 1 câu.
-Về vai trò: Thành ngữ tham gia làm thành phần câu,
Còn tục ngữ tự nó đã là 1 cấu trúc hoàn chỉnh.

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

30

Câu hỏi 4
Nghĩa của từ là gì? Một từ có thể có bao nhiêu nghĩa?

-Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị.
-Một từ có thể có 1 hoặc nhiều nghĩa.

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

31

Câu hỏi 5
Hiện tượng chuyển nghĩa của từ và từ nhiều nghĩa có
liên quan gì tới nhau?
- Chuyển nghĩa từ là hiện tượng thay đổi
nghĩa của từ tạo nên từ nhiều nghĩa.

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

32

Câu hỏi 6
Nêu khái niệm từ đồng âm? Từ đồng nghĩa? Từ trái nghĩa?
-Từ đồng âm là những từ phát âm giống nhau
nhưng nghĩa khác xa nhau.
-Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

33

Câu hỏi 7
Sử dụng từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa trong văn,
thơ có tác dụng gì?

15

-Vận dụng để chơi chữ.

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Start

Out

34

Câu hỏi 8
Sự khác nhau của từ đồng âm và nhiều nghĩa?
-Từ đồng âm: các từ giống nhau về âm thanh
còn nghĩa hoàn toàn khác xa nhau.
-Từ nhiều nghĩa: các nét nghĩa có liên quan
Tới nhau và nghĩa gốc là cơ sở của các nghĩa
chuyển
(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

35

Câu hỏi 9
Thế nào là trườngtừ vựng? Cho ví dụ?

-Trường từ vựng là tập hợp của những từ có ít nhất
một nét chung về nghĩa.

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

36

Câu hỏi 10
Em hiểu thế nào về cấp độ khái quát nghĩa của từ? Ví dụ?
- Nghĩa của 1 từ có thể rộng hơn hoặc hẹp hơn so với
nghĩa của 1 từ khác.
-Một từ có nghĩa rộng đối với từ này nhưng có thể
có nghĩa hẹp đối với 1 từ khác
(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

37

TỪ
(xét theo cấu tạo)

Từ phức

Từ đơn

Từ láy

Láy âm

Láy vần

Từ ghép

Đẳng lập

Chính phụ

38

Câu hỏi 1
Từ vựng tiếng Việt phát triển ngày càng phong phú về…

Số lượng và nghĩa

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

39

Câu hỏi 2
Tạo từ mới để làm tăng vốn từ cũng là một cách để….

phát triển từ vựng tiếng Việt

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

40

Câu hỏi 3
Có 2 phương thức phát triển nghĩa của từ là ẩn dụ và hoán dụ.
Đúng hay sai?

15

Đúng

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Start

Out

41

Câu hỏi 4
Việc vay mượn tiếng nước ngoài có phải là do tiếng Việt ta
nghèo hay không? Trong số ngôn ngữ vay mượn thì ngôn ngữ
ta vay mượn nhiều nhất là từ Hán Việt? Đúng hay sai?
-Không phải do tiếng ta nghèo
-Đúng

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

42

Câu hỏi 5
Thuật ngữ là từ ngữ biểu thị khái niệm…..thường được dùng
trong các văn bản….

Khoa học công nghệ

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

43

Câu hỏi 6
Thuật ngữ có vai trò rất quan trọng trong đời sống, nhất là
trong giai đoạn hiện nay. Đúng hay sai?

15

Đúng

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Start

Out

44

Câu hỏi 7
Có 2 cách trau dồi vốn từ là...
-Rèn luyện để nắm đầy đủ, chính xác nghĩa của từ và
cách dùng từ.
-Rèn luyện để biết thêm những từ chưa biết, làm
Tăng vốn từ

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

45

Câu hỏi 8
Các từ: đồng hồ điện, đồng hồ xăng, đồng hồ nước; được dùng
theo nghĩa chuyển. Đúng hay sai?

15

Đúng

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Start

Out

46

Câu hỏi 9
Các từ: xà phòng, ô tô, ra-đi-ô, cà phê, ca nô là từ mượn của
các ngôn ngữ….

15

Châu Âu

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Start

Out

47

Câu hỏi 10
Thạch nhũ, bazơ, ôxit, là thuật ngữ của môn…

Địa lý, Hóa học

(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)

Out

15
Start

48

49

Sự phát triển từ vựng

Phát triển về nghĩa

Thêm
nghĩa
Ẩn dụ

Chuyển
nghĩa
Hoán dụ

Phát triển về số lượng

Tạo từ mới

Từ Hán Việt

Vay mượn ngôn
ngữ nước ngoài
Ngôn ngữ
Châu Âu

50

TIẾT HỌC
CỦA CHÚNG
TA ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT
THÚC!
 
Gửi ý kiến